Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bình Dương
11/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
38/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định về phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Quy định kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bình Dương cụ thể như sau: 1. Sinh hoạt của các hộ dân cư: 4.200 đồng/m 3 . 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: 5.300 đồng/m 3 . 3. Hoạt động sản xuất vật chất: 6.300 đồng/m 3 . 4. Kinh doanh dịch vụ: 7.400 đồng/m 3 .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bình Dương cụ thể như sau:
- 1. Sinh hoạt của các hộ dân cư: 4.200 đồng/m 3 .
- 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: 5.300 đồng/m 3 .
- Điều 1. Ban hành quy định về phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Quy định kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BA...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
- Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ, thức ăn đường phố, cơ sở kinh doanh, dịch vụ ăn uống, an toàn thực phẩm tại các chợ trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi chung là cơ sở sản xuất, kinh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bình Dương cụ thể như sau: 1. Sinh hoạt của các hộ dân cư: 4.200 đồng/m 3 . 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: 5.300 đồng/m 3 . 3. Hoạt động sản xuất vật chất: 6.300 đồng/m 3 . 4. Kinh doanh dịch vụ: 7.400 đồng/m 3 .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bình Dương cụ thể như sau:
- 1. Sinh hoạt của các hộ dân cư: 4.200 đồng/m 3 .
- 3. Hoạt động sản xuất vật chất: 6.300 đồng/m 3 .
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Quy định này quy định việc phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ, thức ăn đường phố, cơ sở kinh doanh, dịch vụ...
- a) Sở Y tế, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Phòng Y tế...
- Left: 2. Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp nhà nước của tỉnh được điều chỉnh tại Quy định này bao gồm: Right: 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: 5.300 đồng/m 3 .
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc phân cấp quản lý 1. Bảo đảm sự thống nhất, toàn diện trong quản lý an toàn thực phẩm của Ủy ban nhân dân các cấp đối với các cơ quan, đơn vị được giao quản lý hoặc tham gia quản lý an toàn thực phẩm. 2. Phân cấp quản lý gắn với tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý cấp trên đối với trá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, c...
- Điều 2. Nguyên tắc phân cấp quản lý
- 1. Bảo đảm sự thống nhất, toàn diện trong quản lý an toàn thực phẩm của Ủy ban nhân dân các cấp đối với các cơ quan, đơn vị được giao quản lý hoặc tham gia quản lý an toàn thực phẩm.
- 2. Phân cấp quản lý gắn với tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý cấp trên đối với trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, đơn vị được phân cấp.
Left
Chương II
Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung quản lý an toàn thực phẩm 1. Ban hành các quy định và tiêu chuẩn kỹ thuật địa phương về an toàn thực phẩm. 2. Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm; Xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược, chính sách, quy hoạch, chương trình, dự án, đề án, kế hoạch về an toàn thực phẩm. 3. Tiếp nhận, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm chung 1. Ủy ban nhân dân các cấp quản lý thống nhất và toàn diện công tác bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên địa bàn quản lý; Tổ chức, điều hành Ban Chỉ đạo liên ngành về an toàn thực phẩm; Chỉ đạo thực hiện các quy định của Chính phủ, các Bộ, ngành về an toàn thực phẩm. 2. T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm của Sở Y tế, Chi Cục an toàn vệ sinh thực phẩm 1. Sở Y tế: Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các nội dung quản lý an toàn thực phẩm được quy định tại Điều 3 Quy định này; Báo cáo định kỳ, đột xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác quản lý an toàn thực phẩm trên cơ sở giám sát và cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương 1. Chịu trách nhiệm quản lý đối với kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ theo quy định tại Khoản 3, Điều 21 và Khoản 2, Điều 22 Nghị định 38/2012/NĐ-CP ngày 25/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Điều 6. Trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương
- Chịu trách nhiệm quản lý đối với kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ theo quy định tại Khoản 3, Điều 21 và Khoản 2, Điều 22 Nghị định 38/2012/NĐ-CP ngày 25/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành m...
- 2. Thực hiện báo cáo tình hình an toàn thực phẩm đối với các nhóm thực phẩm được phân công quản lý.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm của Ủy ban nhân dân, Phòng Y tế, Trung tâm Y tế các huyện, thị xã, thành phố 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về an toàn thực phẩm trên địa bàn. a) Tổ chức, điều hành Ban Chỉ đạo liên ngành về an toàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm của Ủy ban nhân dân, Trạm Y tế các xã, phường, thị trấn 1. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp huyện về an toàn thực phẩm trên địa bàn. a) Tổ chức, điều hành Ban Chỉ đạo liên ngành về an toàn thực phẩm. b) Chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện Quy định này. 2. Giao Sở Y tế hướng dẫn, triển khai, đôn đốc và giám sát các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện Quy định này. Hàng năm tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.