Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương Right: Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bình Dương cụ thể như sau: 1. Sinh hoạt của các hộ dân cư: 4.200 đồng/m 3 . 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: 5.300 đồng/m 3 . 3. Hoạt động sản xuất vật chất: 6.300 đồng/m 3 . 4. Kinh doanh dịch vụ: 7.400 đồng/m 3 .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định về phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Quy định kèm theo).

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Sinh hoạt của các hộ dân cư: 4.200 đồng/m 3 .
  • 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: 5.300 đồng/m 3 .
  • 3. Hoạt động sản xuất vật chất: 6.300 đồng/m 3 .
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bình Dương cụ thể như sau: Right: Điều 1. Ban hành quy định về phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Quy định kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung quản lý an toàn thực phẩm 1. Ban hành các quy định và tiêu chuẩn kỹ thuật địa phương về an toàn thực phẩm. 2. Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm; Xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược, chính sách, quy hoạch, chương trình, dự án, đề án, kế hoạch về an toàn thực phẩm. 3. Tiếp nhận, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung quản lý an toàn thực phẩm
  • 1. Ban hành các quy định và tiêu chuẩn kỹ thuật địa phương về an toàn thực phẩm.
  • 2. Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm; Xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược, chính sách, quy hoạch, chương trình, dự án, đề án, kế hoạch về an toàn thực phẩm.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, c...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ, thức ăn đường phố, cơ sở kinh doanh, dịch vụ ăn uống, an toàn thực phẩm tại các chợ trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi chung là cơ sở sản xuất, kinh...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phân cấp quản lý 1. Bảo đảm sự thống nhất, toàn diện trong quản lý an toàn thực phẩm của Ủy ban nhân dân các cấp đối với các cơ quan, đơn vị được giao quản lý hoặc tham gia quản lý an toàn thực phẩm. 2. Phân cấp quản lý gắn với tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý cấp trên đối với trá...
Chương II Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm chung 1. Ủy ban nhân dân các cấp quản lý thống nhất và toàn diện công tác bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên địa bàn quản lý; Tổ chức, điều hành Ban Chỉ đạo liên ngành về an toàn thực phẩm; Chỉ đạo thực hiện các quy định của Chính phủ, các Bộ, ngành về an toàn thực phẩm. 2. T...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm của Sở Y tế, Chi Cục an toàn vệ sinh thực phẩm 1. Sở Y tế: Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các nội dung quản lý an toàn thực phẩm được quy định tại Điều 3 Quy định này; Báo cáo định kỳ, đột xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác quản lý an toàn thực phẩm trên cơ sở giám sát và cá...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương 1. Chịu trách nhiệm quản lý đối với kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ theo quy định tại Khoản 3, Điều 21 và Khoản 2, Điều 22 Nghị định 38/2012/NĐ-CP ngày 25/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm của Ủy ban nhân dân, Phòng Y tế, Trung tâm Y tế các huyện, thị xã, thành phố 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về an toàn thực phẩm trên địa bàn. a) Tổ chức, điều hành Ban Chỉ đạo liên ngành về an toàn...