Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn Thành Phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn Thành Phố Đà Nẵng Right: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch và từ nguồn nước tự khai thác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Right: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch và từ nguồn nước tự khai thác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí, đối tượng không chịu phí, người nộp phí Đối tượng chịu phí, đối tượng không chịu phí, người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 1, Điều 2, Điều 3 Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15 tháng 5 năm 2013 của liên Bộ Tài chính, Bộ Tài nguy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu phí, đối tượng không chịu phí, người nộp phí
  • Đối tượng chịu phí, đối tượng không chịu phí, người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 1, Điều 2, Điều 3 Thông tư liên tịch số 63/2013/TT...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 179/2004/QĐ-UB ngày 16/11/2004 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch của đối tượng chịu phí được tính theo tỷ lệ 10% trên giá bán của 01m 3 (một mét khối) nước sạch, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 2. Phí bảo vệ môi trường đối với nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức thu phí
  • 1. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch
  • Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch của đối tượng chịu phí được tính theo tỷ lệ 10% trên giá bán của 01m 3 (một mét khối) nước sạch, chưa bao gồm thuế giá t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 179/2004/QĐ-UB ngày 16/11/2004 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Kho Bạc nhà nước thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan, đơn vị thu phí 1. Các đơn vị cung cấp nước sạch qua hệ thống nước máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch, trong đó số lượng nước sạch sử dụng của người nộp phí được xác định theo đồng hồ đo lượng nước sạch tiêu thụ của người nộp phí. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các đơn vị cung cấp nước sạch qua hệ thống nước máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch, trong đó số lượng nước sạ...
  • 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước tự khai thác có trách nhiệm:
  • a) Xác định số lượng nước sử dụng bình quân theo đầu người trong xã, phường nơi khai thác;
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Kho Bạc nhà nước thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Hoàng Tuấn Anh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố Right: Điều 4. Cơ quan, đơn vị thu phí
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bản Quy định này nhằm cụ thể hóa các quy định của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và Thông tư Liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2003 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kê khai, thu nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Việc kê khai, tổ chức thu, nộp phí, chứng từ thu phí, công khai chế độ thu phí, quản lý và sử dụng số tiền phí nộp ngân sách nhà nước, số tiền phí được trích để lại cho cơ quan, đơn vị thu phí thực hiện theo hướng dẫn của liên Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Thông tư số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kê khai, thu nộp, quản lý và sử dụng phí
  • Việc kê khai, tổ chức thu, nộp phí, chứng từ thu phí, công khai chế độ thu phí, quản lý và sử dụng số tiền phí nộp ngân sách nhà nước, số tiền phí được trích để lại cho cơ quan, đơn vị thu phí thực...
  • 2. Mức nộp ngân sách và trích để lại cho cơ quan, đơn vị thu phí:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bản Quy định này nhằm cụ thể hóa các quy định của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và Thông tư Liên tịch số 125/2...
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP.
  • Bản Quy định này áp dụng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt. 1. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ: - Cơ sở sản xuất công nghiệp; - Cơ sở chế biến thực phẩm, nông sản, lâm sản, thủy sản; cơ sở giết mổ gia súc; - Cơ sở sản xuất rượu, bia, nước giải khát; cơ sở thuộc da,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 (tính từ kỳ hoá đơn thu tiền nước tháng 01 năm 2014) và thay thế các Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 15/12/2011 của UBND thành phố quy định tỷ lệ, mức thu, quản lý, sử dụng p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 (tính từ kỳ hoá đơn thu tiền nước tháng 01 năm 2014) và thay thế các Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 15/1...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt.
  • 1. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ:
  • - Cơ sở sản xuất công nghiệp;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 1. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp: Là các hộ gia đình, các đơn vị, tổ chức có nước thải công nghiệp được quy định tại Điều 2, khoản 1 của Quy định này. Tại các Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Cụm công nghiệp (gọi tắt là KCN), trường hợp có n...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước Đà Nẵng, Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Kha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chánh Văn phòng UBND thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Cục trưởng Cục Thuế thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
  • 1. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp: Là các hộ gia đình, các đơn vị, tổ chức có nước thải công nghiệp được quy định tại Điều 2, khoản 1 của Quy định này.
  • Tại các Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Cụm công nghiệp (gọi tắt là KCN), trường hợp có nhà máy/ hệ thống xử lý nước thải tập trung, đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các trường hợp không thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 1. Nước xả ra từ nhà máy thủy điện, nước tuần hoàn trong các nhà máy, cơ sở sản xuất, kinh doanh; 2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra; 3. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mức thu phí 1. Mức thu phí đối với nước thải công nghiệp Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính theo từng chất gây ô nhiễm, căn cứ theo từng môi trường tiếp nhận như sau: TT Chất gây ô nhiễm Mức thu theo từng môi trường tiếp nhận (đồng/kg) Tên gọi Ký hiệu A B C D 1 Nhu cầu oxy sinh hóa BOD 300 250...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cách xác định số phí 1. Cách xác định số phí đối với nước thải công nghiệp a) Đối với đối tượng nộp phí có một cửa thải chung cho toàn bộ lượng nước thải của cơ sở: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính cho từng chất gây ô nhiễm theo công thức: Số phí BVMT đối với nước thải công nghiệp phải nộp (đồng)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kê khai và nộp phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt tự khai thác được thu, nộp theo định kỳ hàng quý. Các đối tượng nộp phí có thể thực hiện kê khai phí một lần trong thời hạn 15 ngày đầu của quý tiếp theo; kê khai lại theo định kỳ như trên khi có sự thay đổi về số phí phải nộp. Đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định Tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và ra thông báo nộp phí. 1. Việc thẩm định Tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp do Sở Tài nguyên và Môi trường/ hoặc do UBND quận, huyện thực hiện theo sự phân cấp tại Điều 13, Điều 20 của Quy định này, kết quả thẩm định được thông báo bằng văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải công nghiệp phục vụ thẩm định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp 1. Đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải công nghiệp được thực hiện khi có nghi vấn về khai báo của đối tượng nộp phí, có khiếu nại hay tranh chấp về số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp. a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Các Đơn vị thu phí thực hiện mở tài khoản “tạm giữ tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải” tại Kho bạc Nhà nước trên địa bàn. Hàng tháng, đơn vị thu phí phải gửi số phí thu được vào tài khoản tạm giữ. Hàng quý, đơn vị thu phí phải làm thủ tục nộp tiền phí bảo vệ môi trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý, sử dụng số phí thu được 1. Đối với nước thải công nghiệp: Trích để lại 20% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp thu được cho đơn vị thu phí, phần phí còn lại (80% trên tổng số tiền phí thu được) nộp vào ngân sách Nhà nước. a) Quản lý sử dụng tiền phí trích để lại: Số phí trích lại dùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chứng từ thu và đồng tiền nộp phí 1. Chứng từ thu: Sử dụng biên lai thu theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế. 2. Đồng tiền nộp phí: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, nước thải sinh hoạt từ nguồn tự khai thác được nộp bằng đồng Việt Nam. Trường hợp nộp bằng ngoại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Trực tiếp triển khai thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn tự khai thác ở đối tượng nộp phí được quy định tại Điều 3, Điều 4 (trừ những đối tượng nộp phí thuộc trách nhiệm thu phí của UBND quận, huyện được quy định tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sở Tài chính 1. Theo dõi và quyết toán phần phí trích để lại cho đơn vị thu phí theo quy định hiện hành. 2. Trực tiếp xử lý các trường hợp vi phạm hành chính về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải ở đối tượng nộp phí do Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thu phí. 3. Phối hợp với UBND quận, huyện, phường, xã xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kho Bạc nhà nước thành phố 1. Thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp và hạch toán theo quy định hiện hành. 2. Hướng dẫn các đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải làm thủ tục mở tài khoản và nộp tiền phí thu được vào ngân sách theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Cục Thuế thành phố 1. Hướng dẫn và thực hiện việc quyết toán tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải với các đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 2. Phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát danh sách đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp theo định kỳ hàng quý. 3. Phối hợp các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Ban Quản lý các Khu Công nghiệp và Chế xuất Đà Nẵng Tổ chức tuyên truyền, phổ biến Quy định này đến các đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn do đơn vị quản lý. Phối hợp với các cơ quan liên quan trong việc xử lý các trường hợp vi phạm hành chính về phí bảo vệ môi trường đối với nước th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đài Phát thanh Truyền hình Đà Nẵng, Báo Đà Nẵng có trách nhiệm phổ biến nội dung của quy định này đến các tầng lớp nhân dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Công ty Cấp nước Đà Nẵng có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND các quận, huyện trong việc xác định đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp và lượng nước tiêu thụ tương ứng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Chủ tịch UBND các quận, huyện 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến Quy định này đến các đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn do quận, huyện quản lý. 2. Tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp của các đối tượng nộp phí là các cơ sở do quận, huyện cấp giấy phép kinh doanh (trừ h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chủ tịch UBND các phường, xã 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến Quy định này đến các đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn quản lý. 2. Thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt ở đối tượng là các hộ gia đình và các cơ sở do UBND quận, huyện cấp giấy phép kinh doanh (trừ hợp tác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và pháp luật về phí, lệ phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện Quy định này được UBND thành phố xem xét khen thưởng trên cơ sở đề xuất của Sở Tài nguyên và Môi trường. Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, đề nghị phán ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để kịp thời báo cáo UBND thành phố xem xét, giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.