Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
04/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn Thành Phố Đà Nẵng
176/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn Thành Phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn Thành Phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch và từ nguồn nước tự khai thác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch và từ nguồn nước tự khai thác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí, đối tượng không chịu phí, người nộp phí Đối tượng chịu phí, đối tượng không chịu phí, người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 1, Điều 2, Điều 3 Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15 tháng 5 năm 2013 của liên Bộ Tài chính, Bộ Tài nguy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Đối tượng chịu phí, đối tượng không chịu phí, người nộp phí
- Đối tượng chịu phí, đối tượng không chịu phí, người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 1, Điều 2, Điều 3 Thông tư liên tịch số 63/2013/TT...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch của đối tượng chịu phí được tính theo tỷ lệ 10% trên giá bán của 01m 3 (một mét khối) nước sạch, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 2. Phí bảo vệ môi trường đối với nư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 179/2004/QĐ-UB ngày 16/11/2004 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 179/2004/QĐ-UB ngày 16/11/2004 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải...
- Điều 3. Mức thu phí
- 1. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch
- Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch của đối tượng chịu phí được tính theo tỷ lệ 10% trên giá bán của 01m 3 (một mét khối) nước sạch, chưa bao gồm thuế giá t...
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan, đơn vị thu phí 1. Các đơn vị cung cấp nước sạch qua hệ thống nước máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch, trong đó số lượng nước sạch sử dụng của người nộp phí được xác định theo đồng hồ đo lượng nước sạch tiêu thụ của người nộp phí. 2....
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Kho Bạc nhà nước thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Kho Bạc nhà nước thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Hoàng Tuấn Anh
- Các đơn vị cung cấp nước sạch qua hệ thống nước máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch, trong đó số lượng nước sạ...
- a) Xác định số lượng nước sử dụng bình quân theo đầu người trong xã, phường nơi khai thác;
- b) Xác định số người theo sổ hộ khẩu của gia đình hoặc theo bảng lương, bảng chấm công, hợp đồng lao động đối với tổ chức không sản xuất;
- Left: Điều 4. Cơ quan, đơn vị thu phí Right: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố
- Left: 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước tự khai thác có trách nhiệm: Right: Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn Thành Phố Đà Nẵng
Left
Điều 5.
Điều 5. Kê khai, thu nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Việc kê khai, tổ chức thu, nộp phí, chứng từ thu phí, công khai chế độ thu phí, quản lý và sử dụng số tiền phí nộp ngân sách nhà nước, số tiền phí được trích để lại cho cơ quan, đơn vị thu phí thực hiện theo hướng dẫn của liên Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Thông tư số...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức thu phí 1. Mức thu phí đối với nước thải công nghiệp Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính theo từng chất gây ô nhiễm, căn cứ theo từng môi trường tiếp nhận như sau: TT Chất gây ô nhiễm Mức thu theo từng môi trường tiếp nhận (đồng/kg) Tên gọi Ký hiệu A B C D 1 Nhu cầu oxy sinh hóa BOD 300 250...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức thu phí
- 1. Mức thu phí đối với nước thải công nghiệp
- Chất gây ô nhiễm
- Điều 5. Kê khai, thu nộp, quản lý và sử dụng phí
- Việc kê khai, tổ chức thu, nộp phí, chứng từ thu phí, công khai chế độ thu phí, quản lý và sử dụng số tiền phí nộp ngân sách nhà nước, số tiền phí được trích để lại cho cơ quan, đơn vị thu phí thực...
- 2. Mức nộp ngân sách và trích để lại cho cơ quan, đơn vị thu phí:
- Left: a) Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch: Right: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính theo từng chất gây ô nhiễm, căn cứ theo từng môi trường tiếp nhận như sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 (tính từ kỳ hoá đơn thu tiền nước tháng 01 năm 2014) và thay thế các Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 15/12/2011 của UBND thành phố quy định tỷ lệ, mức thu, quản lý, sử dụng p...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cách xác định số phí 1. Cách xác định số phí đối với nước thải công nghiệp a) Đối với đối tượng nộp phí có một cửa thải chung cho toàn bộ lượng nước thải của cơ sở: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính cho từng chất gây ô nhiễm theo công thức: Số phí BVMT đối với nước thải công nghiệp phải nộp (đồng)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cách xác định số phí
- 1. Cách xác định số phí đối với nước thải công nghiệp
- a) Đối với đối tượng nộp phí có một cửa thải chung cho toàn bộ lượng nước thải của cơ sở: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính cho từng chất gây ô nhiễm theo công thức:
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 (tính từ kỳ hoá đơn thu tiền nước tháng 01 năm 2014) và thay thế các Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 15/1...
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước Đà Nẵng, Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Kha...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kê khai và nộp phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt tự khai thác được thu, nộp theo định kỳ hàng quý. Các đối tượng nộp phí có thể thực hiện kê khai phí một lần trong thời hạn 15 ngày đầu của quý tiếp theo; kê khai lại theo định kỳ như trên khi có sự thay đổi về số phí phải nộp. Đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Kê khai và nộp phí
- 1. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt tự khai thác được thu, nộp theo định kỳ hàng quý. Các đối tượng nộp phí có thể thực hiện kê khai phí một lần trong thời...
- kê khai lại theo định kỳ như trên khi có sự thay đổi về số phí phải nộp. Đối tượng nội phí chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu kê khai và có nghĩa vụ nộp phí đúng hạn theo thông báo của...
- Điều 7. Chánh Văn phòng UBND thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Cục trưởng Cục Thuế thành phố
Unmatched right-side sections