Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 29
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

V/v Điều chỉnh tên đoạn đường phố trong phụ lục giá đất đính kèm theo Quyết định số 58/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Điều chỉnh tên đoạn đường phố trong phụ lục giá đất đính kèm theo Quyết định số 58/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Tên đoạn đường phố Nguyễn Hữu Thọ nêu trong phụ lục số 2 (bảng phân loại đường phố và giá đất ở đô thị) đính kèm Quyết định số 58/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng được điều chỉnh như sau: “Số thứ tự 209, đường Nguyễn Hữu Thọ: đoạn từ Phan Đăng Lưu đến Cách Mạng Tháng Tám được điều chỉnh thành đo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tên đoạn đường phố Nguyễn Hữu Thọ nêu trong phụ lục số 2 (bảng phân loại đường phố và giá đất ở đô thị) đính kèm Quyết định số 58/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng đ...
  • “Số thứ tự 209, đường Nguyễn Hữu Thọ: đoạn từ Phan Đăng Lưu đến Cách Mạng Tháng Tám được điều chỉnh thành đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến Cách Mạng Tháng Tám”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá đất áp dụng cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài và giá đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất được áp dụng theo quy định riêng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá đất áp dụng cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài và giá đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất được áp dụng theo quy định riêng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường; Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các quận, huyện; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Cục trưởng Cục Thuế
  • Chủ tịch UBND các quận, huyện
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 70/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND thành phố Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2008 của UBND thành phố về việc sửa đổi bổ sung một số điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Văn Minh ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất ban hành tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các yếu tố để xác định giá đất ở tại đô thị: 1. Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thị trường trung bình và khung giá đất quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ, Nghị quyết số 68/2008/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giá đất ở ven trung tâm đô thị 1. Giá đất ở ven trung tâm đô thị quy định tại Phụ lục số 4 và chỉ áp dụng cho các thửa đất thuộc vị trí 1. Giá đất tại các vị trí còn lại áp dụng theo giá đất khu dân cư nông thôn tại Điều 4 Quy định này. 2. Đối với đất thuộc vị trí 1, hệ số phân vệt theo chiều sâu và che khuất của thửa đất; hệ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giá đất ở khu dân cư nông thôn 1. Giá đất ở tại khu dân cư nông thôn áp dụng cho các xã thuộc huyện Hoà Vang và một số khu vực thuộc các phường của quận Liên Chiểu, quận Ngũ Hành Sơn, quận Cẩm Lệ. 2. Giá đất ở tại khu dân cư nông thôn được phân theo các khu vực và vị trí đất như sau: a) Khu vực: - Khu vực I: Đất ven các trục đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn; 1.Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí; 2. Giá đất chuẩn đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn quy định tại Bảng giá số 2 và 4 (Theo Phụ lục số 1 kèm theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất 1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất được phân theo vùng và hạng đất như sau: a) Vùng đất: - Vùng đồng bằng: gồm các xã Hoà Châu, Hoà Tiến, Hoà Phước,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xử lý một số trường hợp đặc biệt 1. Các trường hợp sau đây Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các địa phương liên quan đề xuất Hội đồng Thẩm định giá đất trình Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định: a) Đường mới được nâng cấp hoàn thiện do Ủy ban nhân dân quận, huyện đề xuất gửi Sở Tài nguyên và Môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giá đất các khu dân cư đang xây dựng hoặc mới hoàn thành việc xây dựng và đưa vào sử dụng 1. Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với chủ đầu tư và địa phương liên quan đề xuất Hội đồng Thẩm định giá đất về giá đất tái định cư cụ thể cho từng dự án trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét quyết định. 2. Đất ở,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giá đất xây dựng các công trình khác Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất quốc phòng, an ninh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng; đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng; đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa và đất phi nông nghiệp kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh bổ sung khi có biến động giá đất 1. Trường hợp có sự biến động về giá chuyển nhượng đất trên thị trường thì Ủy ban nhân dân thành phố quyết định điều chỉnh cho phù hợp, nhưng không tăng hoặc giảm quá 20% so với giá tại Quy định này. 2. Khi có thay đổi về cơ sở hạ tầng; đặt, đổi tên đường ảnh hưởng đến giá đất thì Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Văn Minh Phụ lục số 1: BẢNG GIÁ CHUẨN CÁC LO...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Anh

Phan Anh 4 1.0 3,700 269

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 3 1.2 7,440 270

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh - Đoạn từ Pasteur đến Trần Quốc Toản 1 1.2 20,160 - Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Lê Đình Dương 1 1.1 18,480 - Đoạn từ Lê Đình Dương đến Trưng Nữ Vương 1 1.0 16,800 271

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bá Phiến

Phan Bá Phiến 5 1.0 2,800 272

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bôi

Phan Bôi 4 0.9 3,330 273 Phan Đăng Lưu 2 0.9 9,360 274 Phan Đình Phùng 2 1.3 13,520 275

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú 4 0.8 2,960 276

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Ích

Phan Huy Ích 4 0.8 2,960 277

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Ôn

Phan Huy Ôn 5 1.2 3,360 278

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Kế Bính

Phan Kế Bính 4 0.9 3,330 279

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Phu Tiên

Phan Phu Tiên 5 0.8 2,240 280

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh

Phan Thanh 2 1.2 12,480 281

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thành Tài

Phan Thành Tài 3 1.0 6,200 282

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thúc Duyện

Phan Thúc Duyện 5 0.8 2,240 283

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Tứ

Phan Tứ 5 0.8 2,240 284

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Trị

Phan Văn Trị 4 1.0 3,700 285 Phó Đức Chính - Đoạn từ Ngô Quyền đến nhà số 43 4 0.9 3,330 - Đoạn còn lại 5 0.9 2,520 286 Phùng Chí Kiên 5 1.0 2,800 287 Phùng Hưng 4 1.0 3,700 288 Phùng Khắc Khoan 4 0.8 2,960 289 Phước Mỹ 1 4 0.8 2,960 290 Phước Mỹ 2 5 0.8 2,240 291 Phước Mỹ 3 5 0.8 2,240 292 Quang Trung 1 1.1 18,480 293 Sương Nguyệt Anh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Định

Phan Văn Định 5 0.7 1,960 26 Tô Hiệu - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến đường sắt 5 0.6 1,680 - Đoạn còn lại (bao gồm đoạn nối dài chưa đặt tên) 5 0.5 1,400 27 Tôn Đản 5 0.6 1,680 28 Tôn Đức Thắng - Đoạn từ ngã ba Huế đến cầu Đa Cô 3 1.0 6,200 - Đoạn từ cầu Đa Cô đến cống Hòa Khánh 3 0.9 5,580 - Đoạn từ cống Hòa Khánh đến Âu Cơ 3 1.2 7,440 29...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.