Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
58/2008/QĐ-UBND
Right document
Quy định về hạn mức đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
70/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá đất áp dụng cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài và giá đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất được áp dụng theo quy định riêng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 70/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND thành phố Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2008 của UBND thành phố về việc sửa đổi bổ sung một số điều...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký. 2. Bãi bỏ các Quyết định sau đây của Ủy ban nhân dân Thành phố: a) Quyết định số 4758/QĐ-UB-QLĐT ngày 15 tháng 10 năm 1996 về định mức đất ở hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở. b) Quyết định số 64/2001/QĐ-UBND ngày 10 thá...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 70/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND thành phố Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn...
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký.
- 2. Bãi bỏ các Quyết định sau đây của Ủy ban nhân dân Thành phố:
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 70/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND thành phố Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn...
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký. 2. Bãi bỏ các Quyết định sau đây của Ủy ban nhân dân Thành phố: a) Quyết định số 4758/QĐ-UB-QLĐT ngày 15 tháng 10 năm...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Văn Minh ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất ban hành tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các yếu tố để xác định giá đất ở tại đô thị: 1. Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thị trường trung bình và khung giá đất quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ, Nghị quyết số 68/2008/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá đất ở ven trung tâm đô thị 1. Giá đất ở ven trung tâm đô thị quy định tại Phụ lục số 4 và chỉ áp dụng cho các thửa đất thuộc vị trí 1. Giá đất tại các vị trí còn lại áp dụng theo giá đất khu dân cư nông thôn tại Điều 4 Quy định này. 2. Đối với đất thuộc vị trí 1, hệ số phân vệt theo chiều sâu và che khuất của thửa đất; hệ s...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Công nhận quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp đất ở có vườn, ao 1. Đối với đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước hoặc sau ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà trong hồ sơ địa chính hoặc trên các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1,...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Giá đất ở ven trung tâm đô thị
- 1. Giá đất ở ven trung tâm đô thị quy định tại Phụ lục số 4 và chỉ áp dụng cho các thửa đất thuộc vị trí 1. Giá đất tại các vị trí còn lại áp dụng theo giá đất khu dân cư nông thôn tại Điều 4 Quy đ...
- 2. Đối với đất thuộc vị trí 1, hệ số phân vệt theo chiều sâu và che khuất của thửa đất
- Điều 2. Công nhận quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp đất ở có vườn, ao
- Đối với đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước hoặc sau ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà trong hồ sơ địa chính hoặc trên c...
- Đối với đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở người đang sử dụng có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai mà trong giấy tờ đó không ghi rõ...
- Điều 3. Giá đất ở ven trung tâm đô thị
- 1. Giá đất ở ven trung tâm đô thị quy định tại Phụ lục số 4 và chỉ áp dụng cho các thửa đất thuộc vị trí 1. Giá đất tại các vị trí còn lại áp dụng theo giá đất khu dân cư nông thôn tại Điều 4 Quy đ...
- 2. Đối với đất thuộc vị trí 1, hệ số phân vệt theo chiều sâu và che khuất của thửa đất
Điều 2. Công nhận quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp đất ở có vườn, ao 1. Đối với đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước hoặc sau ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngà...
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá đất ở khu dân cư nông thôn 1. Giá đất ở tại khu dân cư nông thôn áp dụng cho các xã thuộc huyện Hoà Vang và một số khu vực thuộc các phường của quận Liên Chiểu, quận Ngũ Hành Sơn, quận Cẩm Lệ. 2. Giá đất ở tại khu dân cư nông thôn được phân theo các khu vực và vị trí đất như sau: a) Khu vực: - Khu vực I: Đất ven các trục đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn; 1.Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí; 2. Giá đất chuẩn đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn quy định tại Bảng giá số 2 và 4 (Theo Phụ lục số 1 kèm theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất 1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất được phân theo vùng và hạng đất như sau: a) Vùng đất: - Vùng đồng bằng: gồm các xã Hoà Châu, Hoà Tiến, Hoà Phước,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý một số trường hợp đặc biệt 1. Các trường hợp sau đây Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các địa phương liên quan đề xuất Hội đồng Thẩm định giá đất trình Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định: a) Đường mới được nâng cấp hoàn thiện do Ủy ban nhân dân quận, huyện đề xuất gửi Sở Tài nguyên và Môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giá đất các khu dân cư đang xây dựng hoặc mới hoàn thành việc xây dựng và đưa vào sử dụng 1. Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với chủ đầu tư và địa phương liên quan đề xuất Hội đồng Thẩm định giá đất về giá đất tái định cư cụ thể cho từng dự án trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét quyết định. 2. Đất ở,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giá đất xây dựng các công trình khác Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất quốc phòng, an ninh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng; đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng; đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa và đất phi nông nghiệp kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh bổ sung khi có biến động giá đất 1. Trường hợp có sự biến động về giá chuyển nhượng đất trên thị trường thì Ủy ban nhân dân thành phố quyết định điều chỉnh cho phù hợp, nhưng không tăng hoặc giảm quá 20% so với giá tại Quy định này. 2. Khi có thay đổi về cơ sở hạ tầng; đặt, đổi tên đường ảnh hưởng đến giá đất thì Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Văn Minh Phụ lục số 1: BẢNG GIÁ CHUẨN CÁC LO...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Anh
Phan Anh 4 1.0 3,700 269
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 3 1.2 7,440 270
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh - Đoạn từ Pasteur đến Trần Quốc Toản 1 1.2 20,160 - Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Lê Đình Dương 1 1.1 18,480 - Đoạn từ Lê Đình Dương đến Trưng Nữ Vương 1 1.0 16,800 271
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bá Phiến
Phan Bá Phiến 5 1.0 2,800 272
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bôi
Phan Bôi 4 0.9 3,330 273 Phan Đăng Lưu 2 0.9 9,360 274 Phan Đình Phùng 2 1.3 13,520 275
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú 4 0.8 2,960 276
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Huy Ích
Phan Huy Ích 4 0.8 2,960 277
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Huy Ôn
Phan Huy Ôn 5 1.2 3,360 278
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Kế Bính
Phan Kế Bính 4 0.9 3,330 279
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Phu Tiên
Phan Phu Tiên 5 0.8 2,240 280
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh
Phan Thanh 2 1.2 12,480 281
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thành Tài
Phan Thành Tài 3 1.0 6,200 282
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thúc Duyện
Phan Thúc Duyện 5 0.8 2,240 283
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Tứ
Phan Tứ 5 0.8 2,240 284
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Trị
Phan Văn Trị 4 1.0 3,700 285 Phó Đức Chính - Đoạn từ Ngô Quyền đến nhà số 43 4 0.9 3,330 - Đoạn còn lại 5 0.9 2,520 286 Phùng Chí Kiên 5 1.0 2,800 287 Phùng Hưng 4 1.0 3,700 288 Phùng Khắc Khoan 4 0.8 2,960 289 Phước Mỹ 1 4 0.8 2,960 290 Phước Mỹ 2 5 0.8 2,240 291 Phước Mỹ 3 5 0.8 2,240 292 Quang Trung 1 1.1 18,480 293 Sương Nguyệt Anh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Định
Phan Văn Định 5 0.7 1,960 26 Tô Hiệu - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến đường sắt 5 0.6 1,680 - Đoạn còn lại (bao gồm đoạn nối dài chưa đặt tên) 5 0.5 1,400 27 Tôn Đản 5 0.6 1,680 28 Tôn Đức Thắng - Đoạn từ ngã ba Huế đến cầu Đa Cô 3 1.0 6,200 - Đoạn từ cầu Đa Cô đến cống Hòa Khánh 3 0.9 5,580 - Đoạn từ cống Hòa Khánh đến Âu Cơ 3 1.2 7,440 29...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections