Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về tổ chức quản lý, hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
29/2010/QĐ-UBND
Right document
V/v thu tiền cấp biển số quản lý phương tiện thô sơ làm vận tải công cộng
129/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về tổ chức quản lý, hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức quản lý, hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố việc thực hiện Quy định nêu tại Điều 1.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay thống nhất mức thu tiền cấp biển số quản lý (kể cả xe đăng ký mới và xe đổi biển số) đối với xe thô sơ làm vận tải công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau : 1. Đối với xe xích lô đạp, xe ba gác đạp : 35.000 đồng/01 phương tiện (bao gồm cả chi phí làm Giấy chứng nhận đăng ký). 2. Đối với xe máy thồ, xe đạp thồ : 20....
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố việc thực hiện Quy định nêu tại Điều 1.
- Điều 1. Nay thống nhất mức thu tiền cấp biển số quản lý (kể cả xe đăng ký mới và xe đổi biển số) đối với xe thô sơ làm vận tải công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau :
- 1. Đối với xe xích lô đạp, xe ba gác đạp : 35.000 đồng/01 phương tiện (bao gồm cả chi phí làm Giấy chứng nhận đăng ký).
- 2. Đối với xe máy thồ, xe đạp thồ : 20.000 đồng/01 phương tiện.
- Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố việc thực hiện Quy định nêu tại Điều 1.
Điều 1. Nay thống nhất mức thu tiền cấp biển số quản lý (kể cả xe đăng ký mới và xe đổi biển số) đối với xe thô sơ làm vận tải công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau : 1. Đối với xe xích lô đạp, xe ba gác đạ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký thay thế Quyết định số 129/2003/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2003 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc thu tiền cấp biển số quản lý phương tiện thô sơ làm vận tải công cộng, Quyết định số 14/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2006 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc quản lý các lo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối với xe xích lô đạp, xe ba gác đạp đăng ký mới : chỉ được cấp biển số quản lý khi có văn bản cho phép của UBND thành phố.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký thay thế Quyết định số 129/2003/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2003 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc thu tiền cấp biển số quản lý phương tiện thô...
- Điều 3. Đối với xe xích lô đạp, xe ba gác đạp đăng ký mới : chỉ được cấp biển số quản lý khi có văn bản cho phép của UBND thành phố.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký thay thế Quyết định số 129/2003/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2003 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc thu tiền cấp biển số quản lý phương tiện thô...
Điều 3. Đối với xe xích lô đạp, xe ba gác đạp đăng ký mới : chỉ được cấp biển số quản lý khi có văn bản cho phép của UBND thành phố.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Văn Minh QUY ĐỊNH Về tổ chức quản lý, hoạt động vận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về tổ chức quản lý, hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Ngoài việc chấp hành Quy định này, các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Quy định này không áp dụng đối với: a) Xe thô sơ ba, bốn bánh làm nhiệm vụ thu gom rác thải; b) Xe th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện vận chuyển: là xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự tham gia kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa. 2. Kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Người điều khiển phương tiện 1. Là công dân Việt Nam, đủ độ tuổi, sức khỏe phù hợp với ngành nghề lao động theo quy định của Luật Lao động và đảm bảo quy định tại Điều 58 và Điều 63 Luật Giao thông đường bộ; 2. Có hộ khẩu thường trú hoặc giấy chứng nhận tạm trú tại địa phương nơi đăng ký hành nghề; 3. Trang bị mũ bảo hiểm cho h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương tiện vận chuyển 1. Xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự phải bảo đảm quy định tại Điều 53 Luật Giao thông đường bộ. 2. Xe thô sơ phải bảo đảm các điều kiện an toàn giao thông đường bộ theo quy định sau: a) Có hệ thống hãm có hiệu lực, cơ cấu điều khiển hệ thống hãm phải phù hợp với kết cấu của xe và dễ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hoạt động vận chuyển 1. Phạm vi, tuyến đường hoạt động, thời gian hoạt động: a) Phương tiện vận chuyển được phép hoạt động ở những phạm vi, tuyến đường không bị cấm. Riêng xe do súc vật kéo không được hoạt động trên đường đô thị. b) Căn cứ vào tình hình thực tế của từng địa phương, UBND thành phố quy định phạm vi, tuyến đường h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thủ tục cấp phép hành nghề 1. Người hành nghề phải nộp hồ sơ đăng ký hành nghề tại UBND phường, xã nơi cư trú. Hồ sơ gồm có: a) Đơn đăng ký hành nghề (theo mẫu quy định tại Phụ lục I); b) 02 ảnh cở 3x4 (cm) chụp không quá 06 tháng. c) Xuất trình: - Chứng minh nhân dân; - Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (Trường hợp tên của c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nghĩa vụ và quyền lợi của người hành nghề 1. Nghĩa vụ của người hành nghề: a) Thực hiện đúng nội quy, quy chế hoạt động của tổ chức mình tham gia và các quy định của địa phương; b) Đảm bảo điều kiện an toàn của phương tiện vận chuyển theo Điều 5 Quy định này và thực hiện các biện pháp an toàn giao thông khi vận chuyển; c) Có tr...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Công an thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính - Vật giá, Giao thông công chính; Chủ tịch UBND quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 8. Nghĩa vụ và quyền lợi của người hành nghề
- 1. Nghĩa vụ của người hành nghề:
- a) Thực hiện đúng nội quy, quy chế hoạt động của tổ chức mình tham gia và các quy định của địa phương;
- Điều 5. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Công an thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính
- Vật giá, Giao thông công chính
- Chủ tịch UBND quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Điều 8. Nghĩa vụ và quyền lợi của người hành nghề
- 1. Nghĩa vụ của người hành nghề:
- a) Thực hiện đúng nội quy, quy chế hoạt động của tổ chức mình tham gia và các quy định của địa phương;
Điều 5. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Công an thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính - Vật giá, Giao thông công chính; Chủ tịch UBND quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên qu...
Left
Điều 9.
Điều 9. Nghĩa vụ của hành khách, chủ hàng 1. Thực hiện đúng các quy định về an toàn giao thông và hướng dẫn của người điều khiển phương tiện; 2. Có thái độ tôn trọng, ứng xử hoà nhã, lịch sự đối với người điều khiển phương tiện; 3. Thanh toán tiền cước vận chuyển với người điều khiển phương tiện theo thỏa thuận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sở Giao thông vận tải 1. Phối hợp với UBND các quận, huyện trong việc khảo sát, trình UBND thành phố quy định hạn chế phạm vi, tuyến đường hoạt động và thời gian hoạt động đối với từng loại phương tiện nhằm đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Chỉ đạo lực lượng Thanh tra Sở Giao thông vận tải kiểm tra, xử lý các hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Công an thành phố có trách nhiệm 1. Chỉ đạo công an các quận, huyện thực hiện việc đăng ký, quản lý, cấp đổi biển số đối với các phương tiện vận chuyển là xe thô sơ cho các chủ sở hữu thường trú, tạm trú tại địa phương. 2. Chỉ đạo công an các quận, huyện và công an các phường, xã kiểm tra hoạt động của tổ chức, cá nhân vận chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Ủy ban nhân dân các quận, huyện 1. Quản lý chung hoạt động của các tổ chức, cá nhân tham gia kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn. Chỉ đạo UBND các phường, xã trực thuộc triển khai thực hiện Quy định này. 2. Chủ trì và phối hợp với ngành l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Ủy ban nhân dân các phường, xã 1. Thực hiện việc quản lý hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn phường xã. 2. Tiếp nhận hồ sơ, cấp thẻ hành nghề cho người đăng ký hành nghề kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc chấp hành Quy định về tổ chức quản lý, hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn thành phố được khen thưởng theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các lại xe tương tự tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm các điều, khoản của Quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan, sẽ bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc, đề nghị các ngành, địa phương, tổ chức và cá nhân phản ảnh bằng văn bản về Sở Giao thông vận tải để nghiên cứu, tổng hợp, trình UBND thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections