Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v thu tiền cấp biển số quản lý phương tiện thô sơ làm vận tải công cộng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay thống nhất mức thu tiền cấp biển số quản lý (kể cả xe đăng ký mới và xe đổi biển số) đối với xe thô sơ làm vận tải công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau : 1. Đối với xe xích lô đạp, xe ba gác đạp : 35.000 đồng/01 phương tiện (bao gồm cả chi phí làm Giấy chứng nhận đăng ký). 2. Đối với xe máy thồ, xe đạp thồ : 20....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký phương tiện thô sơ làm vận tải công cộng, nếu được cơ quan có thẩm quyền cho phép thì được cấp biển số quản lý và phải thanh toán chi phí làm biển số theo quy định tại Điều 1 Quyết định này. 2. Mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng để bù đắp chi phí làm biển số xe ; chi văn phòng ph...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức quản lý, hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký phương tiện thô sơ làm vận tải công cộng, nếu được cơ quan có thẩm quyền cho phép thì được cấp biển số quản lý và phải thanh toán chi phí làm biển số theo quy định tại Đ...
  • 2. Mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng để bù đắp chi phí làm biển số xe
  • chi văn phòng phẩm lập hồ sơ quản lý, cấp giấy chứng nhận. Về chứng từ thu : sử dụng phiếu thu do Sở Tài chính
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức quản lý, hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn th...
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký phương tiện thô sơ làm vận tải công cộng, nếu được cơ quan có thẩm quyền cho phép thì được cấp biển số quản lý và phải thanh toán chi phí làm biển số theo quy định tại Đ...
  • 2. Mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng để bù đắp chi phí làm biển số xe
  • chi văn phòng phẩm lập hồ sơ quản lý, cấp giấy chứng nhận. Về chứng từ thu : sử dụng phiếu thu do Sở Tài chính
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức quản lý, hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối với xe xích lô đạp, xe ba gác đạp đăng ký mới : chỉ được cấp biển số quản lý khi có văn bản cho phép của UBND thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Công an thành phố chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Công an thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính - Vật giá, Giao thông công chính; Chủ tịch UBND quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về tổ chức quản lý, hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 2. Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố việc thực hiện Quy định nêu tại Điều 1.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký thay thế Quyết định số 129/2003/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2003 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc thu tiền cấp biển số quản lý phương tiện thô sơ làm vận tải công cộng, Quyết định số 14/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2006 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc quản lý các lo...
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Văn Minh QUY ĐỊNH Về tổ chức quản lý, hoạt động vận...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về tổ chức quản lý, hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Ngoài việc chấp hành Quy định này, các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô s...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Quy định này không áp dụng đối với: a) Xe thô sơ ba, bốn bánh làm nhiệm vụ thu gom rác thải; b) Xe th...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện vận chuyển: là xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự tham gia kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa. 2. Kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại...