Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Tiêu đề

V/v Quy định giá thóc áp dụng thu thuế sử dụng đất nông nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Quy định giá thóc áp dụng thu thuế sử dụng đất nông nghiệp
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quyết định này quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định giá thóc áp dụng thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Đông - Xuân (2001-2002), cả năm 2002 và các trường hợp thu thuế nợ đọng của các năm trước như sau: 1. Giá: 1.200đ/kg áp dụng đối với các xã miền núi thuộc huyện Hòa Vang. 2. Giá: 1.300đ/kg áp dụng đối với các xã còn lại của huyện Hòa Vang và các phường thuộc quận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay quy định giá thóc áp dụng thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Đông - Xuân (2001-2002), cả năm 2002 và các trường hợp thu thuế nợ đọng của các năm trước như sau:
  • 1. Giá: 1.200đ/kg áp dụng đối với các xã miền núi thuộc huyện Hòa Vang.
  • 2. Giá: 1.300đ/kg áp dụng đối với các xã còn lại của huyện Hòa Vang và các phường thuộc quận Hải Châu, Thanh Khê, Ngũ Hành Sơn, Sơn Trà và Liên Chiểu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quyết định này quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng nộp phí vệ sinh Đối tượng nộp phí vệ sinh là các hộ gia đình, hộ sản xuất kinh doanh, cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải và xử lý (đối với rác nguy hại), kể cả các hộ dân cư ở các đường phố chưa có tên hoặc đã có tên nhưng chưa phân loại.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Cục Thuế thành phố phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá và UBND các quận, huyện hướng dẫn thực hiện thu thuế sử dụng đất nông nghiệp theo giá quy định tại Điều 1 Quyết định này và theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước. Nếu giá thóc trên thị trường có biến động trên dưới 10%, Cục Thuế đề nghị UBND thành phố điều chỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Cục Thuế thành phố phối hợp với Sở Tài chính
  • Vật giá và UBND các quận, huyện hướng dẫn thực hiện thu thuế sử dụng đất nông nghiệp theo giá quy định tại Điều 1 Quyết định này và theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước. Nếu giá thóc trên...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Đối tượng nộp phí vệ sinh
  • Đối tượng nộp phí vệ sinh là các hộ gia đình, hộ sản xuất kinh doanh, cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải và xử lý (đối với rác nguy hại), kể cả các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí vệ sinh và cơ quan thu 1. Mức thu phí vệ sinh quy định tại Phụ lục đính kèm Quyết định này. 2. Cơ quan thu phí: a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Môi trường Đô thị Đà Nẵng. b) Các đơn vị, tổ chức cá nhân khác có hoạt động cung ứng dịch vụ vệ sinh, thu gom, vận chuyển rác thải và xử lý đối với rác thải ng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2002.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2002.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức thu phí vệ sinh và cơ quan thu
  • 1. Mức thu phí vệ sinh quy định tại Phụ lục đính kèm Quyết định này.
  • 2. Cơ quan thu phí:
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu phí vệ sinh 1. Chế độ thu nộp: Thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế, Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sun...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc sở Tài chính-Vật giá, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc sở Tài chính-Vật giá, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu phí vệ sinh
  • Chế độ thu nộp:
  • Thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế, Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC n...
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 và thay thế Quyết định số 51/2010/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2010 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế thành phố; Giám đốc Kho Bạc Nhà nước Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Môi trường đô thị Đà Nẵng và thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.