Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Quy định giá thóc áp dụng thu thuế sử dụng đất nông nghiệp
45/2002/QĐ-UB
Right document
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
40/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Quy định giá thóc áp dụng thu thuế sử dụng đất nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- V/v Quy định giá thóc áp dụng thu thuế sử dụng đất nông nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định giá thóc áp dụng thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Đông - Xuân (2001-2002), cả năm 2002 và các trường hợp thu thuế nợ đọng của các năm trước như sau: 1. Giá: 1.200đ/kg áp dụng đối với các xã miền núi thuộc huyện Hòa Vang. 2. Giá: 1.300đ/kg áp dụng đối với các xã còn lại của huyện Hòa Vang và các phường thuộc quận...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quyết định này quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quyết định này quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Điều 1. Nay quy định giá thóc áp dụng thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Đông - Xuân (2001-2002), cả năm 2002 và các trường hợp thu thuế nợ đọng của các năm trước như sau:
- 1. Giá: 1.200đ/kg áp dụng đối với các xã miền núi thuộc huyện Hòa Vang.
- 2. Giá: 1.300đ/kg áp dụng đối với các xã còn lại của huyện Hòa Vang và các phường thuộc quận Hải Châu, Thanh Khê, Ngũ Hành Sơn, Sơn Trà và Liên Chiểu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Cục Thuế thành phố phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá và UBND các quận, huyện hướng dẫn thực hiện thu thuế sử dụng đất nông nghiệp theo giá quy định tại Điều 1 Quyết định này và theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước. Nếu giá thóc trên thị trường có biến động trên dưới 10%, Cục Thuế đề nghị UBND thành phố điều chỉn...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng nộp phí vệ sinh Đối tượng nộp phí vệ sinh là các hộ gia đình, hộ sản xuất kinh doanh, cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải và xử lý (đối với rác nguy hại), kể cả các hộ dân cư ở các đường phố chưa có tên hoặc đã có tên nhưng chưa phân loại.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Đối tượng nộp phí vệ sinh
- Đối tượng nộp phí vệ sinh là các hộ gia đình, hộ sản xuất kinh doanh, cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải và xử lý (đối với rác nguy hại), kể cả các...
- Điều 2. Giao Cục Thuế thành phố phối hợp với Sở Tài chính
- Vật giá và UBND các quận, huyện hướng dẫn thực hiện thu thuế sử dụng đất nông nghiệp theo giá quy định tại Điều 1 Quyết định này và theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước. Nếu giá thóc trên...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2002.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí vệ sinh và cơ quan thu 1. Mức thu phí vệ sinh quy định tại Phụ lục đính kèm Quyết định này. 2. Cơ quan thu phí: a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Môi trường Đô thị Đà Nẵng. b) Các đơn vị, tổ chức cá nhân khác có hoạt động cung ứng dịch vụ vệ sinh, thu gom, vận chuyển rác thải và xử lý đối với rác thải ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức thu phí vệ sinh và cơ quan thu
- 1. Mức thu phí vệ sinh quy định tại Phụ lục đính kèm Quyết định này.
- 2. Cơ quan thu phí:
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2002.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc sở Tài chính-Vật giá, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu phí vệ sinh 1. Chế độ thu nộp: Thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế, Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu phí vệ sinh
- Chế độ thu nộp:
- Thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế, Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC n...
- Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc sở Tài chính-Vật giá, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành.
Unmatched right-side sections