Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 18
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất các sản phẩm lưu niệm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất các sản phẩm lưu niệm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm hướng dẫn và giám sát, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quy định nêu tại Điều 1 Quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất các sản phẩm lưu niệm du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm hướng dẫn và giám sát, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quy định nêu tại Điều 1 Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất các sản phẩm lưu niệm du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm hướng dẫn và giám sát, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quy định nêu tại Điều 1 Quyết định này.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất các sản phẩm lưu niệm du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 55/2012/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất các sản phẩm lưu niệm du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và hủy bỏ Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày 5 tháng 3 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất các sản phẩm lưu niệm du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 55/2012/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ tr...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 55/2012/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ tr... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và hủy bỏ Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày 5 tháng 3 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát...
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và hủy bỏ Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày 5 tháng 3 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xu...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Công Thương; Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Lao động - Thương binh và Xã hội; Khoa học và Công nghệ; Tài nguyên và Môi trường; Xây dựng; Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất; Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển thành phố; Chủ tịch UBND c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định đối tượng, nội dung, trình tự đăng ký, thủ tục xét duyệt hỗ trợ đối với hoạt động sản xuất các sản phẩm lưu niệm trên phạm vi thành phố Đà Nẵng. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các đơn vị, tổ chức, cá nhân, các hiệp hội ngành ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sản phẩm lưu niệm được xem xét, hỗ trợ 1. Sản phẩm lưu niệm (sau đây gọi tắt là sản phẩm) được xem xét hỗ trợ theo Quy định này phải là sản phẩm hoàn chỉnh, được sản xuất tại thành phố Đà Nẵng và đảm bảo các điều kiện chủ yếu sau: a) Thể hiện tính đặc trưng, riêng biệt của thành phố Đà Nẵng (sông, núi, biển…). b) Có tính độc đá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí thực hiện Các khoản kinh phí hỗ trợ trong Quy định này được chi từ ngân sách thành phố. Tháng 9 hàng năm, căn cứ nhu cầu và kế hoạch sản xuất của các đơn vị, Sở Công Thương tổng hợp, xây dựng kế hoạch sản xuất sản phẩm, dự toán kinh phí cho năm sau và phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư để cân đối, đề xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hội đồng thẩm định 1. Chủ tịch UBND thành phố quyết định thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ hỗ trợ phát triển sản xuất sản phẩm lưu niệm (viết tắt là Hội đồng thẩm định). 2. Hội đồng thẩm định do lãnh đạo Sở Công Thương làm Chủ tịch Hội đồng, lãnh đạo các sở, ngành liên quan làm thành viên Hội đồng có trách nhiệm thẩm định hồ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ phát triển sản xuất sản phẩm lưu niệm, vay vốn, đầu tư đổi mới thiết bị công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật. 1. Hỗ trợ kinh phí tổ chức sản xuất thử đối với các mẫu sản phẩm mới, trong đó ưu tiên hỗ trợ các mẫu sản phẩm được lựa chọn từ các cuộc thi sáng tác, thiết kế mẫu sản phẩm lưu niệm thành phố Đà Nẵng. Hì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ kinh phí đào tạo Hỗ trợ một phần kinh phí đào tạo để bố trí việc làm cho người lao động sau khi đào tạo tại đơn vị theo hình thức hợp đồng lao động xác định thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn. Mức hỗ trợ tối đa không quá 500.000 đồng/người/tháng, thời gian đào tạo được hỗ trợ k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ mặt bằng sản xuất, kinh doanh Các đơn vị có nhu cầu về mặt bằng sản xuất, kinh doanh hoặc mở rộng dự án thì được xem xét bố trí đất trong các khu công nghiệp hoặc các khu vực quy hoạch của thành phố theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ xúc tiến thương mại 1. Được tạo điều kiện thuận lợi để tham gia các hội chợ, triễn lãm trong nước. Cụ thể như sau: a) Hỗ trợ 100% kinh phí thuê 01gian hàng tiêu chuẩn (bao gồm mặt bằng và gian hàng) trong trường hợp tham gia các hội chợ, triển lãm do UBND thành phố Đà Nẵng tổ chức; hoặc các hội chợ, triển lãm khác được t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐĂNG KÝ, XÉT CHỌN, LẬP HỒ SƠ, THẨM ĐỊNH PHÊ DUYỆT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Đăng ký, xét chọn đơn vị tham gia sản xuất sản phẩm lưu niệm 1. Hàng năm, các đơn vị có kế hoạch và khả năng sản xuất sản phẩm đáp ứng được các điều kiện, tiêu chí nêu tại Khoản 1, Điều 2 Quy định này tiến hành đăng ký tham gia sản xuất sản phẩm lưu niệm với Sở Công Thương theo Mẫu 1 hoặc Mẫu 2, Phụ lục II Quy định này. 2. Sở C...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm hướng dẫn và giám sát, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quy định nêu tại Điều 1 Quyết định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Đăng ký, xét chọn đơn vị tham gia sản xuất sản phẩm lưu niệm
  • Hàng năm, các đơn vị có kế hoạch và khả năng sản xuất sản phẩm đáp ứng được các điều kiện, tiêu chí nêu tại Khoản 1, Điều 2 Quy định này tiến hành đăng ký tham gia sản xuất sản phẩm lưu niệm với Sở...
  • 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể Thao và Du lịch
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm hướng dẫn và giám sát, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quy định nêu tại Điều 1 Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đăng ký, xét chọn đơn vị tham gia sản xuất sản phẩm lưu niệm
  • Hàng năm, các đơn vị có kế hoạch và khả năng sản xuất sản phẩm đáp ứng được các điều kiện, tiêu chí nêu tại Khoản 1, Điều 2 Quy định này tiến hành đăng ký tham gia sản xuất sản phẩm lưu niệm với Sở...
  • 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể Thao và Du lịch
Target excerpt

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm hướng dẫn và giám sát, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quy định nêu tại Điều 1 Quyết định này.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ 1. Các đơn vị được tham gia sản xuất sản phẩm lưu niệm (có Quyết định phê duyệt của UBND thành phố) và có phát sinh các nội dung hoạt động thuộc các lĩnh vực được hỗ trợ theo quy định tại Chương II, tiến hành lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ theo quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm Đơn đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ kinh phí đào tạo Hỗ trợ một phần kinh phí tiếp nhận lao động vào đào tạo và bố trí việc làm sau khi đào tạo tại doanh nghiệp theo hình thức hợp đồng lao động xác định thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn. Mức hỗ trợ tối đa không quá 500.000 đồng/người/tháng, thời gian đào tạo đượ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ
  • Các đơn vị được tham gia sản xuất sản phẩm lưu niệm (có Quyết định phê duyệt của UBND thành phố) và có phát sinh các nội dung hoạt động thuộc các lĩnh vực được hỗ trợ theo quy định tại Chương II, t...
  • 2. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu 3, Phụ lục II của Quy định này và tùy theo từng trường hợp đề nghị hỗ trợ dưới đây yêu cầu phải có các văn bản, chứng từ sau:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ kinh phí đào tạo
  • Hỗ trợ một phần kinh phí tiếp nhận lao động vào đào tạo và bố trí việc làm sau khi đào tạo tại doanh nghiệp theo hình thức hợp đồng lao động xác định thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên hoặc hợp đồng l...
  • Mức hỗ trợ tối đa không quá 500.000 đồng/người/tháng, thời gian đào tạo được hỗ trợ không quá 3 tháng cho một khóa đào tạo.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ
  • Các đơn vị được tham gia sản xuất sản phẩm lưu niệm (có Quyết định phê duyệt của UBND thành phố) và có phát sinh các nội dung hoạt động thuộc các lĩnh vực được hỗ trợ theo quy định tại Chương II, t...
  • 2. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu 3, Phụ lục II của Quy định này và tùy theo từng trường hợp đề nghị hỗ trợ dưới đây yêu cầu phải có các văn bản, chứng từ sau:
Target excerpt

Điều 5. Hỗ trợ kinh phí đào tạo Hỗ trợ một phần kinh phí tiếp nhận lao động vào đào tạo và bố trí việc làm sau khi đào tạo tại doanh nghiệp theo hình thức hợp đồng lao động xác định thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên hoặ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định hồ sơ 1. Sở Công Thương là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ đề nghị hỗ trợ của các đơn vị; tổng hợp đề xuất và trình Hội đồng thẩm định xem xét hoặc chuyển cho các cơ quan chức năng khác thụ lý giải quyết theo phân công tại Khoản 2 Điều này; theo dõi, đôn đốc, tổng hợp kết quả thẩm định, trình UBND thành phố phê duyệt...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định hồ sơ 1. Sở Công Thương là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp; tổ chức thẩm định hoặc chuyển cho các cơ quan chức năng khác thụ lý giải quyết theo phân công tại Khoản 2 Điều này; theo dõi, đôn đốc, tổng hợp kết quả thẩm định của các cơ quan chức năng, trình UBND thành phố phê duyệt. 2. Ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thẩm định hồ sơ
  • 1. Sở Công Thương là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ đề nghị hỗ trợ của các đơn vị
  • tổng hợp đề xuất và trình Hội đồng thẩm định xem xét hoặc chuyển cho các cơ quan chức năng khác thụ lý giải quyết theo phân công tại Khoản 2 Điều này
Added / right-side focus
  • a) Đối với các hồ sơ đề nghị hỗ trợ từ Điểm a đến Điểm h, Khoản 2, Điều 9, Sở Công Thương chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Sở Kế hoạc...
  • b) Đối với các đề nghị hỗ trợ về mặt bằng sản xuất nêu tại Điều 6, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp Sở Tài chính, Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Đà Nẵng, UBND quận, huyện t...
Removed / left-side focus
  • a) Đối với hồ sơ đề nghị hỗ trợ tại Điểm a, Khoản 2, Điều 10, Hội đồng thẩm định có trách nhiệm:
  • - Thẩm định phương án sản xuất thử sản phẩm của đơn vị đã đăng ký, trình UBND thành phố phê duyệt để làm cơ sở cho các đơn vị triển khai thực hiện.
  • - Thẩm định sản phẩm sản xuất thử của đơn vị theo phương án được UBND thành phố phê duyệt sau khi kết thúc quá trình sản xuất thử.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sở Công Thương là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ đề nghị hỗ trợ của các đơn vị Right: 1. Sở Công Thương là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp
  • Left: tổng hợp đề xuất và trình Hội đồng thẩm định xem xét hoặc chuyển cho các cơ quan chức năng khác thụ lý giải quyết theo phân công tại Khoản 2 Điều này Right: tổ chức thẩm định hoặc chuyển cho các cơ quan chức năng khác thụ lý giải quyết theo phân công tại Khoản 2 Điều này
  • Left: theo dõi, đôn đốc, tổng hợp kết quả thẩm định, trình UBND thành phố phê duyệt. Right: theo dõi, đôn đốc, tổng hợp kết quả thẩm định của các cơ quan chức năng, trình UBND thành phố phê duyệt.
Target excerpt

Điều 10. Thẩm định hồ sơ 1. Sở Công Thương là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp; tổ chức thẩm định hoặc chuyển cho các cơ quan chức năng khác thụ lý giải quyết theo phân công tại Khoản 2...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Sở Công Thương chịu trách nhiệm hướng dẫn, triển khai, tổ chức thực hiện và theo dõi toàn bộ quá trình giải quyết từ khâu lựa chọn đề cử đơn vị tham gia sản xuất sản phẩm theo Quy định này cho đến kết quả thực hiện và định kỳ 06 tháng tổng hợp báo cáo kết quả về UBND thành phố để biết, chỉ đạo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Các sở, ban, ngành, UBND quận, huyện và các cơ quan liên quan có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Công Thương giải quyết kịp thời đề nghị của các đơn vị theo chức năng, nhiệm vụ đã được phân công.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 14

Điều 14 . Các đơn vị tham gia sản xuất sản phẩm lưu niệm có trách nhiệm quản lý, sử dụng nguồn kinh phí được hỗ trợ đúng quy định. Đối với các đơn vị, cơ sở được UBND thành phố phê duyệt tham gia sản xuất sản phẩm lưu niệm du lịch theo Quyết định số 55/2012/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng tiếp tục thực hiện...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đài Phát thanh - Truyền hình Đà Nẵng, Báo Đà Nẵng và các phương tiện thông tin đại chúng có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến rộng rãi nội dung Quy định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các đơn vị tham gia sản xuất sản phẩm lưu niệm có trách nhiệm quản lý, sử dụng nguồn kinh phí được hỗ trợ đúng quy định.
  • Đối với các đơn vị, cơ sở được UBND thành phố phê duyệt tham gia sản xuất sản phẩm lưu niệm du lịch theo Quyết định số 55/2012/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng tiếp tục...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Đài Phát thanh - Truyền hình Đà Nẵng, Báo Đà Nẵng và các phương tiện thông tin đại chúng có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến rộng rãi nội dung Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Các đơn vị tham gia sản xuất sản phẩm lưu niệm có trách nhiệm quản lý, sử dụng nguồn kinh phí được hỗ trợ đúng quy định.
  • Đối với các đơn vị, cơ sở được UBND thành phố phê duyệt tham gia sản xuất sản phẩm lưu niệm du lịch theo Quyết định số 55/2012/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng tiếp tục...
Target excerpt

Điều 14. Đài Phát thanh - Truyền hình Đà Nẵng, Báo Đà Nẵng và các phương tiện thông tin đại chúng có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến rộng rãi nội dung Quy định này.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đài Phát thanh - Truyền hình Đà Nẵng, Báo Đà Nẵng và các cơ quan thông tin đại chúng có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan chức năng có liên quan và các đơn vị phản ánh kịp thời với Sở Công Thương để tổng hợp, nghiên cứu, đề xuất và trình UBND thành phố sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất các sản phẩm lưu niệm du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Lao động - Thương binh và Xã hội, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất; Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhâ...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đối tượng, nội dung, trình tự, thủ tục xét duyệt hỗ trợ đối với hoạt động sản xuất các sản phẩm lưu niệm du lịch trên phạm vi thành phố Đà Nẵng. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế...
Điều 2. Điều 2. Sản phẩm lưu niệm du lịch được xem xét, hỗ trợ 1. Sản phẩm lưu niệm du lịch (sau đây gọi tắt là sản phẩm) được xem xét hỗ trợ theo Quy định này phải là sản phẩm hoàn chỉnh, được sản xuất tại thành phố Đà Nẵng và đảm bảo các yêu cầu cơ bản sau: a) Thể hiện tính đặc trưng, riêng biệt của Đà Nẵng (sông, núi, biển…). b) Tính độc đá...
Điều 3. Điều 3. Kinh phí thực hiện Các khoản kinh phí hỗ trợ trong Quy định này được chi từ ngân sách thành phố. Vào cuối quý III hàng năm, căn cứ vào nhu cầu và kế hoạch sản xuất của doanh nghiệp, Sở Công Thương phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư xây dựng kế hoạch sản xuất sản phẩm, kinh phí cho năm sau, trình UBND thành phố phê...
Chương II Chương II NỘI DUNG HỖ TRỢ
Điều 4. Điều 4. Hỗ trợ về vay vốn, đầu tư đổi mới thiết bị công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, phát triển sản phẩm lưu niệm du lịch 1. Các doanh nghiệp được hỗ trợ vay vốn từ Quỹ đầu tư phát triển của thành phố và các nguồn ưu đãi của nhà nước. 2. Hỗ trợ kinh phí cho các doanh nghiệp thuê tư vấn về lập dự án đầu tư máy móc thiết bị,...
Điều 6. Điều 6. Hỗ trợ về mặt bằng sản xuất Các doanh nghiệp có nhu cầu về mặt bằng để di dời nhà xưởng cũ hoặc đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất mới thì được xem xét hỗ trợ hoặc bố trí đất trong các khu vực quy hoạch của thành phố.