Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 39

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp- tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

Tiêu đề

Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp-
  • tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định V/v thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (gọi tắt là chính sách Khuyến công).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là hỗ trợ các dự án đầu tư phát triển của các thành phần kinh tế thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có tác động trực tiếp đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là hỗ trợ các dự án đầu tư phát triển của các thành phần kinh tế thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có tác động t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định V/v thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp
  • tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (gọi tắt là chính sách Khuyến công).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 110/QĐ-UB ngày 15/4/2004 của UBND lâm thời tỉnh Hậu Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, bao gồm: 1. Cho vay đầu tư và cho các dự án vay theo hiệp định của Chính phủ. 2. Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư. 3. Bảo lãnh tín dụng đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, bao gồm:
  • 1. Cho vay đầu tư và cho các dự án vay theo hiệp định của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 110/QĐ-UB ngày 15/4/2004 của UBND lâm thời tỉnh Hậu Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH HẬU GIANG KT. CHỦ TỊC H PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Sầm Trung Việt QUY ĐỊNH Về thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Hỗ trợ cho những dự án đầu tư có khả năng thu hồi vốn trực tiếp thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có hiệu quả kinh tế - xã hội, bảo đảm hoàn trả được vốn vay. 2. Một dự án có thể đồng thời được hỗ trợ theo hình thức cho vay đầu tư một phần và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • 1. Hỗ trợ cho những dự án đầu tư có khả năng thu hồi vốn trực tiếp thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có hiệu quả kinh tế - xã hội, bảo đảm hoàn trả được vốn vay.
  • 2. Một dự án có thể đồng thời được hỗ trợ theo hình thức cho vay đầu tư một phần và hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; hoặc đông thời được cho vay đầu tư một phần và bảo lãnh tín dụng đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UBND TỈNH HẬU GIANG
  • KT. CHỦ TỊC H
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng. Phạm vi áp dụng của bản Quy định này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây: 1. Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất, kinh doanh công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp (CN-TTCN) thuộc các thành phần kinh tế. 2. Đầu tư bổ sung dây chuyền sản xuất CN-TTCN, mở rộng quy mô sản xuất và đổi mới công nghệ như: đầu tư thành l...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Mức vốn cho vay đầu tư 1. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Quỹ hỗ trợ phát triển quyết định, tối đa bằng 70% tổng số vốn đầu tư của dự án. Số vốn còn lại, chủ đầu tư phải xác định được nguồn và các điều kiện tài chính cụ thể, bảo đảm tính khả thi của dự án. 2. Trong quá trình giải ngân, Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Quỹ hỗ trợ phát triển quyết định, tối đa bằng 70% tổng số vốn đầu tư của dự án.
  • Số vốn còn lại, chủ đầu tư phải xác định được nguồn và các điều kiện tài chính cụ thể, bảo đảm tính khả thi của dự án.
  • 2. Trong quá trình giải ngân, Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện theo cơ cấu nguồn vốn đã xác định theo khoản 1 của Điều này.
Removed / left-side focus
  • Phạm vi áp dụng của bản Quy định này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây:
  • 1. Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất, kinh doanh công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp (CN-TTCN) thuộc các thành phần kinh tế.
  • Đầu tư bổ sung dây chuyền sản xuất CN-TTCN, mở rộng quy mô sản xuất và đổi mới công nghệ như:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng. Right: Điều 10. Mức vốn cho vay đầu tư
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Tổ chức và cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước hoạt động theo quy định của pháp luật; 2. Công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài thường trú ở Việt Nam mua cổ phần, góp vốn vào các doanh nghiệp Việt Nam; 3. Doanh nghiệp do người Việt Nam định cư ở nước ngoài cùng...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lãi suất cho vay đầu tư 1. Lãi suất cho vay đầu tư được xác định tương đương 70% lãi suất cho vay trung và dài hạn bình quân của các ngân hàng thương mại nhà nước. Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lãi suất cho vay đầu tư trong từng thời kỳ. 2. Khi lãi suất thị trường có sự biến động từ 15% trở lên, Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Lãi suất cho vay đầu tư
  • 1. Lãi suất cho vay đầu tư được xác định tương đương 70% lãi suất cho vay trung và dài hạn bình quân của các ngân hàng thương mại nhà nước. Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lãi suất cho vay đầu tư t...
  • 2. Khi lãi suất thị trường có sự biến động từ 15% trở lên, Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định điều chỉnh lãi suất cho vay. Số lần điều chỉnh lãi suất mỗi năm tối đa 2 lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng.
  • 1. Tổ chức và cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước hoạt động theo quy định của pháp luật;
  • 2. Công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài thường trú ở Việt Nam mua cổ phần, góp vốn vào các doanh nghiệp Việt Nam;
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CN-TTCN

Open section

Chương II

Chương II TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC A. CHO VAY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC
  • A. CHO VAY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
Removed / left-side focus
  • CÁC CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ
  • PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CN-TTCN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đầu tư phát triển sản xuất CN-TTCN là lĩnh vực được áp dụng các chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) và NĐ 35/2002/NĐ-CP ngày 29/3/2002 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung danh mục A, B, C ban hành kèm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giao Quỹ hỗ trợ phát triển tổ chức thực thi chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giao Quỹ hỗ trợ phát triển tổ chức thực thi chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Đầu tư phát triển sản xuất CN-TTCN là lĩnh vực được áp dụng các chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích...
  • Quy định này hệ thống và cụ thể hóa một số chính sách ưu đãi cho các dự án đầu tư.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. 1. Miễn, giảm tiền sử dụng đất: 2. Nhà đầu tư tự chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư phát triển CN-TTCN trên địa bàn tỉnh Hậu Giang phù hợp với quy hoạch thì sẽ được miễn nộp tiền sử dụng đất (nếu đất đó không phải chuyển mục đích sử dụng đất). 3. Đối với nhà đầu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Hỗ trợ cho những dự án đầu tư có khả năng thu hồi vốn trực tiếp thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có hiệu quả kinh tế - xã hội, bảo đảm hoàn trả được vốn vay. 2. Một dự án có thể đồng thời được hỗ trợ theo hình thức cho vay đầu tư một phần và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hỗ trợ cho những dự án đầu tư có khả năng thu hồi vốn trực tiếp thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có hiệu quả kinh tế - xã hội, bảo đảm hoàn trả được vốn vay.
  • 2. Một dự án có thể đồng thời được hỗ trợ theo hình thức cho vay đầu tư một phần và hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; hoặc đông thời được cho vay đầu tư một phần và bảo lãnh tín dụng đầu tư.
  • 3. Tổng mức hỗ trợ theo các hình thức quy định tại khoản 2 của Điều này cho một dự án không quá 85% vốn đầu tư của dự án đó.
Removed / left-side focus
  • 1. Miễn, giảm tiền sử dụng đất:
  • Nhà đầu tư tự chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư phát triển CN-TTCN trên địa bàn tỉnh Hậu Giang phù hợp với quy hoạch thì sẽ được miễn nộp tiền sử dụng đất (nếu đất đó không...
  • 3. Đối với nhà đầu tư được Nhà nước giao đất, có thu tiền sử dụng đất để đầu tư phát triển CN-TTCN được hưởng ưu đãi về tiền sử dụng đất như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. Right: Điều 3. Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chính sách đầu tư xây dựng các Khu, Côm CN-TTCN. 1. Quy hoạch đầu tư xây dựng các Khu, Côm CN-TTCN: Hàng năm, ngân sách Nhà nước đầu tư quy hoạch mở rộng, đền bù, giải phóng mặt bằng, xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông, điện, nước chủ yếu ở các Khu, Côm CN-TTCN. 2. Chính sách đối với các doanh nghiệp đầu tư xây dựng và kinh do...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện cho vay đầu tư 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 8 Nghị định này; 2. Đã hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định của Nhà nước; 3. Chủ đầu tư là tổ chức và cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; 4. Đối với dự án đầu tư mở rộng sản xuất, đổi mới công nghệ thiết bị, chủ đầu tư phải có tình hình tài chính bảo đảm kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện cho vay đầu tư
  • 2. Đã hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định của Nhà nước;
  • 3. Chủ đầu tư là tổ chức và cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chính sách đầu tư xây dựng các Khu, Côm CN-TTCN.
  • 1. Quy hoạch đầu tư xây dựng các Khu, Côm CN-TTCN:
  • Hàng năm, ngân sách Nhà nước đầu tư quy hoạch mở rộng, đền bù, giải phóng mặt bằng, xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông, điện, nước chủ yếu ở các Khu, Côm CN-TTCN.
Rewritten clauses
  • Left: b. Được hưởng các chính sách ưu đãi quy định tại Điều 5 của quy định này . Right: 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 8 Nghị định này;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Chính sách hỗ trợ đào tạo nghề. 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn theo Nghị định số 35/2002/NĐ-CP và danh mục đính kèm quy định này, nếu có nhu cầu đào tạo nghề cho người lao động (có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Hậu Giang) phục vụ cho dự án đã được xem xét, hỗ trợ chi phí đào tạo nghề từ 300.000 đến 1.000.0...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thời hạn cho vay đầu tư 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư nhưng tối đa không quá 12 năm. 2. Một số dự án đặc thù như trồng rừng có thời gian thu hồi vốn dài, thời hạn vay tối đa không quá 15 năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thời hạn cho vay đầu tư
  • 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư nhưng tối đa không quá 12 năm.
  • 2. Một số dự án đặc thù như trồng rừng có thời gian thu hồi vốn dài, thời hạn vay tối đa không quá 15 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chính sách hỗ trợ đào tạo nghề.
  • Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn theo Nghị định số 35/2002/NĐ-CP và danh mục đính kèm quy định này, nếu có nhu cầu đào tạo nghề cho người lao động (có hộ khẩu thường trú tại tỉnh...
  • Việc xem xét, hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề cho người lao động của dự án đầu tư theo quy định trên do Sở Lao động - Thương binh và Xó hội tỉnh thẩm định trỡnh Chủ tịch UBND tỉnh Quyết định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11

Điều 11 . Trong quỏ trỡnh thực hiện dự ỏn, nếu chớnh sỏch ưu đói của Trung ương bổ sung mà chủ đầu tư được hưởng ưu đói mức cao hơn thỡ sẽ điều chỉnh lại cho chủ đầu tư theo các quy định mới của Trung ương.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đối tượng cho dự án vay theo Hiệp định Chính phủ Các dự án đầu tư bằng nguồn viện trợ của Chính phủ Việt Nam cho các nước đã có Hiệp định được ký kết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Đối tượng cho dự án vay theo Hiệp định Chính phủ
  • Các dự án đầu tư bằng nguồn viện trợ của Chính phủ Việt Nam cho các nước đã có Hiệp định được ký kết.
Removed / left-side focus
  • Điều 11 . Trong quỏ trỡnh thực hiện dự ỏn, nếu chớnh sỏch ưu đói của Trung ương bổ sung mà chủ đầu tư được hưởng ưu đói mức cao hơn thỡ sẽ điều chỉnh lại cho chủ đầu tư theo các quy định mới của Tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

Chương III

Chương III NGUỒN VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NGUỒN VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỰC HIỆN
  • CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Các cơ quan Nhà nước sau đây, theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm quản lý, hướng dẫn thực hiện các trình tự thủ tục về đầu tư sản xuất CN-TTCN và các chính sách Khuyến công một cách thuận tiện kịp thời, đúng pháp luật. 1. Sở Công nghiệp, Ban Quản lý Khu, Cụm CN-TTCN, Phòng Công thương - Khoa học thị xã và các huyện: Thực hi...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện cho vay dự án theo Hiệp định Chính phủ 1. Các dự án vay vốn theo Hiệp định Chính phủ phải mua các sản phẩm hoặc thiết bị của Việt Nam sản xuất, sử dụng các chuyên gia hoặc lao động của Việt Nam để thực hiện dự án. 2. Các điều kiện vay khác thực hiện theo quy định cụ thể tại Hiệp định được ký kết giữa Chính phủ Việt N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều kiện cho vay dự án theo Hiệp định Chính phủ
  • 1. Các dự án vay vốn theo Hiệp định Chính phủ phải mua các sản phẩm hoặc thiết bị của Việt Nam sản xuất, sử dụng các chuyên gia hoặc lao động của Việt Nam để thực hiện dự án.
  • 2. Các điều kiện vay khác thực hiện theo quy định cụ thể tại Hiệp định được ký kết giữa Chính phủ Việt Nam (hoặc người được uỷ quyền) với Chính phủ (hoặc người được uỷ quyền) nước nhận vốn vay.
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan Nhà nước sau đây, theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm quản lý, hướng dẫn thực hiện các trình tự thủ tục về đầu tư sản xuất CN-TTCN và các chính sách Khuyến công một cách thuận tiện k...
  • 1. Sở Công nghiệp, Ban Quản lý Khu, Cụm CN-TTCN, Phòng Công thương - Khoa học thị xã và các huyện:
  • Thực hiện nhiệm vụ đầu mối tập trung, phối hợp với các ngành chức năng để tư vấn hỗ trợ, giải quyết thủ tục và chính sách Khuyến công cho các cơ sở sản xuất CN-TTCN, kịp thời phản ánh, báo cáo UBND...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục cấp xét ưu đãi đầu tư và tổ chức thực hiện quyết định ưu đãi đầu tư. 1. Nhà đầu tư quy định tại Điều 2 của Quy định này gửi hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư đến Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, hồ sơ gồm: a. Đơn đăng ký ưu đãi đầu tư lập theo mẫu quy định. b. Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. c. Dự án...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thực hiện giải ngân Hàng năm, Bộ Tài chính chuyển vốn cho Quỹ hỗ trợ phát triển. Căn cứ Hiệp định Chính phủ và hồ sơ của các dự án nhận vốn chuyển tới, Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện thanh toán cho nhà cung cấp thiết bị, hàng hóa của Việt Nam và các chi phí liên quan đến thực hiện dự án đã ghi trong Hiệp định theo yêu cầu của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Thực hiện giải ngân
  • Hàng năm, Bộ Tài chính chuyển vốn cho Quỹ hỗ trợ phát triển.
  • Căn cứ Hiệp định Chính phủ và hồ sơ của các dự án nhận vốn chuyển tới, Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện thanh toán cho nhà cung cấp thiết bị, hàng hóa của Việt Nam và các chi phí liên quan đến thực...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thủ tục cấp xét ưu đãi đầu tư và tổ chức thực hiện quyết định ưu đãi đầu tư.
  • 1. Nhà đầu tư quy định tại Điều 2 của Quy định này gửi hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư đến Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, hồ sơ gồm:
  • a. Đơn đăng ký ưu đãi đầu tư lập theo mẫu quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện tổ chức phổ biến, hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy định này.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Tài sản bảo đảm áp dụng đối với cho vay đầu tư và bảo lãnh tín dụng đầu tư 1. Các chủ đầu tư khi vay vốn đầu tư hoặc được bảo lãnh tín dụng đầu tư được dùng tài sản hình thành từ vốn vay để bảo đảm tiền vay. 2. Trong thời gian chưa trả hết nợ, chủ đầu tư không được chuyển nhượng, bán hoặc thế chấp, cầm cố tài sản đó để vay vốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Tài sản bảo đảm áp dụng đối với cho vay đầu tư và bảo lãnh tín dụng đầu tư
  • 1. Các chủ đầu tư khi vay vốn đầu tư hoặc được bảo lãnh tín dụng đầu tư được dùng tài sản hình thành từ vốn vay để bảo đảm tiền vay.
  • Trong thời gian chưa trả hết nợ, chủ đầu tư không được chuyển nhượng, bán hoặc thế chấp, cầm cố tài sản đó để vay vốn nơi khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện tổ chức phổ biến, hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy định này.

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là một bộ phận của kế hoạch đầu tư phát triển của Nhà nước nhằm thực hiện những mục tiêu chiến lược về phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được thông báo hàng năm bao...
Điều 6. Điều 6. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Thời hạn cho vay là khoảng thời gian từ khi rút vốn lần đầu đến khi trả hết nợ vay theo hợp đồng tín dụng. 2. Thời hạn ân hạn là khoảng thời gian chưa phải trả nợ gốc, được tính từ khi rút vốn lần đầu đến khi bắt đầu trả nợ gốc, tối đa bằng thời gia...
Điều 7. Điều 7. Các hình thức cho vay đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Cho vay đầu tư; 2. Cho dự án vay theo Hiệp định Chính phủ.
MỤC I MỤC I CHO VAY ĐẦU TƯ
Điều 8. Điều 8. Đối tượng cho vay đầu tư 1. Đối tượng cho vay đầu tư là các dự án có khả năng thu hồi vốn trực tiếp thuộc danh mục các dự án, chương trình do Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ. Thời hạn ưu đãi đối với các dự án được quy định tại Mục I của Danh mục các dự án, chương trình vay vốn đầu tư kèm theo Nghị định này đến ngày 31 thá...
MỤC II MỤC II CHO DỰ ÁN VAY THEO HIỆP ĐỊNH CHÍNH PHỦ
MỤC III MỤC III BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO
Điều 17. Điều 17. Trả nợ vay 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm trả vốn vay cho tổ chức cho vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký. 2. Trong thời gian ân hạn, chủ đầu tư chưa phải trả nợ gốc nhưng phải trả lãi. 3. Nếu sau thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày đến hạn trả nợ, chủ đầu tư không trả được nợ vay của kỳ hạn đó và không được điều chỉnh kỳ hạ...