Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 33

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp- tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

Tiêu đề

Về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp-
  • tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định V/v thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (gọi tắt là chính sách Khuyến công).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng 1. Nghị định này quy định về bảo đảm tiền vay trong việc cấp tín dụng dưới hình thức cho vay của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng vay theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Việc cấp tín dụng dưới các hình thức khác của tổ chức tín dụng theo quy định của Luật Các tổ chức tí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định về bảo đảm tiền vay trong việc cấp tín dụng dưới hình thức cho vay của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng vay theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng.
  • Việc cấp tín dụng dưới các hình thức khác của tổ chức tín dụng theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng, nếu các bên có thoả thuận về biện pháp bảo đảm thì cũng được áp dụng các quy định của Ngh...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định V/v thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp
  • tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (gọi tắt là chính sách Khuyến công).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 110/QĐ-UB ngày 15/4/2004 của UBND lâm thời tỉnh Hậu Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dùng trong Nghị định này được hiểu như sau: 1. Bảo đảm tiền vay là việc tổ chức tín dụng áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ đã cho khách hàng vay. 2. Cho vay có bảo đảm bằng tài sản là việc cho vay vốn của tổ chức tín dụng mà theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Các từ ngữ dùng trong Nghị định này được hiểu như sau:
  • 1. Bảo đảm tiền vay là việc tổ chức tín dụng áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ đã cho khách hàng vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 110/QĐ-UB ngày 15/4/2004 của UBND lâm thời tỉnh Hậu Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH HẬU GIANG KT. CHỦ TỊC H PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Sầm Trung Việt QUY ĐỊNH Về thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Biện pháp bảo đảm tiền vay 1. Biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản: a) Cầm cố, thế chấp bằng tài sản của khách hàng vay; b) Bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba; c) Bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay. 2. Biện pháp bảo đảm tiền vay trong trường hợp cho vay không có bảo đảm bằng tài sản: a) Tổ chức tín dụng chủ động lự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Biện pháp bảo đảm tiền vay
  • 1. Biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản:
  • a) Cầm cố, thế chấp bằng tài sản của khách hàng vay;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UBND TỈNH HẬU GIANG
  • KT. CHỦ TỊC H
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng. Phạm vi áp dụng của bản Quy định này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây: 1. Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất, kinh doanh công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp (CN-TTCN) thuộc các thành phần kinh tế. 2. Đầu tư bổ sung dây chuyền sản xuất CN-TTCN, mở rộng quy mô sản xuất và đổi mới công nghệ như: đầu tư thành l...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Mức cho vay so với giá trị tài sản bảo đảm tiền vay Tổ chức tín dụng quyết định mức cho vay trong giới hạn giá trị tài sản bảo đảm tiền vay và phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ đã được xác định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 . Mức cho vay so với giá trị tài sản bảo đảm tiền vay
  • Tổ chức tín dụng quyết định mức cho vay trong giới hạn giá trị tài sản bảo đảm tiền vay và phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ đã được xác định.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng.
  • Phạm vi áp dụng của bản Quy định này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây:
  • 1. Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất, kinh doanh công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp (CN-TTCN) thuộc các thành phần kinh tế.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Tổ chức và cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước hoạt động theo quy định của pháp luật; 2. Công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài thường trú ở Việt Nam mua cổ phần, góp vốn vào các doanh nghiệp Việt Nam; 3. Doanh nghiệp do người Việt Nam định cư ở nước ngoài cùng...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Việc giữ tài sản và giấy tờ của tài sản cầm cố, thế chấp 1. Khi cầm cố tài sản, khách hàng vay có nghĩa vụ giao tài sản cho tổ chức tín dụng giữ; nếu tài sản có đăng ký quyền sở hữu thì các bên có thể thoả thuận tài sản do khách hàng vay giữ hoặc giao cho bên thứ ba giữ, nhưng tổ chức tín dụng phải giữ bản chính giấy chứng nhậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Việc giữ tài sản và giấy tờ của tài sản cầm cố, thế chấp
  • 1. Khi cầm cố tài sản, khách hàng vay có nghĩa vụ giao tài sản cho tổ chức tín dụng giữ
  • nếu tài sản có đăng ký quyền sở hữu thì các bên có thể thoả thuận tài sản do khách hàng vay giữ hoặc giao cho bên thứ ba giữ, nhưng tổ chức tín dụng phải giữ bản chính giấy chứng nhận quyền sở hữu...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng.
  • 1. Tổ chức và cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước hoạt động theo quy định của pháp luật;
  • 2. Công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài thường trú ở Việt Nam mua cổ phần, góp vốn vào các doanh nghiệp Việt Nam;
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CN-TTCN

Open section

Chương II

Chương II BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN CẦM CỐ, THẾ CHẤP CỦA KHÁCH HÀNG VAY, BẢO LÃNH BẰNG TÀI SẢN CỦA BÊN THỨ BA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN CẦM CỐ, THẾ CHẤP CỦA KHÁCH HÀNG VAY, BẢO LÃNH BẰNG TÀI SẢN CỦA BÊN THỨ BA
Removed / left-side focus
  • CÁC CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ
  • PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CN-TTCN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đầu tư phát triển sản xuất CN-TTCN là lĩnh vực được áp dụng các chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) và NĐ 35/2002/NĐ-CP ngày 29/3/2002 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung danh mục A, B, C ban hành kèm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay 1. Tổ chức tín dụng có quyền lựa chọn, quyết định việc cho vay có bảo đảm bằng tài sản, cho vay không có bảo đảm theo quy định của Nghị định này và chịu trách nhiệm về quyết định của mình. Trường hợp tổ chức tín dụng nhà nước cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo chỉ định của Chính phủ, thì tổn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay
  • Tổ chức tín dụng có quyền lựa chọn, quyết định việc cho vay có bảo đảm bằng tài sản, cho vay không có bảo đảm theo quy định của Nghị định này và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
  • Trường hợp tổ chức tín dụng nhà nước cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo chỉ định của Chính phủ, thì tổn thất do nguyên nhân khách quan của các khoản cho vay này được Chính phủ xử lý.
Removed / left-side focus
  • Đầu tư phát triển sản xuất CN-TTCN là lĩnh vực được áp dụng các chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích...
  • Quy định này hệ thống và cụ thể hóa một số chính sách ưu đãi cho các dự án đầu tư.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. 1. Miễn, giảm tiền sử dụng đất: 2. Nhà đầu tư tự chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư phát triển CN-TTCN trên địa bàn tỉnh Hậu Giang phù hợp với quy hoạch thì sẽ được miễn nộp tiền sử dụng đất (nếu đất đó không phải chuyển mục đích sử dụng đất). 3. Đối với nhà đầu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Biện pháp bảo đảm tiền vay 1. Biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản: a) Cầm cố, thế chấp bằng tài sản của khách hàng vay; b) Bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba; c) Bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay. 2. Biện pháp bảo đảm tiền vay trong trường hợp cho vay không có bảo đảm bằng tài sản: a) Tổ chức tín dụng chủ động lự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Biện pháp bảo đảm tiền vay
  • a) Cầm cố, thế chấp bằng tài sản của khách hàng vay;
  • b) Bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
  • Nhà đầu tư tự chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư phát triển CN-TTCN trên địa bàn tỉnh Hậu Giang phù hợp với quy hoạch thì sẽ được miễn nộp tiền sử dụng đất (nếu đất đó không...
  • 3. Đối với nhà đầu tư được Nhà nước giao đất, có thu tiền sử dụng đất để đầu tư phát triển CN-TTCN được hưởng ưu đãi về tiền sử dụng đất như sau:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Miễn, giảm tiền sử dụng đất: Right: 1. Biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chính sách đầu tư xây dựng các Khu, Côm CN-TTCN. 1. Quy hoạch đầu tư xây dựng các Khu, Côm CN-TTCN: Hàng năm, ngân sách Nhà nước đầu tư quy hoạch mở rộng, đền bù, giải phóng mặt bằng, xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông, điện, nước chủ yếu ở các Khu, Côm CN-TTCN. 2. Chính sách đối với các doanh nghiệp đầu tư xây dựng và kinh do...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ 1. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ là nghĩa vụ trả nợ của khách hàng vay đối với tổ chức tín dụng. Nghĩa vụ trả lãi vay, lãi quá hạn, các khoản phí (nếu có) không thuộc phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ nếu các bên có thoả thuận. 2. Giá trị tài sản bảo đảm tiền vay phải lớn hơn giá trị ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
  • Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ là nghĩa vụ trả nợ của khách hàng vay đối với tổ chức tín dụng.
  • Nghĩa vụ trả lãi vay, lãi quá hạn, các khoản phí (nếu có) không thuộc phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ nếu các bên có thoả thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chính sách đầu tư xây dựng các Khu, Côm CN-TTCN.
  • 1. Quy hoạch đầu tư xây dựng các Khu, Côm CN-TTCN:
  • Hàng năm, ngân sách Nhà nước đầu tư quy hoạch mở rộng, đền bù, giải phóng mặt bằng, xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông, điện, nước chủ yếu ở các Khu, Côm CN-TTCN.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Chính sách hỗ trợ đào tạo nghề. 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn theo Nghị định số 35/2002/NĐ-CP và danh mục đính kèm quy định này, nếu có nhu cầu đào tạo nghề cho người lao động (có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Hậu Giang) phục vụ cho dự án đã được xem xét, hỗ trợ chi phí đào tạo nghề từ 300.000 đến 1.000.0...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Phạm vi bảo đảm tiền vay của tài sản Một tài sản được dùng để bảo đảm cho một nghĩa vụ trả nợ tại một tổ chức tín dụng; trường hợp tài sản có đăng ký quyền sở hữu theo quy định của pháp luật, thì một tài sản có thể được bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ trả nợ tại một tổ chức tín dụng với điều kiện giá trị tài sản bảo đảm tiền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Phạm vi bảo đảm tiền vay của tài sản
  • Một tài sản được dùng để bảo đảm cho một nghĩa vụ trả nợ tại một tổ chức tín dụng
  • trường hợp tài sản có đăng ký quyền sở hữu theo quy định của pháp luật, thì một tài sản có thể được bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ trả nợ tại một tổ chức tín dụng với điều kiện giá trị tài sản bả...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chính sách hỗ trợ đào tạo nghề.
  • Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn theo Nghị định số 35/2002/NĐ-CP và danh mục đính kèm quy định này, nếu có nhu cầu đào tạo nghề cho người lao động (có hộ khẩu thường trú tại tỉnh...
  • Việc xem xét, hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề cho người lao động của dự án đầu tư theo quy định trên do Sở Lao động - Thương binh và Xó hội tỉnh thẩm định trỡnh Chủ tịch UBND tỉnh Quyết định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11

Điều 11 . Trong quỏ trỡnh thực hiện dự ỏn, nếu chớnh sỏch ưu đói của Trung ương bổ sung mà chủ đầu tư được hưởng ưu đói mức cao hơn thỡ sẽ điều chỉnh lại cho chủ đầu tư theo các quy định mới của Trung ương.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thực hiện nghĩa vụ bảo đảm bằng tài sản trong trường hợp khách hàng vay, bên bảo lãnh là doanh nghiệp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi, cổ phần hoá 1. Khách hàng vay, bên bảo lãnh là doanh nghiệp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi, cổ phần hoá theo quy định của pháp luật hoặc quyết định của cơ quan Nhà nước c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thực hiện nghĩa vụ bảo đảm bằng tài sản trong trường hợp khách hàng vay, bên bảo lãnh là doanh nghiệp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi, cổ phần hoá
  • Khách hàng vay, bên bảo lãnh là doanh nghiệp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi, cổ phần hoá theo quy định của pháp luật hoặc quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, nếu doanh nghiệp...
  • 2. Tài sản bảo đảm cho nghĩa vụ trả nợ của doanh nghiệp khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi, cổ phần hoá được thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 11 . Trong quỏ trỡnh thực hiện dự ỏn, nếu chớnh sỏch ưu đói của Trung ương bổ sung mà chủ đầu tư được hưởng ưu đói mức cao hơn thỡ sẽ điều chỉnh lại cho chủ đầu tư theo các quy định mới của Tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

Chương III

Chương III BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN HÌNH THÀNH TỪ VỐN VAY

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN HÌNH THÀNH TỪ VỐN VAY
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỰC HIỆN
  • CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Các cơ quan Nhà nước sau đây, theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm quản lý, hướng dẫn thực hiện các trình tự thủ tục về đầu tư sản xuất CN-TTCN và các chính sách Khuyến công một cách thuận tiện kịp thời, đúng pháp luật. 1. Sở Công nghiệp, Ban Quản lý Khu, Cụm CN-TTCN, Phòng Công thương - Khoa học thị xã và các huyện: Thực hi...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trường hợp áp dụng Việc bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay được áp dụng trong các trường hợp sau: 1. Tổ chức tín dụng cho vay trung hạn, dài hạn đối với các dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống, nếu khách hàng vay và tài sản hình thành từ vốn vay đáp ứng được các điều kiện quy định t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trường hợp áp dụng
  • Việc bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay được áp dụng trong các trường hợp sau:
  • Tổ chức tín dụng cho vay trung hạn, dài hạn đối với các dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống, nếu khách hàng vay và tài sản hình thành từ vốn vay đáp ứng được các điều ki...
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan Nhà nước sau đây, theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm quản lý, hướng dẫn thực hiện các trình tự thủ tục về đầu tư sản xuất CN-TTCN và các chính sách Khuyến công một cách thuận tiện k...
  • 1. Sở Công nghiệp, Ban Quản lý Khu, Cụm CN-TTCN, Phòng Công thương - Khoa học thị xã và các huyện:
  • Thực hiện nhiệm vụ đầu mối tập trung, phối hợp với các ngành chức năng để tư vấn hỗ trợ, giải quyết thủ tục và chính sách Khuyến công cho các cơ sở sản xuất CN-TTCN, kịp thời phản ánh, báo cáo UBND...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục cấp xét ưu đãi đầu tư và tổ chức thực hiện quyết định ưu đãi đầu tư. 1. Nhà đầu tư quy định tại Điều 2 của Quy định này gửi hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư đến Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, hồ sơ gồm: a. Đơn đăng ký ưu đãi đầu tư lập theo mẫu quy định. b. Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. c. Dự án...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện đối với khách hàng vay và tài sản hình thành từ vốn vay Khi tổ chức tín dụng cho khách hàng vay theo quy định tại khoản 1 Điều 14 của Nghị định này, thì khách hàng vay và tài sản hình thành từ vốn vay phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đối với khách hàng vay a) Có tín nhiệm với tổ chức tín dụng; b) Có khả năng tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Điều kiện đối với khách hàng vay và tài sản hình thành từ vốn vay
  • Khi tổ chức tín dụng cho khách hàng vay theo quy định tại khoản 1 Điều 14 của Nghị định này, thì khách hàng vay và tài sản hình thành từ vốn vay phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Đối với khách hàng vay
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thủ tục cấp xét ưu đãi đầu tư và tổ chức thực hiện quyết định ưu đãi đầu tư.
  • 1. Nhà đầu tư quy định tại Điều 2 của Quy định này gửi hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư đến Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, hồ sơ gồm:
  • a. Đơn đăng ký ưu đãi đầu tư lập theo mẫu quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV CHO VAY KHÔNG CÓ BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHO VAY KHÔNG CÓ BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện tổ chức phổ biến, hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy định này.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hình thức, nội dung, thủ tục ký kết và thực hiện hợp đồng cầm cố, thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay 1. Hợp đồng cầm cố, thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay phải được lập thành văn bản; có thể ghi vào hợp đồng tín dụng hoặc lập thành văn bản riêng do các bên thỏa thuận. Khi tài sản đã được hình thành đưa vào sử dụng, cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Hình thức, nội dung, thủ tục ký kết và thực hiện hợp đồng cầm cố, thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay
  • 1. Hợp đồng cầm cố, thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay phải được lập thành văn bản
  • có thể ghi vào hợp đồng tín dụng hoặc lập thành văn bản riêng do các bên thỏa thuận. Khi tài sản đã được hình thành đưa vào sử dụng, các bên phải lập phụ lục hợp đồng cầm cố, thế chấp tài sản hình...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện tổ chức phổ biến, hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy định này.

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên Nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên trong việc bảo đảm tiền vay. Không một tổ chức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào việc bảo đảm tiền vay và việc xử lý tài sản bảo đảm tiền vay của các bên.
Điều 6. Điều 6. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay bằng tài sản cầm cố, thế chấp của khách hàng vay, bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba 1. Khách hàng vay phải cầm cố, thế chấp tài sản hoặc phải được bên thứ ba bảo lãnh bằng tài sản để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ đối với tổ chức tín dụng, trừ trường hợp khách hàng vay được tổ chức tín dụng cho...
Điều 7. Điều 7. Điều kiện, thủ tục thực hiện bảo đảm tiền vay bằng tài sản cầm cố, thế chấp của khách hàng vay, bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba 1. Tài sản, điều kiện nhận tài sản cầm cố, thế chấp, bảo lãnh, thủ tục ký kết và thực hiện hợp đồng cầm cố, hợp đồng thế chấp, hợp đồng bảo lãnh (sau đây gọi là hợp đồng bảo đảm) và đăng ký giao d...
Điều 8 Điều 8 . Xác định giá trị tài sản bảo đảm tiền vay 1. Tài sản bảo đảm tiền vay phải được xác định giá trị tại thời điểm ký kết hợp đồng bảo đảm; việc xác định giá trị tài sản tại thời điểm này chỉ để làm cơ sở xác định mức cho vay của tổ chức tín dụng, không áp dụng khi xử lý tài sản để thu hồi nợ. Việc xác định giá trị tài sản bảo đảm...
Điều 17. Điều 17. Quyền, nghĩa vụ của khách hàng vay khi vay có bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay 1. Khách hàng vay có các quyền sau đây: a) Được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản, trừ trường hợp hoa lợi, lợi tức cũng thuộc tài sản bảo đảm tiền vay; b) Được cho thuê, cho mượn tài sản nếu có thoả thuận với tổ chức t...
Điều 18. Điều 18. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức tín dụng nhận bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay 1. Tổ chức tín dụng có các quyền sau đây: a) Yêu cầu khách hàng vay thông báo tiến độ hình thành tài sản bảo đảm và sự thay đổi của tài sản bảo đảm tiền vay; b) Tiến hành kiểm tra và yêu cầu khách hàng vay cung cấp các thông tin để kiểm tra, g...
MỤC 1 MỤC 1 TỔ CHỨC TÍN DỤNG LỰA CHỌN CHO VAY KHÔNG CÓ BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN
Điều 19. Điều 19. Trường hợp áp dụng Tổ chức tín dụng được lựa chọn khách hàng vay để cho vay không có bảo đảm bằng tài sản khi cho vay vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn để thực hiện các dự án đầu tư phát triển hoặc phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và đời sống đối với khách hàng vay theo quy định tại Điều 20, Điều 21 của Nghị định này.