Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về khai thác, sử dụng nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
23/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
06/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về khai thác, sử dụng nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về khai thác, sử dụng nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Right: Về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về khai thác, sử dụng nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về khai thác, sử dụng nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Right: Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Trần Công Chánh QUY ĐỊNH Về khai thác, sử dụng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thị xã, UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thắng QUY ĐỊNH Về quản l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thị xã, UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Nguyễn Văn Thắng
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
- Left: trong phạm vi gia đình trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Right: Về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: /2011/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 06/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I:
Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về khai thác, sử dụng nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, bảo vệ, cấp, gia hạn, thay đổi, đình chỉ, thu hồi các loại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về quản lý, bảo vệ, cấp, gia hạn, thay đổi, đình chỉ, thu hồi các loại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nướ...
- Quy định này quy định về khai thác, sử dụng nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc khai thác, sử dụng nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức, cá nhân) hoạt động có liên quan đến việc thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức, cá nhân) hoạt động có liên quan đến việc thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nư...
- Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc khai thác, sử dụng nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khai thác nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình là khai thác nước dưới đất có quy mô không vượt quá 20m 3 /ngày đêm. 2. Lưu lượng của một công trình khai thác nước dưới đất là tổng lưu lượng của các giếng khoan, giếng đào, hành lang, mạch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép Những trường hợp quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình không phải xin phép: 1. Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, tưới tiêu, nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và các mục đích khác có lưu lượng dưới 0,02m 3 /giây (72m 3 /giờ, dưới 100m 3 /ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép
- Những trường hợp quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình không phải xin phép:
- Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, tưới tiêu, nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và các mục đích khác có lưu lượng dưới 0,02m 3 /giây (72m 3 /giờ, dư...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Khai thác nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình là khai thác nước dưới đất có quy mô không vượt quá 20m 3 /ngày đêm.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUY MÔ KHAI THÁC, SỬ DỤNG VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ
Open sectionRight
Chương II:
Chương II: CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI, ĐÌNH CHỈ, THU HỒI GIẤY PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI, ĐÌNH CHỈ, THU HỒI GIẤY PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
- QUY ĐỊNH VỀ QUY MÔ KHAI THÁC, SỬ DỤNG
- VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy mô khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Quy mô khai thác nước dưới đất trong phạm vi gia đình với lưu lượng không vượt quá 20m 3 /ngày đêm, dùng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ sinh hoạt mà tổng lượng nước khai thác vượt quá tổng lượng dòng ngầm trung bình mùa kiệt tron...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép đối với các trường hợp được quy định tại Điều 13 của Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thẩm quyền cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép
- Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép đối với các trường hợp được quy định tại Điều 13 của Nghị định số 149/2004/N...
- 2. Căn cứ điều kiện tự nhiên về nước mặt, khả năng nguồn nước dưới đất đã được điều tra đánh giá trữ lượng, chất lượng nước, được quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng
- Quy mô khai thác nước dưới đất trong phạm vi gia đình với lưu lượng không vượt quá 20m 3 /ngày đêm, dùng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ sinh...
- 2. Độ sâu giếng khoan 50m trở lên.
- Left: Điều 4. Quy mô khai thác, sử dụng nước dưới đất Right: hiện trạng quy mô khai thác từng khu vực và yêu cầu cho phát triển kinh tế
Left
Điều 5.
Điều 5. Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng nước dưới đất với quy mô nhỏ quy định tại Điều 4 Quy định này không phải xin phép nhưng phải đăng ký theo quy định. 2. Việc đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất được thực hiện tại UBND huyện, thị xã, thành phố. Giao P...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh: - Tiếp nhận, tổ chức thẩm định hồ sơ xin cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất. - Tổ chức thực hiện quan trắc động thái nước dưới đất theo đúng quy trình kỹ thuật, xây dựng củng cố, quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh:
- - Tiếp nhận, tổ chức thẩm định hồ sơ xin cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất.
- - Tổ chức thực hiện quan trắc động thái nước dưới đất theo đúng quy trình kỹ thuật, xây dựng củng cố, quản lý các trạm quan trắc nước dưới đất nhằm phục vụ cho việc khai thác, bảo vệ nước ngầm trên...
- Điều 5. Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
- 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng nước dưới đất với quy mô nhỏ quy định tại Điều 4 Quy định này không phải xin phép nhưng phải đăng ký theo quy định.
- 2. Việc đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất được thực hiện tại UBND huyện, thị xã, thành phố.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục, hồ sơ đăng ký 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp 02 bộ hồ sơ đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất tại Phòng Tài nguyên và Môi trường nơi đặt công trình. Hồ sơ đăng ký bao gồm: a) Tờ khai đăng ký khai thác nước dưới đất (theo Phụ lục I đính kèm). b) Hợp đồng khoan khai thác nước dưới đất (nếu có). 2....
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thời hạn, gia hạn giấy phép Căn cứ quy mô khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, điều kiện nguồn nước mặt, nước dưới đất của tỉnh mà UBND tỉnh xem xét cấp phép, gia hạn giấy phép như sau: - Thời hạn của giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt không quá 20 năm, được cấp đổi lại giấy phép hoặc gia hạn khôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thời hạn, gia hạn giấy phép
- Căn cứ quy mô khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, điều kiện nguồn nước mặt, nước dưới đất của tỉnh mà UBND tỉnh xem xét cấp phép, gia hạn giấy phép như sau:
- - Thời hạn của giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt không quá 20 năm, được cấp đổi lại giấy phép hoặc gia hạn không quá 10 năm.
- Điều 6. Trình tự, thủ tục, hồ sơ đăng ký
- 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp 02 bộ hồ sơ đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất tại Phòng Tài nguyên và Môi trường nơi đặt công trình. Hồ sơ đăng ký bao gồm:
- a) Tờ khai đăng ký khai thác nước dưới đất (theo Phụ lục I đính kèm).
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III:
Chương III: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Tài nguyên và Môi trường trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của mình có trách nhiệm giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về lĩnh vực tài nguyên nước theo quy định; phối hợp chặt chẽ với các ngành, UBND huyện, thị xã, thành phố kiểm tra việc thực hiện các quy định về khai thác, sử dụ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, đình chỉ hiệu lực của giấy phép, thu hồi giấy phép 1. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung của giấy phép: Việc thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: 1.1 Đối với giấy phép thăm dò nước dưới đất: a. Điều kiện mặt bằng không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, đình chỉ hiệu lực của giấy phép, thu hồi giấy phép
- 1. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung của giấy phép:
- Việc thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
- Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của mình có trách nhiệm giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về lĩnh vực tài nguyên nước theo quy định
- phối hợp chặt chẽ với các ngành, UBND huyện, thị xã, thành phố kiểm tra việc thực hiện các quy định về khai thác, sử dụng nước dưới đất theo quy định
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan đến khai thác, sử dụng nước dưới đất Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất phải thực hiện nghiêm nội quy quy định về việc khai thác, sử dụng nước dưới đất theo đúng quy định hiện hành; bảo vệ nguồn nước, tránh làm nguồn nước bị ô nhiễm, s...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có tham gia hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước đã được cấp phép. 1. Về quyền lợi: Chủ giấy phép có các quyền sau đây: - Được thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước theo quy định của giấy phép. - Được Nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Về quyền lợi:
- Chủ giấy phép có các quyền sau đây:
- - Được thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước theo quy định của giấy phép.
- Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất phải thực hiện nghiêm nội quy quy định về việc khai thác, sử dụng nước dưới đất theo đúng quy định hiện hành
- bảo vệ nguồn nước, tránh làm nguồn nước bị ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt.
- Left: Điều 8. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan đến khai thác, sử dụng nước dưới đất Right: Điều 8. Quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có tham gia hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước đã được cấp phép.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm triển khai Quyết định này đến các cơ quan, đơn vị có liên quan. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này tại địa phương. Định kỳ tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện về Sở Tài nguyên và Môi tr...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thăm dò nước dưới đất Thăm dò nước dưới đất có lưu lượng thiết kế dưới 3.000m 3 /ngày đêm: 1. Thủ tục: Tổ chức, cá nhân xin cấp phép nộp 02 bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường, hồ sơ gồm: - Đơn đề nghị cấp phép thăm dò nước dưới đất. - Đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng từ 200m 3 /ngày đêm đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thăm dò nước dưới đất có lưu lượng thiết kế dưới 3.000m 3 /ngày đêm:
- Tổ chức, cá nhân xin cấp phép nộp 02 bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường, hồ sơ gồm:
- - Đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng từ 200m 3 /ngày đêm đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm.
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm triển khai Quyết định này đến các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này tại địa phương. Định kỳ tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện về Sở Tài nguyên và Môi trườn...
- Left: Mẫu Tờ khai đăng ký khai thác nước dưới đất Right: - Đơn đề nghị cấp phép thăm dò nước dưới đất.
- Left: TỜ KHAI ĐĂNG KÝ KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT Right: Điều 9. Thăm dò nước dưới đất
Unmatched right-side sections