Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
06/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về khai thác, sử dụng nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
23/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về khai thác, sử dụng nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Right: Ban hành Quy định về khai thác, sử dụng nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về khai thác, sử dụng nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về khai thác, sử dụng nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thị xã, UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thắng QUY ĐỊNH Về quản l...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Trần Công Chánh QUY ĐỊNH Về khai thác, sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thị xã, UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Nguyễn Văn Thắng
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG Right: ngày tháng năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
- Left: Về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Right: trong phạm vi gia đình trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 06/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: /2011/QĐ-UBND
Left
Chương I:
Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, bảo vệ, cấp, gia hạn, thay đổi, đình chỉ, thu hồi các loại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về khai thác, sử dụng nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về khai thác, sử dụng nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
- Quy định này quy định về quản lý, bảo vệ, cấp, gia hạn, thay đổi, đình chỉ, thu hồi các loại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nướ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức, cá nhân) hoạt động có liên quan đến việc thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc khai thác, sử dụng nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc khai thác, sử dụng nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
- Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức, cá nhân) hoạt động có liên quan đến việc thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nư...
Left
Chương II:
Chương II: CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI, ĐÌNH CHỈ, THU HỒI GIẤY PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUY MÔ KHAI THÁC, SỬ DỤNG VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ QUY MÔ KHAI THÁC, SỬ DỤNG
- VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ
- CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI, ĐÌNH CHỈ, THU HỒI GIẤY PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
Left
Điều 3.
Điều 3. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép Những trường hợp quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình không phải xin phép: 1. Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, tưới tiêu, nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và các mục đích khác có lưu lượng dưới 0,02m 3 /giây (72m 3 /giờ, dưới 100m 3 /ng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khai thác nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình là khai thác nước dưới đất có quy mô không vượt quá 20m 3 /ngày đêm. 2. Lưu lượng của một công trình khai thác nước dưới đất là tổng lưu lượng của các giếng khoan, giếng đào, hành lang, mạch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Khai thác nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình là khai thác nước dưới đất có quy mô không vượt quá 20m 3 /ngày đêm.
- Điều 3. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép
- Những trường hợp quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình không phải xin phép:
- Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, tưới tiêu, nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và các mục đích khác có lưu lượng dưới 0,02m 3 /giây (72m 3 /giờ, dư...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép đối với các trường hợp được quy định tại Điều 13 của Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của C...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy mô khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Quy mô khai thác nước dưới đất trong phạm vi gia đình với lưu lượng không vượt quá 20m 3 /ngày đêm, dùng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ sinh hoạt mà tổng lượng nước khai thác vượt quá tổng lượng dòng ngầm trung bình mùa kiệt tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy mô khai thác, sử dụng nước dưới đất
- Quy mô khai thác nước dưới đất trong phạm vi gia đình với lưu lượng không vượt quá 20m 3 /ngày đêm, dùng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ sinh...
- 2. Độ sâu giếng khoan 50m trở lên.
- Điều 4. Thẩm quyền cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép
- Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép đối với các trường hợp được quy định tại Điều 13 của Nghị định số 149/2004/N...
- 2. Căn cứ điều kiện tự nhiên về nước mặt, khả năng nguồn nước dưới đất đã được điều tra đánh giá trữ lượng, chất lượng nước, được quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng
Left
Điều 5.
Điều 5. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh: - Tiếp nhận, tổ chức thẩm định hồ sơ xin cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất. - Tổ chức thực hiện quan trắc động thái nước dưới đất theo đúng quy trình kỹ thuật, xây dựng củng cố, quản...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng nước dưới đất với quy mô nhỏ quy định tại Điều 4 Quy định này không phải xin phép nhưng phải đăng ký theo quy định. 2. Việc đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất được thực hiện tại UBND huyện, thị xã, thành phố. Giao P...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
- 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng nước dưới đất với quy mô nhỏ quy định tại Điều 4 Quy định này không phải xin phép nhưng phải đăng ký theo quy định.
- 2. Việc đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất được thực hiện tại UBND huyện, thị xã, thành phố.
- Điều 5. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh:
- - Tiếp nhận, tổ chức thẩm định hồ sơ xin cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất.
- - Tổ chức thực hiện quan trắc động thái nước dưới đất theo đúng quy trình kỹ thuật, xây dựng củng cố, quản lý các trạm quan trắc nước dưới đất nhằm phục vụ cho việc khai thác, bảo vệ nước ngầm trên...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời hạn, gia hạn giấy phép Căn cứ quy mô khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, điều kiện nguồn nước mặt, nước dưới đất của tỉnh mà UBND tỉnh xem xét cấp phép, gia hạn giấy phép như sau: - Thời hạn của giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt không quá 20 năm, được cấp đổi lại giấy phép hoặc gia hạn khôn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục, hồ sơ đăng ký 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp 02 bộ hồ sơ đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất tại Phòng Tài nguyên và Môi trường nơi đặt công trình. Hồ sơ đăng ký bao gồm: a) Tờ khai đăng ký khai thác nước dưới đất (theo Phụ lục I đính kèm). b) Hợp đồng khoan khai thác nước dưới đất (nếu có). 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trình tự, thủ tục, hồ sơ đăng ký
- 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp 02 bộ hồ sơ đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất tại Phòng Tài nguyên và Môi trường nơi đặt công trình. Hồ sơ đăng ký bao gồm:
- a) Tờ khai đăng ký khai thác nước dưới đất (theo Phụ lục I đính kèm).
- Điều 6. Thời hạn, gia hạn giấy phép
- Căn cứ quy mô khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, điều kiện nguồn nước mặt, nước dưới đất của tỉnh mà UBND tỉnh xem xét cấp phép, gia hạn giấy phép như sau:
- - Thời hạn của giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt không quá 20 năm, được cấp đổi lại giấy phép hoặc gia hạn không quá 10 năm.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, đình chỉ hiệu lực của giấy phép, thu hồi giấy phép 1. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung của giấy phép: Việc thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: 1.1 Đối với giấy phép thăm dò nước dưới đất: a. Điều kiện mặt bằng không...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Tài nguyên và Môi trường trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của mình có trách nhiệm giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về lĩnh vực tài nguyên nước theo quy định; phối hợp chặt chẽ với các ngành, UBND huyện, thị xã, thành phố kiểm tra việc thực hiện các quy định về khai thác, sử dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của mình có trách nhiệm giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về lĩnh vực tài nguyên nước theo quy định
- phối hợp chặt chẽ với các ngành, UBND huyện, thị xã, thành phố kiểm tra việc thực hiện các quy định về khai thác, sử dụng nước dưới đất theo quy định
- Điều 7. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, đình chỉ hiệu lực của giấy phép, thu hồi giấy phép
- 1. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung của giấy phép:
- Việc thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có tham gia hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước đã được cấp phép. 1. Về quyền lợi: Chủ giấy phép có các quyền sau đây: - Được thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước theo quy định của giấy phép. - Được Nhà...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan đến khai thác, sử dụng nước dưới đất Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất phải thực hiện nghiêm nội quy quy định về việc khai thác, sử dụng nước dưới đất theo đúng quy định hiện hành; bảo vệ nguồn nước, tránh làm nguồn nước bị ô nhiễm, s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan đến khai thác, sử dụng nước dưới đất
- Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất phải thực hiện nghiêm nội quy quy định về việc khai thác, sử dụng nước dưới đất theo đúng quy định hiện hành
- bảo vệ nguồn nước, tránh làm nguồn nước bị ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt.
- Điều 8. Quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có tham gia hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước đã được cấp phép.
- 1. Về quyền lợi:
- Chủ giấy phép có các quyền sau đây:
Left
Chương III:
Chương III: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
Left
Điều 9.
Điều 9. Thăm dò nước dưới đất Thăm dò nước dưới đất có lưu lượng thiết kế dưới 3.000m 3 /ngày đêm: 1. Thủ tục: Tổ chức, cá nhân xin cấp phép nộp 02 bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường, hồ sơ gồm: - Đơn đề nghị cấp phép thăm dò nước dưới đất. - Đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng từ 200m 3 /ngày đêm đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm triển khai Quyết định này đến các cơ quan, đơn vị có liên quan. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này tại địa phương. Định kỳ tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện về Sở Tài nguyên và Môi tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm triển khai Quyết định này đến các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này tại địa phương. Định kỳ tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện về Sở Tài nguyên và Môi trườn...
- Thăm dò nước dưới đất có lưu lượng thiết kế dưới 3.000m 3 /ngày đêm:
- Tổ chức, cá nhân xin cấp phép nộp 02 bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường, hồ sơ gồm:
- - Đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng từ 200m 3 /ngày đêm đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm.
- Left: Điều 9. Thăm dò nước dưới đất Right: TỜ KHAI ĐĂNG KÝ KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Left: - Đơn đề nghị cấp phép thăm dò nước dưới đất. Right: Mẫu Tờ khai đăng ký khai thác nước dưới đất
Left
Điều 10.
Điều 10. Khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Thủ tục: Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác sử dụng nước dưới đất nộp 02 bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường, hồ sơ gồm: - Đơn xin phép khai thác nước dưới đất. - Đề án khai thác nước dưới đất. - Bản đồ khu vực và vị trí công trình khai thác nước dưới đất có tỷ lệ 1/50.000 đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Khai thác, sử dụng nước mặt 1. Thủ tục: Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác sử dụng nước mặt nộp 02 bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường, hồ sơ gồm: - Đơn xin phép khai thác nước mặt. - Đề án khai thác, sử dụng nước mặt kèm theo quy trình vận hành đối với trường hợp chưa có công trình khai thác; trường hợp đã có c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Cấp phép xả nước thải vào nguồn nước. 1. Thủ tục: Tổ chức, cá nhân xin cấp phép xả nước thải vào nguồn nước nộp 02 bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định, hồ sơ gồm có: - Đơn xin cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước. - Kết quả phân tích chất lượng nguồn nước nơi tiếp nhận nước thải theo quy định tại thời đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Trình tự, thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước. 1. Thủ tục: - Đơn đề nghị gia hạn hoặc thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép. - Giấy phép đã được cấp. - Kết quả phân tích chất lượng nguồn nước theo quy định của nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Mẫu hồ sơ cấp phép thăm dò, khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước áp dụng theo mẫu hồ sơ cấp phép được ban hành kèm theo Thông tư số 02/2005/TT-BTNMT ngày 24/6/2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp phép theo quy định thì trình tự, thủ tục cấp phép thực hiện theo quy định tại Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả thải vào nguồn nước và Thông tư số 02/2005/TT-BTNMT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV:
Chương IV: HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Hành nghề khoan nước dưới đất phải có các điều kiện sau: 1. Năng lực nghề nghiệp của cán bộ kỹ thuật: - Đối với hành nghề khoan bằng máy thủ công, khoan tay thì các lỗ khoan phải có đường kính nhỏ hơn 60mm, cán bộ kỹ thuật phải có trình độ trung cấp về chuyên ngành địa chất, có ít nhất 0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép hành nghề khoan nước dưới đất Tổ chức, cá nhân được cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất có trách nhiệm và quyền hạn sau: - Tuân thủ quy trình kỹ thuật khoan, các quy định ghi trong giấy phép. - Báo cáo định kỳ ba tháng một lần về Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thời hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Thời hạn của giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất không quá 03 năm. Được cấp đổi lại giấy phép, trường hợp này không áp dụng hình thức gia hạn. Trong thời hạn 03 tháng trước khi giấy phép hết hạn, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục hành nghề khoan nước dưới đất phải làm hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trình tự, thủ tục cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Thủ tục: Tổ chức, cá nhân xin cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất nộp hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường, hồ sơ gồm: - Đơn xin phép hành nghề khoan nước dưới đất. - Bản sao có công chứng quyết định thành lập tổ chức, doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký kin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V:
Chương V: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức, cá nhân được Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang phải đăng ký quản lý tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh. Hồ sơ gồm: giấy phép, bộ hồ sơ liên quan giấy phép được cấp....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về lĩnh vực tài nguyên nước theo quy định của pháp luật hiện hành, có trách nhiệm phối hợp với các ngành chức năng tổ chức kiểm tra thực hiện các quy định về hoạt động thăm dò, khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. UBND các huyện, thị xã; UBND các xã, phường, thị trấn thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với tài nguyên nước trên địa bàn mình phụ trách theo quy định pháp luật và UBND tỉnh. - Thực hiện các biện pháp nhằm bảo vệ tài nguyên nước tránh bị ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt nguồn nước, bảo đảm an ninh - trật tự an toàn xã hội. -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Sở Tài chính tỉnh Hậu Giang phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn cho các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất trong việc thu nộp phí thẩm định hồ sơ, lệ phí cấp giấy phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI:
Chương VI: THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Thanh tra tỉnh và các địa phương tổ chức thanh tra về an toàn lao động, thanh tra giao thông đường thuỷ và kiểm tra các hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất theo quy định của pháp luật; đồng thời thực hiện chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. UBND các huyện và thị xã có kế hoạch tổ chức thanh - kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất đối với các hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn và xử lý những trường hợp vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm, giải quyết khiếu nại tố cáo của côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. UBND xã, phường, thị trấn kiểm tra các hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn và xử lý vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm, giải quyết khiếu nại tố cáo trong lĩnh vực tài nguyên nước theo thẩm quyền. Hành vi vi phạm các quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII:
Chương VII: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Các loại giấy phép thăm dò, khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất được cấp trước ngày quy định này vẫn còn thời hạn hiệu lực thi hành thì tiếp tục sử dụng cho đến khi hết hạn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các Sở, Ban ngành, UBND các huyện và thị xã, tổ chức, cá nhân có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện quy định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.