Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

V/v điều chỉnh, bổ sung Quy định ban hành kèm theo Quyết định 144/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 của UBND tỉnh Hậu Giang về mức thu tiền học phí và đóng góp quỹ xây dựng trường học kể từ năm học 2004-2005 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

Tiêu đề

V/v Quy định mức thu tiền học phí và đóng góp quỹ xây dựng trường học kể từ năm học 2004-2005 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • V/v điều chỉnh, bổ sung Quy định ban hành kèm theo Quyết định 144/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 của UBND tỉnh Hậu Giang
  • về mức thu tiền học phí và đóng góp quỹ xây dựng trường học kể từ năm học 2004-2005 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Added / right-side focus
  • trường học kể từ năm học 2004-2005
  • trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Removed / left-side focus
  • V/v điều chỉnh, bổ sung Quy định ban hành kèm theo Quyết định 144/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 của UBND tỉnh Hậu Giang
Rewritten clauses
  • Left: về mức thu tiền học phí và đóng góp quỹ xây dựng trường học kể từ năm học 2004-2005 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Right: V/v Quy định mức thu tiền học phí và đóng góp quỹ xây dựng
Target excerpt

V/v Quy định mức thu tiền học phí và đóng góp quỹ xây dựng trường học kể từ năm học 2004-2005 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Nay, điều chỉnh, bổ sung một số điều của Quy định về mức thu tiền học phí và đóng góp quỹ xây dựng trường học kể từ năm học 2004 - 2005 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang được ban hành kèm theo Quyết định số 144/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 của UBND tỉnh Hậu Giang (sau đây gọi là Quyết định số 144/2004/QĐ-UB) như sau: 1. Điều chỉnh, bổ s...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức đóng góp quỹ xây dựng trường học. 1. Khu vực thị trấn, phường: - Nhà trẻ, mẫu giáo: mức thu không quá 50.000 đ/năm/hs. - Tiểu học: mức thu không quá 60.000 đ/năm/hs. - Trung học cơ sở: mức thu không quá 70.000 đ/năm/hs. - Trung học phổ thông: mức thu không quá 80.000 đ/năm/hs. 2. Khu vực nông thôn: - Nhà trẻ, mẫu giáo: mức...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Nay, điều chỉnh, bổ sung một số điều của Quy định về mức thu tiền học phí và đóng góp quỹ xây dựng trường học kể từ năm học 2004
  • 2005 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang được ban hành kèm theo Quyết định số 144/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 của UBND tỉnh Hậu Giang (sau đây gọi là Quyết định số 144/2004/QĐ-UB) như sau:
  • 1. Điều chỉnh, bổ sung quy định tại Điều 4 của Quyết định số 144/2004/QĐ-UB như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức đóng góp quỹ xây dựng trường học.
  • 1. Khu vực thị trấn, phường:
  • - Nhà trẻ, mẫu giáo: mức thu không quá 50.000 đ/năm/hs.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay, điều chỉnh, bổ sung một số điều của Quy định về mức thu tiền học phí và đóng góp quỹ xây dựng trường học kể từ năm học 2004
  • 2005 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang được ban hành kèm theo Quyết định số 144/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 của UBND tỉnh Hậu Giang (sau đây gọi là Quyết định số 144/2004/QĐ-UB) như sau:
  • 1. Điều chỉnh, bổ sung quy định tại Điều 4 của Quyết định số 144/2004/QĐ-UB như sau:
Target excerpt

Điều 4. Mức đóng góp quỹ xây dựng trường học. 1. Khu vực thị trấn, phường: - Nhà trẻ, mẫu giáo: mức thu không quá 50.000 đ/năm/hs. - Tiểu học: mức thu không quá 60.000 đ/năm/hs. - Trung học cơ sở: mức thu không quá 70...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Giao Giám đốc Sở Giáo dục - Đào tạo tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này đến các đối tượng có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục- Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hậu Giang, Trưởng phòng Giáo dục - Đào tạo thị xã Vị Thanh, các huyện, các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 . Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu tiền học phí và đóng góp quỹ xây dựng trường học kể từ năm học 2004 - 2005 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Điều 2. Điều 2. Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục – Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hậu Giang, Trưởng phòng Giáo dục - Đào tạo thị xã Vị Thanh và các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trịnh Quang Hưng QUY ĐỊNH V/v mức th...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi áp dụng . Quy định về mức thu tiền học phí và đóng góp quỹ xây dựng trường học áp dụng ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập, bán công, loại hình bổ túc tại trung tâm giáo dục thường xuyên, các lớp nghề phổ thông tại trung tâm hướng nghiệp dạy nghề.
Điều 2 Điều 2 . Đối tượng áp dụng. Tất cả các đối tượng tham gia học ở nhà trẻ, mẫu giáo, trung học cơ sở. trung học phổ thông tại các Trường công lập, bán công, bổ túc tại Trung tâm giáo dục thường xuyên, các lớp nghề phổ thông tại Trung tâm hướng nghiệp dạy nghề.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Mức thu học phí 1.Loại hình trường công lập. 1.1 Khu vực thị trấn, phường - Nhà trẻ, mẫu giáo: + Lớp thường (một buổi): 15.000 đ/tháng/hs. + Lớp bán trú: 30.000 đ/tháng/hs. - Trung học cơ sở: 10.000 đ/tháng/hs. Lớp cuối cấp: 15.000 đ/tháng/hs. - Trung học phổ thông: 20.000 đ/tháng/hs, Lớp cuối cấp: 30.000 đ/tháng/hs. 1.2 . Khu...