Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Quy định mức thu tiền học phí và đóng góp quỹ xây dựng trường học kể từ năm học 2004-2005 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
144/2004/QĐ-UB
Right document
V/v điều chỉnh, bổ sung Quy định ban hành kèm theo Quyết định 144/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 của UBND tỉnh Hậu Giang về mức thu tiền học phí và đóng góp quỹ xây dựng trường học kể từ năm học 2004-2005 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
156/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v Quy định mức thu tiền học phí và đóng góp quỹ xây dựng trường học kể từ năm học 2004-2005 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu tiền học phí và đóng góp quỹ xây dựng trường học kể từ năm học 2004 - 2005 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục – Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hậu Giang, Trưởng phòng Giáo dục - Đào tạo thị xã Vị Thanh và các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trịnh Quang Hưng QUY ĐỊNH V/v mức th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi áp dụng . Quy định về mức thu tiền học phí và đóng góp quỹ xây dựng trường học áp dụng ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập, bán công, loại hình bổ túc tại trung tâm giáo dục thường xuyên, các lớp nghề phổ thông tại trung tâm hướng nghiệp dạy nghề.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng áp dụng. Tất cả các đối tượng tham gia học ở nhà trẻ, mẫu giáo, trung học cơ sở. trung học phổ thông tại các Trường công lập, bán công, bổ túc tại Trung tâm giáo dục thường xuyên, các lớp nghề phổ thông tại Trung tâm hướng nghiệp dạy nghề.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu học phí 1.Loại hình trường công lập. 1.1 Khu vực thị trấn, phường - Nhà trẻ, mẫu giáo: + Lớp thường (một buổi): 15.000 đ/tháng/hs. + Lớp bán trú: 30.000 đ/tháng/hs. - Trung học cơ sở: 10.000 đ/tháng/hs. Lớp cuối cấp: 15.000 đ/tháng/hs. - Trung học phổ thông: 20.000 đ/tháng/hs, Lớp cuối cấp: 30.000 đ/tháng/hs. 1.2 . Khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức đóng góp quỹ xây dựng trường học. 1. Khu vực thị trấn, phường: - Nhà trẻ, mẫu giáo: mức thu không quá 50.000 đ/năm/hs. - Tiểu học: mức thu không quá 60.000 đ/năm/hs. - Trung học cơ sở: mức thu không quá 70.000 đ/năm/hs. - Trung học phổ thông: mức thu không quá 80.000 đ/năm/hs. 2. Khu vực nông thôn: - Nhà trẻ, mẫu giáo: mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời gian thu học phí và quỹ xây dựng trường học. Học phí và quỹ xây dựng trường học được thu hàng tháng. Các trường lớp mẫu giáo và dạy nghề ngắn hạn thu theo số tháng thực học. Các trường trung học cơ sở, trung học phổ thông thu 9 tháng/năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các đối tượng miễn, giảm học phí. 1 . Miễn học phí cho các đối tượng sau: - Học sinh đang học bậc tiếu học; - Học sinh có cha mẹ thường trú tại vùng sâu, vùng xa; - Học sinh bị tàn tật và khó khăn về kinh tế; - Học sinh mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa; - Học sinh có cha mẹ thuộc diện hộ đói theo quy định chung của Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Tổ chức thu, quản lý học phí và quỹ xây dựng trường học. Cơ sở giáo dục - đào tạo có trách nhiệm tổ chức thu, quản lý, sử dụng học phí và quỹ xây dựng theo đúng quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III:
CHƯƠNG III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giao Giám đốc Sở Giáo dục - Đào tạo tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này đến các đối tượng có liên quan. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về UBND tỉnh để có sự điều chỉnh kịp thời./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections