Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Dương
69/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Bình Phước
16/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Dương Right: Ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Dương. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 145/2004/QĐ-UB ngày 27/10/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Sở Tài chính tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. Ủ Y BAN NH Â N D Â N T Ỉ NH CH Ủ T Ị CH (Đã ký) Tr ươ ng T ấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hàn...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
- TM. Ủ Y BAN NH Â N D Â N T Ỉ NH
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 145/2004/QĐ-UB ngày 27/10/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và Thủ trưởng. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Sơn QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở tài chính tỉnh Bình Dương (B...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thành lập Tổ hợp tác 1. Những người có nhu cầu tự nguyện đứng ra thành lập Tổ hợp tác. 2. Tổ chức hội nghị thành lập Tổ hợp tác để thảo luận và thống nhất một số nội dung chính như sau : a) Thông qua danh sách tổ viên; b) Tên, biểu tượng (nếu có) của Tổ hợp tác; c) Mục đích, kế hoạch hoạt động và phương án sản xuất, kinh doanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thành lập Tổ hợp tác
- 1. Những người có nhu cầu tự nguyện đứng ra thành lập Tổ hợp tác.
- 2. Tổ chức hội nghị thành lập Tổ hợp tác để thảo luận và thống nhất một số nội dung chính như sau :
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và Thủ trưởng.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Hoàng Sơn
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí Sở Tài chính (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh; đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Tài chính. Sở có tư cách pháp nhân, có con dấu và được mở tài khoản riêng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế này quy định về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủûy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) của từ 3 cá nhân trở lên, cùng đóng góp tài sản, công sức để thực hiện những công v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy chế này quy định về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủûy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân...
- Điều 1. Vị trí
- Sở Tài chính (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Chức năng Sở có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về tài chính; ngân sách nhà nước; thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước; tài sản nhà nước; các quỹ tài chính nhà nước; đầu tư tài chính; tài chính doanh nghiệp; kế toán; kiểm toán độc lập; giá và các hoạt động dịch vụ tài chính trên đị...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tên, biểu tượng của Tổ hợp tác Tổ hợp tác có quyền chọn tên và biểu tượng của mình phù hợp với qui định pháp luật và không trùng lắp với tên và biểu tượng của Tổ hợp tác khác trong phạm vi xã, phường, thị trấn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tên, biểu tượng của Tổ hợp tác
- Tổ hợp tác có quyền chọn tên và biểu tượng của mình phù hợp với qui định pháp luật và không trùng lắp với tên và biểu tượng của Tổ hợp tác khác trong phạm vi xã, phường, thị trấn.
- Điều 2. Chức năng
- Sở có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về tài chính
- ngân sách nhà nước
Left
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionRight
Chương II
Chương II TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
- NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Left
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn Sở thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật về lĩnh vực tài chính và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể như sau: 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực tài chính; b) Dự thảo chương trình,...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quyền của tổ viên 1. Được hưởng các dịch vụ hỗ trợ của Tổ hợp tác, hưởng hoa lợi, lợi tức thu được từ hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổ hợp tác theo thoả thuận. 2. Tổ viên có quyền ngang nhau trong việc tham gia quyết định các vấn đề có liên quan đến hoạt động SXKD và dịch vụ của Tổ hợp tác, không phụ thuộc vào mức độ đóng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Được hưởng các dịch vụ hỗ trợ của Tổ hợp tác, hưởng hoa lợi, lợi tức thu được từ hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổ hợp tác theo thoả thuận.
- 2. Tổ viên có quyền ngang nhau trong việc tham gia quyết định các vấn đề có liên quan đến hoạt động SXKD và dịch vụ của Tổ hợp tác, không phụ thuộc vào mức độ đóng góp tài sản của mỗi tổ viên.
- 3. Thực hiện việc kiểm tra, giám sát hoạt động của Tổ hợp tác.
- Sở thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật về lĩnh vực tài chính và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể như sau:
- 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
- a) Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực tài chính;
- Left: Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn Right: Điều 13. Quyền của tổ viên
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ VIÊN
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức bộ máy 1. Lãnh đạo Sở a) Sở có 01 Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc. Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ Tài chính ban hành và theo các quy định của nhà nước về quản lý cán bộ, công chức. b) Việc điều độn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động Tổ hợp tác tổ chức và hoạt động theo các nguyên tắc sau đây: 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi; 2. Quyết định theo đa số tổ viên; 3. Tự chủ về kế hoạch tài chính về kinh phí hoạt động của Tổ hợp tác tự trang trải và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của tổ và các tổ viên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ hợp tác tổ chức và hoạt động theo các nguyên tắc sau đây:
- 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi;
- 2. Quyết định theo đa số tổ viên;
- 1. Lãnh đạo Sở
- a) Sở có 01 Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc.
- Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ Tài chính ban hành và theo các quy định của nhà nước...
- Left: Điều 4. Tổ chức bộ máy Right: Điều 4. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động
Left
Điều 5.
Điều 5. Biên chế - Biên chế của Sở thuộc biên chế hành chính của tỉnh. Căn cứ vào khối lượng, tính chất và đặc điểm cụ thể của Sở trong từng giai đoạn, Giám đốc Sở thống nhất với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. - Giám đốc Sở bố trí, sử dụng cán bộ công chức phù hợp với chức danh, tiêu chuẩn, ngạch công chức, v...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hợp đồng hợp tác 1. Hợp đồng hợp tác là thỏa thuận bằng văn bản giữa các tổ viên có tên gọi hợp đồng hợp tác hoặc tên gọi khác nhưng nội dung phải phù hợp với qui định tại khoản 2 điều này. 2. Nội dung chủ yếu của hợp đồng hợp tác: a) Họ, tên, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, chữ ký của Tổ trưởng và Tổ viên; b) Mục đích, thời hạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hợp đồng hợp tác
- 1. Hợp đồng hợp tác là thỏa thuận bằng văn bản giữa các tổ viên có tên gọi hợp đồng hợp tác hoặc tên gọi khác nhưng nội dung phải phù hợp với qui định tại khoản 2 điều này.
- 2. Nội dung chủ yếu của hợp đồng hợp tác:
- Điều 5. Biên chế
- - Biên chế của Sở thuộc biên chế hành chính của tỉnh. Căn cứ vào khối lượng, tính chất và đặc điểm cụ thể của Sở trong từng giai đoạn, Giám đốc Sở thống nhất với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhâ...
- - Giám đốc Sở bố trí, sử dụng cán bộ công chức phù hợp với chức danh, tiêu chuẩn, ngạch công chức, viên chức nhà nước theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức.
Left
Chương IV
Chương IV CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU HÀNH TỔ HỢP TÁC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU HÀNH TỔ HỢP TÁC
- CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ làm việc 1. Sở hoạt động theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh giao và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại bản quy định này. 2. Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Sở là người đứng đầu, quyết định các công việc thuộc phạm vi, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chứng thực hợp đồng hợp tác 1. Ủûy ban nhân dân cấp xã chứng thực hoặc chứng thực lại (ký xác nhận, đóng dấu) vào hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung và ghi vào sổ theo dõi trong thời gian không quá 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hợp đồng hợp tác của Tổ có nội dung phù hợp với quy định tại Điều 5 quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chứng thực hợp đồng hợp tác
- Ủûy ban nhân dân cấp xã chứng thực hoặc chứng thực lại (ký xác nhận, đóng dấu) vào hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung và ghi vào sổ theo dõi trong thời gian không quá 5 ngày là...
- 2. Trường hợp Tổ hợp tác tổ chức và hoạt động với qui mô liên xã, tuỳ theo điều kiện thực tế để thuận lợi cho Tổ hợp tác, Tổ hợp tác có quyền lựa chọn nơi chứng thực hợp đồng hợp tác.
- Điều 6. Chế độ làm việc
- 1. Sở hoạt động theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh giao và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại bản quy định này.
- Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mối quan hệ công tác 1. Đối với Bộ Tài chính Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực công tác do Bộ Tài chính phụ trách. Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình công tác chuyên môn cho Bộ Tài chính theo chế độ định kỳ và theo yêu cầu đột xuất. 2. Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh Sở chị...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Họp Tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác tự quyết định xây dựng chế độ họp hàng tháng, quí, năm hoặc khi cần thiết có thể tổ chức họp Tổ hợp tác. 2. Tổ trưởng Tổ hợp tác triệu tập họp bất thường khi: a) Có phát sinh vướng mắc cần thiết phải họp Tổ để giải quyết; b) Có yêu cầu của đa số các thành viên Ban điều hành hoặc đa số tổ viên Tổ hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ hợp tác tự quyết định xây dựng chế độ họp hàng tháng, quí, năm hoặc khi cần thiết có thể tổ chức họp Tổ hợp tác.
- 2. Tổ trưởng Tổ hợp tác triệu tập họp bất thường khi:
- a) Có phát sinh vướng mắc cần thiết phải họp Tổ để giải quyết;
- 1. Đối với Bộ Tài chính
- Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực công tác do Bộ Tài chính phụ trách.
- Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình công tác chuyên môn cho Bộ Tài chính theo chế độ định kỳ và theo yêu cầu đột xuất.
- Left: Điều 7. Mối quan hệ công tác Right: Điều 7. Họp Tổ hợp tác
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA TỔ HỢP TÁC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA TỔ HỢP TÁC
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 8.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Việc sửa đổi, bổ sung hay hủy bỏ bất kỳ điều
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quyền của Tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác được lựa chọn ngành nghề sản xuất kinh doanh (SXKD) mà pháp luật không cấm. Tổ hợp tác hoạt động trong các lĩnh vực ngành nghề đòi hỏi phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề hoặc giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo qui định của pháp luật. Hoạt động của Tổ hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quyền của Tổ hợp tác
- Tổ hợp tác được lựa chọn ngành nghề sản xuất kinh doanh (SXKD) mà pháp luật không cấm.
- Tổ hợp tác hoạt động trong các lĩnh vực ngành nghề đòi hỏi phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề hoặc giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo qui định của pháp luật.
- Điều 8. Sửa đổi, bổ sung
- Việc sửa đổi, bổ sung hay hủy bỏ bất kỳ điều
Unmatched right-side sections