Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Bình Phước
16/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Dương
69/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Dương
- Ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. Ủ Y BAN NH Â N D Â N T Ỉ NH CH Ủ T Ị CH (Đã ký) Tr ươ ng T ấ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 145/2004/QĐ-UB ngày 27/10/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Sở Tài chính tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 145/2004/QĐ-UB ngày 27/10/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ...
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hàn...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
- TM. Ủ Y BAN NH Â N D Â N T Ỉ NH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế này quy định về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủûy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) của từ 3 cá nhân trở lên, cùng đóng góp tài sản, công sức để thực hiện những công v...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí Sở Tài chính (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh; đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Tài chính. Sở có tư cách pháp nhân, có con dấu và được mở tài khoản riêng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí
- Sở Tài chính (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy chế này quy định về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủûy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tên, biểu tượng của Tổ hợp tác Tổ hợp tác có quyền chọn tên và biểu tượng của mình phù hợp với qui định pháp luật và không trùng lắp với tên và biểu tượng của Tổ hợp tác khác trong phạm vi xã, phường, thị trấn.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chức năng Sở có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về tài chính; ngân sách nhà nước; thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước; tài sản nhà nước; các quỹ tài chính nhà nước; đầu tư tài chính; tài chính doanh nghiệp; kế toán; kiểm toán độc lập; giá và các hoạt động dịch vụ tài chính trên đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chức năng
- Sở có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về tài chính
- ngân sách nhà nước
- Điều 2. Tên, biểu tượng của Tổ hợp tác
- Tổ hợp tác có quyền chọn tên và biểu tượng của mình phù hợp với qui định pháp luật và không trùng lắp với tên và biểu tượng của Tổ hợp tác khác trong phạm vi xã, phường, thị trấn.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thành lập Tổ hợp tác 1. Những người có nhu cầu tự nguyện đứng ra thành lập Tổ hợp tác. 2. Tổ chức hội nghị thành lập Tổ hợp tác để thảo luận và thống nhất một số nội dung chính như sau : a) Thông qua danh sách tổ viên; b) Tên, biểu tượng (nếu có) của Tổ hợp tác; c) Mục đích, kế hoạch hoạt động và phương án sản xuất, kinh doanh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và Thủ trưởng. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Sơn QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở tài chính tỉnh Bình Dương (B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và Thủ trưởng.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Hoàng Sơn
- Điều 3. Thành lập Tổ hợp tác
- 1. Những người có nhu cầu tự nguyện đứng ra thành lập Tổ hợp tác.
- 2. Tổ chức hội nghị thành lập Tổ hợp tác để thảo luận và thống nhất một số nội dung chính như sau :
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động Tổ hợp tác tổ chức và hoạt động theo các nguyên tắc sau đây: 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi; 2. Quyết định theo đa số tổ viên; 3. Tự chủ về kế hoạch tài chính về kinh phí hoạt động của Tổ hợp tác tự trang trải và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của tổ và các tổ viên.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức bộ máy 1. Lãnh đạo Sở a) Sở có 01 Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc. Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ Tài chính ban hành và theo các quy định của nhà nước về quản lý cán bộ, công chức. b) Việc điều độn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức bộ máy
- 1. Lãnh đạo Sở
- a) Sở có 01 Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc.
- Điều 4. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động
- Tổ hợp tác tổ chức và hoạt động theo các nguyên tắc sau đây:
- 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi;
Left
Điều 5.
Điều 5. Hợp đồng hợp tác 1. Hợp đồng hợp tác là thỏa thuận bằng văn bản giữa các tổ viên có tên gọi hợp đồng hợp tác hoặc tên gọi khác nhưng nội dung phải phù hợp với qui định tại khoản 2 điều này. 2. Nội dung chủ yếu của hợp đồng hợp tác: a) Họ, tên, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, chữ ký của Tổ trưởng và Tổ viên; b) Mục đích, thời hạ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Biên chế - Biên chế của Sở thuộc biên chế hành chính của tỉnh. Căn cứ vào khối lượng, tính chất và đặc điểm cụ thể của Sở trong từng giai đoạn, Giám đốc Sở thống nhất với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. - Giám đốc Sở bố trí, sử dụng cán bộ công chức phù hợp với chức danh, tiêu chuẩn, ngạch công chức, v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Biên chế
- - Biên chế của Sở thuộc biên chế hành chính của tỉnh. Căn cứ vào khối lượng, tính chất và đặc điểm cụ thể của Sở trong từng giai đoạn, Giám đốc Sở thống nhất với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhâ...
- - Giám đốc Sở bố trí, sử dụng cán bộ công chức phù hợp với chức danh, tiêu chuẩn, ngạch công chức, viên chức nhà nước theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức.
- Điều 5. Hợp đồng hợp tác
- 1. Hợp đồng hợp tác là thỏa thuận bằng văn bản giữa các tổ viên có tên gọi hợp đồng hợp tác hoặc tên gọi khác nhưng nội dung phải phù hợp với qui định tại khoản 2 điều này.
- 2. Nội dung chủ yếu của hợp đồng hợp tác:
Left
Điều 6.
Điều 6. Chứng thực hợp đồng hợp tác 1. Ủûy ban nhân dân cấp xã chứng thực hoặc chứng thực lại (ký xác nhận, đóng dấu) vào hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung và ghi vào sổ theo dõi trong thời gian không quá 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hợp đồng hợp tác của Tổ có nội dung phù hợp với quy định tại Điều 5 quy...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chế độ làm việc 1. Sở hoạt động theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh giao và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại bản quy định này. 2. Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Sở là người đứng đầu, quyết định các công việc thuộc phạm vi, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chế độ làm việc
- 1. Sở hoạt động theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh giao và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại bản quy định này.
- Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng.
- Điều 6. Chứng thực hợp đồng hợp tác
- Ủûy ban nhân dân cấp xã chứng thực hoặc chứng thực lại (ký xác nhận, đóng dấu) vào hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung và ghi vào sổ theo dõi trong thời gian không quá 5 ngày là...
- 2. Trường hợp Tổ hợp tác tổ chức và hoạt động với qui mô liên xã, tuỳ theo điều kiện thực tế để thuận lợi cho Tổ hợp tác, Tổ hợp tác có quyền lựa chọn nơi chứng thực hợp đồng hợp tác.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
- TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
Left
Điều 7.
Điều 7. Họp Tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác tự quyết định xây dựng chế độ họp hàng tháng, quí, năm hoặc khi cần thiết có thể tổ chức họp Tổ hợp tác. 2. Tổ trưởng Tổ hợp tác triệu tập họp bất thường khi: a) Có phát sinh vướng mắc cần thiết phải họp Tổ để giải quyết; b) Có yêu cầu của đa số các thành viên Ban điều hành hoặc đa số tổ viên Tổ hợp...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mối quan hệ công tác 1. Đối với Bộ Tài chính Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực công tác do Bộ Tài chính phụ trách. Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình công tác chuyên môn cho Bộ Tài chính theo chế độ định kỳ và theo yêu cầu đột xuất. 2. Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh Sở chị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với Bộ Tài chính
- Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực công tác do Bộ Tài chính phụ trách.
- Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình công tác chuyên môn cho Bộ Tài chính theo chế độ định kỳ và theo yêu cầu đột xuất.
- 1. Tổ hợp tác tự quyết định xây dựng chế độ họp hàng tháng, quí, năm hoặc khi cần thiết có thể tổ chức họp Tổ hợp tác.
- 2. Tổ trưởng Tổ hợp tác triệu tập họp bất thường khi:
- a) Có phát sinh vướng mắc cần thiết phải họp Tổ để giải quyết;
- Left: Điều 7. Họp Tổ hợp tác Right: Điều 7. Mối quan hệ công tác
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyền của Tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác được lựa chọn ngành nghề sản xuất kinh doanh (SXKD) mà pháp luật không cấm. Tổ hợp tác hoạt động trong các lĩnh vực ngành nghề đòi hỏi phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề hoặc giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo qui định của pháp luật. Hoạt động của Tổ hợp...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Việc sửa đổi, bổ sung hay hủy bỏ bất kỳ điều
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Sửa đổi, bổ sung
- Việc sửa đổi, bổ sung hay hủy bỏ bất kỳ điều
- Điều 8. Quyền của Tổ hợp tác
- Tổ hợp tác được lựa chọn ngành nghề sản xuất kinh doanh (SXKD) mà pháp luật không cấm.
- Tổ hợp tác hoạt động trong các lĩnh vực ngành nghề đòi hỏi phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề hoặc giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo qui định của pháp luật.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm dân sự của Tổ hợp tác (nghĩa vụ của Tổ hợp tác) 1. Tổ hợp tác phải chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập thực hiện nhân danh Tổ hợp tác. 2. Thực hiện các thỏa thuận với tổ viên, tổ chức và cá nhân khác. 3. Thực hiện các trách nhiệm đối với người lao động do Tổ hợp...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn Sở thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật về lĩnh vực tài chính và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể như sau: 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực tài chính; b) Dự thảo chương trình,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn
- Sở thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật về lĩnh vực tài chính và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể như sau:
- 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Điều 9. Trách nhiệm dân sự của Tổ hợp tác (nghĩa vụ của Tổ hợp tác)
- 1. Tổ hợp tác phải chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập thực hiện nhân danh Tổ hợp tác.
- 2. Thực hiện các thỏa thuận với tổ viên, tổ chức và cá nhân khác.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giải quyết tranh chấp 1. Tranh chấp giữa Tổ viên với Tổ viên trong phạm vị của hợp đồng hợp tác thì được tiến hành hoà giải tại Tổ hợp tác. Trường hợp hòa giải không thành thì thông qua các Tổ hòa giải ở thôn, bản, cấp xã hoặc khởi kiện ra tòa án. 2. Tranh chấp giữa Tổ hợp tác với cá nhân, tổ chức khác thì giải quyết theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chấm dứt Tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác chấm dứt hoạt động trong những trường hợp sau đây: a) Hết thời hạn ghi trong hợp đồng hợp tác; b) Mục đích của việc hợp tác đãø đạt được; c) Các tổ viên thỏa thuận chấm dứt Tổ hợp tác; d) Tổ hợp tác chấm dứt theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo qui định của pháp luật. 2. Tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ VIÊN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện, thủ tục kết nạp Tổ viên Tổ hợp tác 1. Điều kiện kết nạp tổ viên: a) Công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ. Tự nguyện tham gia và tán thành các nội dung của hợp đồng hợp tác đều có thể trở thành tổ viên tổ hợp tác; b) Cán bộ, công chức được tham gia tổ hợp tác với tư cách là tổ vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quyền của tổ viên 1. Được hưởng các dịch vụ hỗ trợ của Tổ hợp tác, hưởng hoa lợi, lợi tức thu được từ hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổ hợp tác theo thoả thuận. 2. Tổ viên có quyền ngang nhau trong việc tham gia quyết định các vấn đề có liên quan đến hoạt động SXKD và dịch vụ của Tổ hợp tác, không phụ thuộc vào mức độ đóng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nghĩa vụ của tổ viên 1. Thực hiện hợp tác theo nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, giúp đỡ lẫn nhau và đảm bảo lợi ích chung của Tổ hợp tác. 2. Bồi thường thiệt hại cho Tổ hợp tác do lỗi mình gây ra. 3. Góp vốn, tài sản, góp sức theo quy định của Tổ hợp tác. 4. Thực hiện cam kết theo hợp đồng hợp tác, nhưng phải phù hợp với quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU HÀNH TỔ HỢP TÁC
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
- ĐIỀU HÀNH TỔ HỢP TÁC
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều hành Tổ hợp tác 1. Tổ trưởng là người phụ trách chung điều hành mọi hoạt động của Tổ hợp tác. 2. Nếu Tổ hợp tác bầu Ban điều hành thì tổ trưởng là Trưởng Ban điều hành, căn cứ vào nhiệm vụ Trưởng ban phân công công tác cho các thành viên của tổ. 3. Khi cần thiết phải thay đổi tổ trưởng hoặc các thành viên trong ban điều h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Tổ trưởng và Ban điều hành Tổ hợp tác 1. Tổ trưởng Tổ hợp tác có trách nhiệm: a) Là người đại diện cho Tổ hợp tác xác lập các giao dịch dân sự vì mục đích hoạt động của Tổ hợp tác; b) Tổ chức thực hiện và điều hành các hoạt động của Tổ hợp tác; c) Phản ánh nguyện vọng chính đáng của Tổ viên với cấp trên, tiếp n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Đại diện của Tổ hợp tác 1. Tổ trưởng là người đại diện cho Tổ hợp tác trong các giao dịch dân sự. Tổ trưởng vắng mặt phải ủy quyền cho thành viên trong Ban điều hành hoặc tổ viên để điều hành công việc của Tổ hợp tác. 2. Tổ trưởng xác lập giao dịch dân sự vì mục đích hoạt động của Tổ theo quyết định của đa số tổ viên. 3. Ngườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA TỔ HỢP TÁC
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA TỔ HỢP TÁC
Left
Điều 18.
Điều 18. Tài sản của Tổ hợp tác 1.Tài sản của Tổ hợp tác được hình thành từ các nguồn: a) Vốn góp, tài sản bằng hiện vật, giấy tờ có giá trị và quyền tài sản của các tổ viên; b) Vốn được trích lại trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh như quỹ, hoa lợi, lợi tức sau thuế; c) Vốn vay ngân hành, vay các tổ chức, cá nhân, tổ viên th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Công tác tài chính kế toán của Tổ hợp tác Tổ hợp tác phải có kế toán mở sổ sách ghi chép rõ ràng thực hiện theo hướng dẫn của cơ quan tài chính, định kỳ tháng, quý, năm phải báo cáo công khai, minh bạch để tổ viên biết, theo dõi và kiểm tra các hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổ hợp tác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Phân phối hoa lợi, lợi tức và xử lý lỗ 1. Tổ hợp tác phân chia hoa lợi, lợi tức cho tổ viên và trích lập quỹ tích luỹ chung sau khi nộp thuế cho Nhà nước (nếu có) theo hợp đồng hợp tác. 2. Trường hợp do thiên tai, rủi ro bị lỗ, nếu lấy quỹ tích luỹ chung để bù đắp mà vẫn không đủ thì các tổ viên lấy tài sản riêng của mình để đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Khen thưởng Tổ chức và cá nhân được khen thưởng theo quy định của pháp luật: 1. Tổ viên tổ hợp tác có thời gian hoạt động sản xuất kinh doanh ít nhất là 3 năm có hiệu quả kinh tế, bình quân hàng năm tăng trưởng kinh tế của tổ tăng từ 7-10%, đời sống của tổ viên tăng 15-20%; 2. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong lao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xử lý vi phạm 1. Người nào vi phạm quy chế này và các quy định khác của pháp luật có liên quan thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị khiển trách, cảnh cáo, cách chức, khai trừ ra khỏi tổ hợp tác, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hiệu lực thi hành 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn thi hành quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện quy chế nếu có khó khăn vướng mắc các sở, ngành, đơn vị tổng hợp ý kiến gửi về UBND tỉnh (thông qua Sở Kế hoạch và Đầu tư). Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm chủ động phối hợp với Liên minh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.