Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Phê duyệt quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Dương Right: Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc lập dự toán, phân bổ, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện chương trình xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định tại Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 72/2010/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn việc lập dự toán, phân bổ, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện chương trình xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định tại Quy chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ xúc tiến thương mại tỉnh Bình Dương giai đoạn 2010 - 2015 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 31/3/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện chương trình, các đơn vị tham gia thực hiện chương trình, cơ quan quản lý chương trình và cơ quan cấp kinh phí hỗ trợ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện chương trình, các đơn vị tham gia thực hiện chương trình, cơ quan quản lý chương trình và cơ quan cấp kinh phí hỗ trợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ xúc tiến thương mại tỉnh Bình Dương giai đoạn 2010
  • 2015 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 31/3/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Thanh Liêm QUY CHẾ Xây dựng, quản lý và thực h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện chương trình Kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia được lấy từ nguồn chi cho Chương trình Xúc tiến thương mại - Đầu tư - Du lịch hàng năm. II. QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG VÀ MỨC CHI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia được lấy từ nguồn chi cho Chương trình Xúc tiến thương mại - Đầu tư - Du lịch hàng năm.
  • II. QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG VÀ MỨC CHI
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình Right: Điều 3. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện chương trình
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Dương (sau đây gọi tắt là Chương trình). 2. Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (dưới đây gọi tắt là đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tạm ứng kinh phí để thực hiện chương trình 1. Căn cứ dự toán ngân sách phân bổ cho chủ chương trình đã được Bộ Tài chính có ý kiến thống nhất và hợp đồng thực hiện đề án của Bộ Công Thương, đơn vị chủ trì thực hiện chương trình thực hiện tạm ứng kinh phí tại kho bạc nhà nước 2. Kho bạc nhà nước thực hiện kiểm soát, thanh toán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tạm ứng kinh phí để thực hiện chương trình
  • Căn cứ dự toán ngân sách phân bổ cho chủ chương trình đã được Bộ Tài chính có ý kiến thống nhất và hợp đồng thực hiện đề án của Bộ Công Thương, đơn vị chủ trì thực hiện chương trình thực hiện tạm ứ...
  • Kho bạc nhà nước thực hiện kiểm soát, thanh toán cho từng nhiệm vụ của chương trình theo quy định của Bộ Tài chính về chế độ quản lý, cấp phát, thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua Kho b...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
  • 1. Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Dương (sau đây gọi tắt là Chương trình).
  • Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (dưới đây gọi tắt là đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình (dưới đây gọi tắt là đơn vị thực hiện), cơ qua...
similar-content Similarity 0.92 expanded

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu Chương trình.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chứng từ, hồ sơ thanh toán của chủ chương trình 1. Chứng từ thanh toán a) Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình có trách nhiệm tập hợp đầy đủ chứng từ chi theo đúng nội dung, thời gian, địa điểm phát sinh và lưu giữ chứng từ gốc. Đối với những nội dung nhà nước hỗ trợ một phần kinh phí, chủ chương trình có trách nhiệm huy động...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Chứng từ thanh toán
  • a) Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình có trách nhiệm tập hợp đầy đủ chứng từ chi theo đúng nội dung, thời gian, địa điểm phát sinh và lưu giữ chứng từ gốc.
  • Đối với những nội dung nhà nước hỗ trợ một phần kinh phí, chủ chương trình có trách nhiệm huy động đủ nguồn kinh phí để thực hiện.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Mục tiêu Chương trình. Right: Điều 12. Chứng từ, hồ sơ thanh toán của chủ chương trình
left-only unmatched

Mục tiêu của Chương trình xúc tiến thương mại nhằm:

Mục tiêu của Chương trình xúc tiến thương mại nhằm: 1. Tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, phát triển xuất khẩu, thị trường trong nước; 2. Hỗ trợ công tác quy hoạch; vận hành hạ tầng thương mại; 3. Góp phần nâng cao năng lực sản xuất, kinh doanh của cộng đồng doanh nghiệp; 4. Gắn kết các hoạt động xúc tiến thương mại, đầu tư và d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình. 1. Đơn vị chủ trì: Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Thông tin kinh tế trực thuộc Sở Công Thương và các đơn vị được giao chức năng, nhiệm vụ xúc tiến thương mại có Chương trình, nội dung xúc tiến thương mại đáp ứng các mục tiêu, yêu cầu, tiêu chí quy định tại Quy chế này và được Ủy ban nhân...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra giám sát 1. Chủ chương trình và Bộ Công Thương có trách nhiệm cung cấp đầy đủ tài liệu và chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát việc sử dụng kinh phí nhà nước hỗ trợ của các cơ quan quản lý theo chức năng quy định. 2. Trường hợp phát sinh các khoản kinh phí phải thu hồi qua kiểm tra của các cơ quan chức năng, Bộ Công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Kiểm tra giám sát
  • 1. Chủ chương trình và Bộ Công Thương có trách nhiệm cung cấp đầy đủ tài liệu và chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát việc sử dụng kinh phí nhà nước hỗ trợ của các cơ quan quản lý theo chức năng q...
  • Trường hợp phát sinh các khoản kinh phí phải thu hồi qua kiểm tra của các cơ quan chức năng, Bộ Công Thương có trách nhiệm yêu cầu đơn vị chủ trì chương trình hoàn trả ngân sách nhà nước và báo cáo...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình.
  • Đơn vị chủ trì:
  • Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Thông tin kinh tế trực thuộc Sở Công Thương và các đơn vị được giao chức năng, nhiệm vụ xúc tiến thương mại có Chương trình, nội dung xúc tiến thương mại đáp ứng cá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình. 1. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình: các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) trực tiếp thực hiện nội dung của Chương trình được hỗ trợ kinh phí thực hiện theo quy định tại Quy chế này, chịu trách nhiệm nâng ca...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định chung về quản lý chi tiêu 1. Các khoản chi phải theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi tiêu hiện hành và phạm vi hỗ trợ kinh phí cho nội dung chương trình theo quy định tại Thông tư này. 2. Đối với các khoản chi theo quy định phải thực hiện đấu thầu thì áp dụng theo quy định của Luật Đấu thầu và các văn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định chung về quản lý chi tiêu
  • 1. Các khoản chi phải theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi tiêu hiện hành và phạm vi hỗ trợ kinh phí cho nội dung chương trình theo quy định tại Thông tư này.
  • 2. Đối với các khoản chi theo quy định phải thực hiện đấu thầu thì áp dụng theo quy định của Luật Đấu thầu và các văn bản hướng dẫn Luật
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình.
  • Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình:
  • các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) trực tiếp thực hiện nội dung của Chương trình được hỗ trợ kinh phí thực hiện theo q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về Chương trình. Sở Công Thương là cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý Chương trình và chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau đây: 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành trong tỉnh phổ biến định hướng phát triển xuất khẩu, thị trường trong nước theo chiến lược, quy hoạch và c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Đối với nội dung “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí: - Chi phí mua tư liệu; - Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với nội dung “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí:
  • - Chi phí mua tư liệu;
  • - Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp tư liệu:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về Chương trình.
  • Sở Công Thương là cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý Chương trình và chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau đây:
  • 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành trong tỉnh phổ biến định hướng phát triển xuất khẩu, thị trường trong nước theo chiến lược, quy hoạch và các Đề án, Chương trình phát triển ngành được cấp có...
Rewritten clauses
  • Left: 3. Quy định tiêu chí đối với Chương trình xúc tiến thương mại phù hợp mục tiêu, yêu cầu của Chương trình; Right: Điều 5. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí thực hiện Chương trình. 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách Trung ương hỗ trợ để thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia tại địa phương; b) Ngân sách tỉnh hỗ trợ một phần tùy theo khả năng cân đối ngân sách hàng năm; c) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tha...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nước 1. Đối với nội dung “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến người tiêu dùng theo quy mô thíc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với nội dung “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đ...
  • Hỗ trợ 50% các khoản chi phí sau:
  • - Thuê mặt bằng và thiết kế, dàn dựng gian hàng;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kinh phí thực hiện Chương trình.
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau:
  • b) Ngân sách tỉnh hỗ trợ một phần tùy theo khả năng cân đối ngân sách hàng năm;
Rewritten clauses
  • Left: a) Ngân sách Trung ương hỗ trợ để thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia tại địa phương; Right: Điều 6. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại. 1. Sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nội dung Chương trình Xúc tiến thương mại, Sở Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị thực hiện Chương trình xây dựng dự toán kinh phí địa phương hỗ trợ về các nội dung chương trình đã được cấp thẩm quyền phê duyệt và tổng hợp chung vào...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại miền núi, biên giới và hải đảo: 1. Đối với nội dung “Phát triển hệ thống phân phối hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc và hải đảo” và nội dung “Tổ chức và phát triển hoạt động phân phối hàng Việt s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại miền núi, biên giới và hải đảo:
  • Đối với nội dung “Phát triển hệ thống phân phối hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc và hải đảo” và nội dung “Tổ chức và phát triển hoạt đ...
  • Hỗ trợ 100% các khoản chi phí:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại.
  • Sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nội dung Chương trình Xúc tiến thương mại, Sở Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị thực hiện Chương trình xây dựng dự toán kinh phí địa phương...
  • Sở Công Thương có trách nhiệm triển khai thực hiện các nội dung Chương trình xúc tiến thương mại đã được cấp thẩm quyền phê duyệt nhưng tổng mức kinh phí hỗ trợ để thực hiện các đề án của chương tr...
left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu. 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các ngành hàng. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí: - Chi phí mua tư liệu; - Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổng hợp và phân bổ dự toán kinh phí 1. Bộ Công Thương tổng hợp nhu cầu kế hoạch kinh phí hỗ trợ thực hiện chương trình xúc tiến thương mại quốc gia, gửi Bộ Tài chính. Căn cứ khả năng cân đối của ngân sách nhà nước, Bộ Tài chính xem xét tổng hợp chung vào kế hoạch ngân sách hàng năm và báo cáo Chính phủ trình Quốc hội phê duyệt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổng hợp và phân bổ dự toán kinh phí
  • Bộ Công Thương tổng hợp nhu cầu kế hoạch kinh phí hỗ trợ thực hiện chương trình xúc tiến thương mại quốc gia, gửi Bộ Tài chính.
  • Căn cứ khả năng cân đối của ngân sách nhà nước, Bộ Tài chính xem xét tổng hợp chung vào kế hoạch ngân sách hàng năm và báo cáo Chính phủ trình Quốc hội phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu.
  • 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các ngành hàng.
  • Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nước. 1. Tổ chức, tham gia các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến người tiêu dùng của tỉnh và của doanh...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Một số yêu cầu về hợp đồng thực hiện đề án 1. Căn cứ Quyết định phê duyệt chương trình xúc tiến thương mại quốc gia và dự toán ngân sách phân bổ cho chủ chương trình đã được Bộ Tài chính thống nhất, đại diện Bộ Công Thương (Cục Xúc tiến thương mại) ký hợp đồng thực hiện đề án với các đơn vị chủ trì thực hiện chương trình. Hợp đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Một số yêu cầu về hợp đồng thực hiện đề án
  • Căn cứ Quyết định phê duyệt chương trình xúc tiến thương mại quốc gia và dự toán ngân sách phân bổ cho chủ chương trình đã được Bộ Tài chính thống nhất, đại diện Bộ Công Thương (Cục Xúc tiến thương...
  • Hợp đồng thực hiện đề án là cụ thể hóa các công việc để chủ chương trình thực hiện, trách nhiệm của bên giao và bên nhận việc, làm cơ sở để thanh toán kinh phí hỗ trợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nước.
  • Tổ chức, tham gia các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến người...
  • a. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 50% các khoản chi phí:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Phân bổ và thanh quyết toán kinh phí xúc tiến thương mại. 1. Căn cứ dự toán ngân sách phân bổ cho đơn vị thực hiện Chương trình (sau khi được cơ quan tài chính thẩm định, đơn vị chủ trì thực hiện rút dự toán để thực hiện theo quy định hiện hành; 2. Kho bạc Nhà nước thực hiện kiểm soát, thanh toán cho từng nhiệm vụ của chương t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thanh, quyết toán kinh phí 1. Đối với chủ chương trình a) Căn cứ biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng thực hiện đề án của Bộ Công Thương, trong vòng 20 ngày làm việc kể từ khi kết thúc chương trình, chủ chương trình báo cáo thanh toán kinh phí thực hiện chương trình gửi Bộ Công Thương thẩm định (bao gồm cả các hoạt động bê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với chủ chương trình
  • a) Căn cứ biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng thực hiện đề án của Bộ Công Thương, trong vòng 20 ngày làm việc kể từ khi kết thúc chương trình, chủ chương trình báo cáo thanh toán kinh phí thực...
  • b) Sau khi nhận đủ hồ sơ, trong phạm vi 20 ngày làm việc, Bộ Công Thương lập biên bản thẩm định và thông báo phê duyệt thanh toán kinh phí hỗ trợ cho đơn vị chủ trì thực hiện chương trình (đồng gửi...
Removed / left-side focus
  • 1. Căn cứ dự toán ngân sách phân bổ cho đơn vị thực hiện Chương trình (sau khi được cơ quan tài chính thẩm định, đơn vị chủ trì thực hiện rút dự toán để thực hiện theo quy định hiện hành;
  • Kho bạc Nhà nước thực hiện kiểm soát, thanh toán cho từng nhiệm vụ của chương trình theo quy định về chế độ quản lý, cấp phát, thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước theo chế độ chi tiêu hiện...
  • Sau khi kết thúc chương trình, Đơn vị chủ trì chương trình có trách nhiệm tập hợp đầy đủ chứng từ thu, chi theo nội dung đã được phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Phân bổ và thanh quyết toán kinh phí xúc tiến thương mại. Right: Điều 11. Thanh, quyết toán kinh phí
left-only unmatched

Chương III

Chương III XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xây dựng Chương trình. 1. Đơn vị chủ trì tham gia Chương trình xúc tiến thương mại gửi đăng ký tổ chức thực hiện Chương trình đến Sở Công Thương trước ngày 01 tháng 7 hàng năm để thẩm định, tổng hợp và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nội dung theo quy định. 2. Các đề án xúc tiến thương mại phải đáp ứng các yêu cầu sau: a)...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/08/2011. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị liên quan phản ánh về Bộ Tài chính để kịp thời xử lý./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/08/2011.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị liên quan phản ánh về Bộ Tài chính để kịp thời xử lý./.
Removed / left-side focus
  • Đơn vị chủ trì tham gia Chương trình xúc tiến thương mại gửi đăng ký tổ chức thực hiện Chương trình đến Sở Công Thương trước ngày 01 tháng 7 hàng năm để thẩm định, tổng hợp và trình Ủy ban nhân dân...
  • 2. Các đề án xúc tiến thương mại phải đáp ứng các yêu cầu sau:
  • a) Phù hợp với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Xây dựng Chương trình. Right: Điều 14. Hiệu lực thi hành
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ngành, địa phương. 1. Giao Sở Công Thương chủ trì triển khai thực hiện, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình, đảm bảo Chương trình được thực hiện theo đúng yêu cầu, mục tiêu, nội dung, tiến độ, hiệu quả và theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước; Không tiếp nhận việc đăng ký thực hiện Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì. 1. Tổ chức thực hiện các đề án được phê duyệt theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ, dự toán; đảm bảo sử dụng kinh phí tiết kiệm, có hiệu quả và chịu trách nhiệm về nội dung chi theo đúng chế độ tài chính hiện hành và Quy chế này; 2. Có trách nhiệm lựa chọn đơn vị tham gia phù hợp tiêu chí đã ca...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của đơn vị tham gia. 1. Tổ chức thực hiện theo đúng nội dung đã đăng ký; 2. Cung cấp đầy đủ tài liệu, thông tin trung thực liên quan đến tình hình thực hiện chương trình, tạo điều kiện thuận lợi cho việc kiểm tra, giám sát theo quy định tại Quy chế này, đồng thời chấp hành các chế độ kiểm tra, thanh tra của các cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Khen thưởng và xử lý vi phạm. 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh đạt hiệu quả sẽ được xem xét khen thưởng theo chế độ quy định hiện hành; 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm, gian lận để được hưởng các khoản hỗ trợ chương trình xúc tiến thương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Triển khai thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăm vướng mắc, các doanh nghiệp, tổ chức có liên quan phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.