Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về trình tự, thủ tục và hồ sơ để xét hỗ trợ di dời cho các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường nằm trong các khu dân cư, đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về trình tự, thủ tục và hồ sơ để xét hỗ trợ di dời cho các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường nằm trong các khu dân cư, đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục và hồ sơ để xét hỗ trợ di dời cho các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường nằm trong các khu dân cư, đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: 1. Mức thu phí a) Loại xe có dung tích xi lanh đến 100cm 3 : mức thu là 50.000 đồng/năm; b) Loại xe có dung tích xi lanh trên 100cm 3 : mức thu là 105.000 đồng/năm; 2. Quản lý và sử dụng phí a) Đối với các phường, th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
  • 1. Mức thu phí
  • a) Loại xe có dung tích xi lanh đến 100cm 3 : mức thu là 50.000 đồng/năm;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục và hồ sơ để xét hỗ trợ di dời cho các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường nằm trong các khu dân cư, đô thị trên địa bàn tỉnh Bì...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người nộp phí, các trường hợp miễn phí: 1. Người nộp phí: Tổ chức, cá nhân sở hữu, sử dụng hoặc quản lý xe mô tô. 2. Các trường hợp miễn phí: a) Xe mô tô của lực lượng công an, quốc phòng. b) Xe mô tô của chủ phương tiện thuộc các hộ nghèo theo quy định của pháp luật về hộ nghèo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Người nộp phí, các trường hợp miễn phí:
  • 1. Người nộp phí: Tổ chức, cá nhân sở hữu, sử dụng hoặc quản lý xe mô tô.
  • 2. Các trường hợp miễn phí:
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; thành viên Ban chỉ đạo di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường nằm trong các khu dân cư, đô thị trên địa bàn tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; các doanh nghiệp nằm trong danh sách phải di dời...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phương thức thu và nộp phí 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã) là cơ quan thu phí đối với xe mô tô của tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (chủ phương tiện) trên địa bàn. 2. UBND cấp xã chỉ đạo tổ dân phố (hoặc ấp) hướng dẫn kê khai phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô của chủ phương tiện trên địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phương thức thu và nộp phí
  • 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã) là cơ quan thu phí đối với xe mô tô của tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (chủ phương tiện) trên địa bàn.
  • 2. UBND cấp xã chỉ đạo tổ dân phố (hoặc ấp) hướng dẫn kê khai phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này và tổ ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về trình tự, thủ tục, hồ sơ để xem xét các chính sách hỗ trợ các cơ sở sản xuất nằm trong các khu dân cư, đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương và buộc phải di dời theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước chi nhánh tỉnh Bình Dương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Tư pháp
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước chi nhánh tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này quy định về trình tự, thủ tục, hồ sơ để xem xét các chính sách hỗ trợ các cơ sở sản xuất nằm trong các khu dân cư, đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương và buộc phải di dời theo Quyết đị...
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, kế hoạch và đầu tư, công nghiệp, xây dựng, tài chính và các cơ quan khác có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn. 2. Các cơ sở sản xuất hoạt động trước khi Luật Bảo vệ môi trường năm 2005 có hiệu lực, nằm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ HỒ SƠ ĐỂ XÉT HỖ TRỢ CHO CÁC CƠ SỞ DI DỜI ĐẾN ĐỊA ĐIỂM MỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện và thời điểm để được xem xét hỗ trợ cho việc di dời đến địa điểm mới: 1. Điều kiện để được xem xét hỗ trợ cho việc di dời: Các cơ sở sản xuất nêu tại khoản 2 Điều 2 của Quy định này thuộc đối tượng di dời đến địa điểm mới. 2. Thời điểm để được xem xét hỗ trợ cho việc di dời: Các cơ sở sản xuất nằm trong danh sách di d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục để xét chính sách hỗ trợ cho việc di dời đến địa điểm mới: 1. Cơ sở lập 03 bộ hồ sơ xin được hưởng chính sách hỗ trợ cho việc di dời đến địa điểm mới và được người đại diện pháp luật của cơ sở sản xuất trực tiếp nộp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường. Trong trường hợp người đại diện ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thành phần hồ sơ đề nghị xét hỗ trợ cho việc di dời đến địa điểm mới: 1. Đơn đề nghị hỗ trợ để cơ sở di dời đến địa điểm mới theo mẫu tại Phụ lục 1; 2. Quyết định phê duyệt dự án đầu tư tại vị trí mới của cấp có thẩm quyền theo quy định của pháp luật (bản sao có chứng thực); 3. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ HỒ SƠ ĐỂ XÉT HỖ TRỢ CHO CÁC CƠ SỞ PHẢI DI DỜI NHƯNG TỰ CHUYỂN ĐỔI NGÀNH NGHỀ SẢN XUẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện và thời điểm để được xem xét hỗ trợ cho việc chuyển đổi ngành nghề sản xuất: 1. Điều kiện để được xem xét hỗ trợ cho việc chuyển đổi ngành nghề sản xuất: Các cơ sở sản xuất nêu tại khoản 2 Điều 2 của Quy định này thuộc đối tượng chuyển đổi ngành nghề sản xuất. 2. Thời điểm để được xem xét hỗ trợ cho việc chuyển đổi ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục để xét chính sách hỗ trợ cho việc chuyển đổi ngành nghề sản xuất: 1. Cơ sở lập 03 bộ hồ sơ xin được hưởng chính sách hỗ trợ cho việc chuyển đổi ngành nghề sản xuất và được người đại diện pháp luật của cơ sở sản xuất trực tiếp nộp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường. Trong trường hợp ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thành phần hồ sơ đề nghị xét hỗ trợ cho việc chuyển đổi ngành nghề sản xuất: 1. Đơn đề nghị hỗ trợ để cơ sở chuyển đổi ngành nghề sản xuất theo mẫu Phụ lục 2; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại địa điểm cũ (bản sao có chứng thực); 3. Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình tại địa điểm cũ (bản sao có chứng thực). Trường h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ HỒ SƠ ĐỂ XÉT HỖ TRỢ CHO CÁC CƠ SỞ PHẢI DI DỜI NHƯNG TỰ CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện và thời điểm để được xem xét hỗ trợ cho việc tự chấm dứt hoạt động sản xuất: 1. Điều kiện và thời điểm để được xem xét hỗ trợ cho việc tự chấm dứt hoạt động sản xuất: Các cơ sở sản xuất nêu tại khoản 2 Điều 2 của Quy định này thuộc đối tượng tự chấm dứt hoạt động sản xuất. 2. Thời điểm để được xem xét hỗ trợ cho việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục để xét chính sách hỗ trợ cho việc tự chấm dứt hoạt động sản xuất: 1. Cơ sở lập 03 bộ hồ sơ xin được hưởng chính sách hỗ trợ cho việc tự chấm dứt hoạt động sản xuất và được người đại diện pháp luật của cơ sở sản xuất trực nộp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường. Trong trường hợp người đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thành phần hồ sơ đề nghị xét hỗ trợ cho việc tự chấm dứt hoạt động sản xuất: 1. Đơn đề nghị hỗ trợ cơ sở tự chấm dứt hoạt động sản xuất theo mẫu tại Phụ lục 3; 2. Báo cáo tài chính của cơ sở đã được kiểm toán hay được cơ quan thuế quyết toán của năm trước liền kề năm tự chấm dứt hoạt động (bản sao có chứng thực); 3. Danh sách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Các thành viên Ban chỉ đạo di dời; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; các cơ sở nằm trong danh sách phải di dời ra khỏi khu dân cư, khu đô thị trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện các nội dung của Quy định này. Trong quá trình thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.