Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
44/2013/QĐ-UBND
Right document
V/v Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý Khu Kinh tế cửa khẩu tỉnh An Giang
576/2004/QĐ.UB.TC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý Khu Kinh tế cửa khẩu tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý Khu Kinh tế cửa khẩu tỉnh An Giang
- Ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Dương, làm cơ sở để: 1. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ, thuế thu nhập cá nhân, thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, tiền sử dụng đất đối với đất ở tron...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý Khu Kinh tế cửa khẩu tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý Khu Kinh tế cửa khẩu tỉnh An Giang.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Dương, làm cơ sở để:
- 1. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ, thuế thu nhập cá nhân, thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, tiền sử dụng đất đối...
- tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Khi triển khai áp dụng Bảng giá các loại đất năm 2014, gặp khó khăn, vướng mắc, Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố chủ trì phối hợp cùng các cơ quan tài chính, thuế cùng cấp và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn nơi có đất xem xét để giải quyết. 2. Khi xác định...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây có nội dung trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Các quy định trước đây có nội dung trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
- Khi triển khai áp dụng Bảng giá các loại đất năm 2014, gặp khó khăn, vướng mắc, Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố chủ trì phối hợp cùng cá...
- Khi xác định nghĩa vụ tài chính trong từng trường hợp cụ thể, gặp vướng mắc về giá đất, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, t...
- Trong quá trình áp dụng Bảng giá các loại đất năm 2014, nếu có điều chỉnh về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất giao Sở Tài ng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định Bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn Phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Công An tỉnh, Giám đốc Sở Thương mại, Chỉ huy trưởng Bộ đội Biên phòng, Cục trưởng Cục Hải Quan, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân 2 huyện: Tịnh Biên và Tân Châu chịu trách nhiệm thi hành quyết địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn Phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Công An tỉnh, Giám đốc Sở Thương mại, Chỉ huy trưởng Bộ đội Biên phòng, Cục trưởng Cục Hải Quan...
- Tịnh Biên và Tân Châu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định Bảng giá các loại đất năm 2...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung 1. Một số quy định về xác định giá đất cụ thể a) Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên do Nhà nước, tổ chức hoặc nhân dân đầu tư (gọi chung là đường); b) Trường hợp đường có hành lang an toàn đường bộ (viết tắt là HLATĐB) thì vị trí áp giá được xác định từ HLATĐB. Trường hợp đường chưa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Khu vực đất giáp ranh 1. Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị xã, thành phố - Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị xã, thành phố được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các huyện, thị xã, thành phố vào sâu địa phận mỗi huyện, thị xã, thành phố là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đất ở và đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bảng giá đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và nông nghiệp khác 1. Thành phố Thủ Dầu Một Loại đất Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ) Khu vực 1 Khu vực 2 1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại: Vị trí 1 160 150 Vị trí 2 150 140 Vị trí 3 130 120 Vị trí 4 100 100 2. Đất trồng cây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bảng giá đất ở tại nông thôn 1. Thành phố Thủ Dầu Một Vị trí Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ). Khu vực 1 Khu vực 2 Vị trí 1 2.250 1.610 Vị trí 2 1.610 1.320 Vị trí 3 950 810 Vị trí 4 540 540 2. Thị xã Thuận An Vị trí Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ). Khu vực 1 Khu vực 2 Vị trí 1 1.850 1.320 Vị trí 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bảng giá đất ở tại đô thị 1. Thành phố Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa, Hòa Phú, Phú Tân) Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ). Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 III Loại 1 23.400 7.000 4.700 2.350 Loại 2 15.6...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn a) Thành phố Thủ Dầu Một Vị trí Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ). Khu vực 1 Khu vực 2 Vị trí 1 1.580 1.140 Vị trí 2 1.130 930 Vị trí 3 660 560 Vị trí 4 370 370 b) Thị xã Thuận An Vị trí Đơn giá chuẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.