QUYẾT ĐỊNH B an hành quy định bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh B ình D ương ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật T ổ chức Hội đồng nhân dân và Ủ y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
Điều 126 của Luật Nhà ở và
Điều 121 của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND8 ngày 9 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 576/TTr-STNMT ngày 20 tháng 11 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Dương, làm cơ sở để:
1. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ, thuế thu nhập cá nhân, thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, tiền sử dụng đất đối với đất ở trong hạn mức của hộ gia đình, cá nhân; tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất; tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai và các khoản phí, lệ phí có liên quan về đất.
2. Tính thu tiền sử dụng đất, thuê đất khi thực hiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản nghĩa vụ tài chính về đất khác theo quy định của pháp luật.
3. Tính giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3
Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003.
4. Tính giá trị bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế.
Điều 2.
1.Khi triển khai áp dụng Bảng giá các loại đất năm 2014, gặp khó khăn, vướng mắc, Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố chủ trì phối hợp cùng các cơ quan tài chính, thuế cùng cấp và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn nơi có đất xem xét để giải quyết.
2. Khi xác định nghĩa vụ tài chính trong từng trường hợp cụ thể, gặp vướng mắc về giá đất, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn nơi có đất xác định giá đất cụ thể trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
3. Trong quá trình áp dụng Bảng giá các loại đất năm 2014, nếu có điều chỉnh về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất giao Sở Tài nguyên và Môi trường lập dự toán và phương án điều chỉnh giá đất, xây dựng bảng giá đất điều chỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh để trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến trước khi quyết định.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định Bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 4
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Thanh Cung
QUY ĐỊNH
B ảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh B ình D ương
(Kèm theo Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)
Điều 1
Quy định chung
1. Một số quy định về xác định giá đất cụ thể
a) Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên do Nhà nước, tổ chức hoặc nhân dân đầu tư (gọi chung là đường);
b) Trường hợp đường có hành lang an toàn đường bộ (viết tắt là HLATĐB) thì vị trí áp giá được xác định từ HLATĐB. Trường hợp đường chưa có HLATĐB thì vị trí áp giá được xác định từ mép đường.
Thửa đất cách HLATĐB được dùng cho các trường hợp thửa đất cách HLATĐB hoặc mép đường;
c) Cự ly cách HLATĐB được xác định theo đường đi bộ đến thửa đất;
d) Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá;
đ) Trường hợp thửa đất có hình thể đặc biệt (ví dụ như hình cổ chai, hình chữ T ngược...): giá đất vị trí 1 chỉ áp dụng đối với phần diện tích có cạnh tiếp giáp trực tiếp với HLATĐB chiếu vuông góc với đường phân định giữa vị trí 1 và vị trí 2.
Phần diện tích còn lại thuộc phạm vi vị trí 1 được áp theo giá đất trung bình cộng của vị trí 1 và vị trí 2;
Điều 2
Khu vực đất giáp ranh
1. Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị xã, thành phố
Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị xã, thành phố được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các huyện, thị xã, thành phố vào sâu địa phận mỗi huyện, thị xã, thành phố là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đất ở và đất phi nông nghiệp.
Trường hợp đường phân địa giới hành chính là trục giao thông, sông, suối, kênh, rạch thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ hành lang an toàn đường bộ, hành lang an toàn đường thủy trở vào sâu địa phận mỗi huyện, thị xã, thành phố là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đất ở và đất phi nông nghiệp.
Giá đất tại khu vực giáp ranh được xác định theo nguyên tắc
+ Đất giáp ranh có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng tương đương nhau, có cùng mục đích sử dụng thì đất nằm trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng theo mức giá của huyện, thị xã, thành phố có mức giá cao hơn.
+ Trường hợp đặc biệt, khi điều kiện kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng chung của hai huyện, thị xã, thành phố khác nhau thì mức giá tại khu vực giáp ranh nằm trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng bằng 80% mức giá của huyện, thị xã, thành phố có mức giá cao hơn.
2. Khu vực đất giáp ranh giữa phường hoặc thị trấn với các xã
Khu vực đất giáp ranh giữa phường hoặc thị trấn với các xã được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính giữa phường hoặc thị trấn với các xã vào sâu địa phận của các xã là 50 mét đối với các loại đất.
Trường hợp đường phân chia địa giới hành chính là trục giao thông, sông, suối, kênh, rạch thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ hành lang an toàn đường bộ, hành lang an toàn đường thủy vào sâu địa phận của các xã là 50 mét đối với các loại đất.
Giá đất tại khu vực giáp ranh được xác định theo nguyên tắc
+ Đất giáp ranh có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng tương đương nhau, có cùng mục đích sử dụng thì đất nằm trên địa bàn phường, thị trấn, xã nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng theo mức giá của phường, thị trấn, xã có mức giá cao hơn.
+ Trường hợp đặc biệt, khi điều kiện kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng chung của phường, thị trấn, xã khác nhau thì mức giá tại khu vực giáp ranh nằm trên địa bàn phường, thị trấn, xã nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng bằng 80% mức giá của phường, thị trấn, xã có mức giá cao hơn.
Điều 3
Bảng giá đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và nông nghiệp khác
1. Thành phố Thủ Dầu Một
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 )
Khu vực 1
Khu vực 2
1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:
Vị trí 1
160
150
Vị trí 2
150
140
Vị trí 3
130
120
Vị trí 4
100
100
2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:
Vị trí 1
190
180
Vị trí 2
180
160
Vị trí 3
150
140
Vị trí 4
110
110
3. Đất rừng sản xuất:
70
60
4. Đất nuôi trồng thủy sản:
95
85
2. Thị xã Thuận An
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 )
Khu vực 1
Khu vực 2
1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:
Vị trí 1
160
140
Vị trí 2
140
120
Vị trí 3
110
100
Vị trí 4
80
80
2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:
Vị trí 1
190
170
Vị trí 2
170
150
Vị trí 3
120
110
Vị trí 4
90
90
3. Đất rừng sản xuất:
70
60
4. Đất nuôi trồng thủy sản:
90
80
3. Thị xã Dĩ An
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 )
Khu vực 1
1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:
Vị trí 1
160
Vị trí 2
140
Vị trí 3
110
Vị trí 4
80
2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:
Vị trí 1
190
Vị trí 2
170
Vị trí 3
120
Vị trí 4
90
3. Đất rừng sản xuất:
70
4. Đất nuôi trồng thủy sản:
90
4. Huyện Bến Cát
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 )
Khu vực 1
Khu vực 2
1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:
Vị trí 1
140
100
Vị trí 2
110
90
Vị trí 3
95
80
Vị trí 4
70
70
2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:
Vị trí 1
150
130
Vị trí 2
130
100
Vị trí 3
110
90
Vị trí 4
80
80
3. Đất rừng sản xuất:
60
50
4. Đất nuôi trồng thủy sản:
80
70
5. Huyện Tân Uyên
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:
Vị trí 1
130
95
Vị trí 2
105
85
Vị trí 3
85
70
Vị trí 4
65
65
2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:
Vị trí 1
140
120
Vị trí 2
130
95
Vị trí 3
105
85
Vị trí 4
75
75
3. Đất rừng sản xuất:
60
50
4. Đất nuôi trồng thủy sản:
80
70
6. Huyện Phú Giáo
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:
Vị trí 1
70
60
Vị trí 2
60
50
Vị trí 3
50
40
Vị trí 4
35
35
2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:
Vị trí 1
80
70
Vị trí 2
70
60
Vị trí 3
60
50
Vị trí 4
45
45
3. Đất rừng sản xuất:
45
30
4. Đất nuôi trồng thủy sản:
50
45
7. Huyện Dầu Tiếng
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:
Vị trí 1
70
60
Vị trí 2
60
50
Vị trí 3
50
40
Vị trí 4
35
35
2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:
Vị trí 1
80
70
Vị trí 2
70
60
Vị trí 3
60
50
Vị trí 4
45
45
3. Đất rừng sản xuất:
45
30
4. Đất nuôi trồng thủy sản:
50
45
Điều 4
Bảng giá đất ở tại nông thôn
1. Thành phố Thủ Dầu Một
Vị trí
Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
2.250
1.610
Vị trí 2
1.610
1.320
Vị trí 3
950
810
Vị trí 4
540
540
2. Thị xã Thuận An
Vị trí
Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
1.850
1.320
Vị trí 2
1.320
1.080
Vị trí 3
780
660
Vị trí 4
440
440
3. Huyện Bến Cát
Vị trí
Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
1.200
940
Vị trí 2
880
610
Vị trí 3
550
420
Vị trí 4
330
330
4. Huyện Tân Uyên
Vị trí
Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
1.150
860
Vị trí 2
860
550
Vị trí 3
550
420
Vị trí 4
330
330
5. Huyện Phú Giáo
Vị trí
Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
660
450
Vị trí 2
360
300
Vị trí 3
260
200
Vị trí 4
150
150
6. Huyện Dầu Tiếng
Vị trí
Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
660
450
Vị trí 2
360
300
Vị trí 3
260
200
Vị trí 4
150
150
Điều 5
Bảng giá đất ở tại đô thị
1. Thành phố Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa, Hòa Phú, Phú Tân)
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
III
Loại 1
23.400
7.000
4.700
2.350
Loại 2
15.600
5.400
3.100
1.700
Loại 3
9.900
4.100
1.800
1.250
Loại 4
6.600
2.500
1.250
1.000
Loại 5
3.300
1.600
980
800
2. Thị xã Thuận An (các phường: An Phú, An Thạnh, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Lái Thiêu, Thuận Giao, Vĩnh Phú)
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
IV
Loại 1
9.600
3.600
1.800
1.150
Loại 2
7.200
3.000
1.300
1.010
Loại 3
4.800
1.800
1.010
720
Loại 4
2.400
1.600
930
590
Loại 5
1.600
1.270
790
530
3. Thị xã Dĩ An (các phường: Dĩ An, An Bình, Bình An, Bình Thắng, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp)
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
IV
Loại 1
9.600
3.600
1.800
1.150
Loại 2
7.200
3.000
1.300
1.010
Loại 3
4.800
1.800
1.010
720
Loại 4
2.400
1.600
930
590
Loại 5
1.600
1.270
790
530
4. Thị trấn Mỹ Phước, huyện Bến Cát
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
IV
Loại 1
8.000
3.300
1.350
900
Loại 2
6.000
2.300
1.000
700
Loại 3
3.700
1.650
700
550
Loại 4
2.200
1.000
550
450
Loại 5
1.300
700
480
380
5. Thị trấn Uyên Hưng, thị trấn Tân Phước Khánh và thị trấn Thái Hòa, huyện Tân Uyên
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
IV
Loại 1
7.500
3.200
1.150
850
Loại 2
5.200
2.000
850
650
Loại 3
3.200
1.450
650
500
Loại 4
2.000
950
500
400
Loại 5
1.200
650
460
360
6. Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
V
Loại 1
4.500
1.500
700
500
Loại 2
2.500
1.000
500
400
Loại 3
1.500
700
400
300
Loại 4
1.000
400
300
200
7. Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
V
Loại 1
4.500
1.500
700
500
Loại 2
2.500
1.000
500
400
Loại 3
1.500
700
400
300
Loại 4
1.000
400
300
200
Điều 6
Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
a) Thành phố Thủ Dầu Một
Vị trí
Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
1.580
1.140
Vị trí 2
1.130
930
Vị trí 3
660
560
Vị trí 4
370
370
b) Thị xã Thuận An
Vị trí
Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
1.300
920
Vị trí 2
920
750
Vị trí 3
550
460
Vị trí 4
310
310
c) Huyện Bến Cát
Vị trí
Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
840
660
Vị trí 2
620
430
Vị trí 3
390
290
Vị trí 4
230
230
d) Huyện Tân Uyên
Vị trí
Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
810
600
Vị trí 2
600
390
Vị trí 3
390
300
Vị trí 4
230
230
đ) Huyện Phú Giáo
Vị trí
Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
460
320
Vị trí 2
250
210
Vị trí 3
180
140
Vị trí 4
105
105
e) Huyện Dầu Tiếng
Vị trí
Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
460
320
Vị trí 2
250
210
Vị trí 3
180
140
Vị trí 4
105
105
2. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
a) Thành phố Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa, Hòa Phú, Phú Tân)
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
III
Loại 1
15.200
4.550
3.040
1.530
Loại 2
10.150
3.500
2.000
1.100
Loại 3
6.450
2.700
1.160
820
Loại 4
4.300
1.600
820
670
Loại 5
2.150
1.090
660
520
b) Thị xã Thuận An (các phường: An Phú, An Thạnh, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Lái Thiêu, Thuận Giao, Vĩnh Phú)
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
IV
Loại 1
6.240
2.340
1.170
740
Loại 2
4.680
1.950
850
660
Loại 3
3.120
1.170
710
470
Loại 4
1.560
1.100
660
390
Loại 5
1.100
910
550
370
c) Thị xã Dĩ An (các phường: Dĩ An, An Bình, Bình An, Bình Thắng, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp)
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
IV
Loại 1
6.240
2.340
1.170
740
Loại 2
4.680
1.950
850
660
Loại 3
3.120
1.170
710
470
Loại 4
1.560
1.100
660
390
Loại 5
1.100
910
550
370
d) Thị trấn Mỹ Phước, huyện Bến Cát
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
IV
Loại 1
5.200
2.150
880
550
Loại 2
3.900
1.500
650
460
Loại 3
2.400
1.070
460
360
Loại 4
1.400
600
390
320
Loại 5
850
510
350
280
đ) Thị trấn Uyên Hưng, thị trấn Tân Phước Khánh và thị trấn Thái Hòa, huyện Tân Uyên
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
IV
Loại 1
4.880
2.080
750
550
Loại 2
3.380
1.300
550
420
Loại 3
2.080
950
420
360
Loại 4
1.300
620
370
290
Loại 5
820
460
350
270
e) Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
V
Loại 1
2.930
980
460
330
Loại 2
1.630
650
330
260
Loại 3
980
460
260
200
Loại 4
650
260
200
130
g) Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
V
Loại 1
2.930
980
460
330
Loại 2
1.630
650
330
260
Loại 3
980
460
260
200
Loại 4
650
260
200
130