Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

4 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Dương Right: Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 265/2003/QĐ-UBND ngày 17/11/2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Bản Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức hoạt động của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2008/QĐ-UBND ngày 29/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 265/2003/QĐ-UBND ngày 17/11/2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Bản Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức hoạt động của Sở T... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2008/QĐ-UBND ngày 29/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Sơn QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Văn Na...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ qua...
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Trần Văn Nam
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
  • Nguyễn Hoàng Sơn
Rewritten clauses
  • Left: Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Dương Right: Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 61/2008/QĐ-UBND ngày 23/10/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí Sở Tài nguyên và Môi trường (dưới đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Uỷ ban nhân dân tỉnh; đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Sở Tài nguyên và Môi trường (dưới đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Left: đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Right: Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chức năng Sở có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực tài nguyên và môi trường, bao gồm: Đất đai, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, địa chất, môi trường, khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ; thực hiện các dịch vụ công trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Sở.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chức năng Sở có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước ở địa phương về: Nông nghiệp; Lâm nghiệp; Diêm nghiệp; Thủy sản; Thủy lợi và phát triển nông thôn; Phòng, chống lụt, bão; An toàn nông sản, lâm sản, thủy sản và muối trong quá trình sản xuất đến khi đưa ra thị trường; Về các dịch vụ công thuộc ngành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủy lợi và phát triển nông thôn
  • Phòng, chống lụt, bão
  • An toàn nông sản, lâm sản, thủy sản và muối trong quá trình sản xuất đến khi đưa ra thị trường
Removed / left-side focus
  • thực hiện các dịch vụ công trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Sở.
Rewritten clauses
  • Left: Sở có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực tài nguyên và môi trường, bao gồm: Đất đai, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, địa chất, mô... Right: Sở có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước ở địa phương về: Nông nghiệp
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN

Open section

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ 1. Tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh: a) Quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Uỷ ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực tài nguyên và môi trường. b) Quy hoạch, kế hoạch 5 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án về lĩnh vực tài nguyên và môi trường và các giải pháp quản lý, bảo vệ tài nguyên và m...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Quyết định, chỉ thị; Quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm; Chương trình, đề án, dự án về nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy sản, thủy lợi và phát triển nông thôn; Quy hoạch phòng, chống giảm nhẹ thiên tai phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Quyết định, chỉ thị
  • Quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm
  • Chương trình, đề án, dự án về nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy sản, thủy lợi và phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • a) Quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Uỷ ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
  • b) Quy hoạch, kế hoạch 5 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án về lĩnh vực tài nguyên và môi trường và các giải pháp quản lý, bảo vệ tài nguyên và môi trường trên địa bàn.
  • c) Quy định tiêu chuẩn chức danh đối với cấp trưởng, cấp phó các tổ chức trực thuộc Sở và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện.
Rewritten clauses
  • Left: quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của chi cục thuộc Sở theo quy định của pháp luật. Right: b) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục trực thuộc;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyền hạn 1. Sở có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng theo quy định của pháp luật. 2. Căn cứ chủ trương, chính sách, chế độ của Đảng và Nhà nước, Sở được quyền ban hành các văn bản hướng dẫn và tiến hành kiểm tra các hoạt động thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường đối với các cơ quan, đơn vị ở cấp huyện trong tỉ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyền hạn 1. Sở có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng, được dự toán kinh phí để hoạt động và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước. 2. Được tham gia xét duyệt, đánh giá hiệu quả và nghiệm thu các đề tài ứng dụng khoa học kỹ thuật vào lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn. 3. Được khen thưởng, xử lý vi phạm đố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Được tham gia xét duyệt, đánh giá hiệu quả và nghiệm thu các đề tài ứng dụng khoa học kỹ thuật vào lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.
  • 3. Được khen thưởng, xử lý vi phạm đối với những tổ chức, cá nhân thuộc lĩnh vực quản lý của Sở theo quy định của Bộ và của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • 5. Được ban hành quy chế làm việc trong nội bộ cơ quan trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ chủ trương, chính sách, chế độ của Đảng và Nhà nước, Sở được quyền ban hành các văn bản hướng dẫn và tiến hành kiểm tra các hoạt động thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường đối với các cơ q...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sở có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng theo quy định của pháp luật. Right: 1. Sở có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng, được dự toán kinh phí để hoạt động và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước.
  • Left: 3. Được đề nghị hay quyết định theo thẩm quyền về các chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức của Sở theo quy định của Nhà nước và phân cấp quản lý cán bộ của tỉnh. Right: 4. Giám đốc Sở quản lý và thực hiện các chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức thuộc Sở theo chế độ chính sách nhà nước và theo phân cấp quản lý cán bộ của tỉnh.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở: a) Sở có Giám đốc và không quá 3 Phó Giám đốc. b) Việc bổ nhiệm Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành và theo quy định của pháp luật. Việc miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật và...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức bộ máy 1. Lãnh đạo Sở Sở có 01 Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc. Việc bổ nhiệm các chức vụ này do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và theo quy định của pháp luật. Việc miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng, kỷ luật và các c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Phòng Kế hoạch - Tài chính;
  • - Phòng Nông nghiệp;
  • Văn phòng có 01 Chánh Văn phòng và 01
Removed / left-side focus
  • - Phòng Tài nguyên nước và Khoáng sản
  • Mỗi tổ chức chuyên môn nghiệp vụ thuộc Sở trên đây có 01 cấp trưởng (tương đương Trưởng phòng) và không quá 3 cấp phó.
  • Các chức vụ này do Giám đốc Sở bổ nhiệm, miễn nhiệm, trừ chức vụ Chánh Thanh tra do Giám đốc Sở bổ nhiệm, miễn nhiệm sau khi thỏa thuận với Chánh Thanh tra tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Cơ cấu tổ chức Right: Điều 5. Tổ chức bộ máy
  • Left: a) Sở có Giám đốc và không quá 3 Phó Giám đốc. Right: Sở có 01 Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc.
  • Left: b) Việc bổ nhiệm Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành và theo quy định của pháp luật. Right: Việc bổ nhiệm các chức vụ này do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Biên chế 1. Biên chế của Sở, Chi cục thuộc biên chế hành chính của tỉnh, do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định trong tổng biên chế hành chính của tỉnh được Trung ương giao. 2. Biên chế sự nghiệp của các đơn vị trực thuộc Sở do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định theo định mức biên chế và quy định của pháp luật. 3. Giám đốc Sở bố trí,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Biên chế 1. Biên chế của Sở, các chi cục quản lý chuyên ngành thuộc biên chế hành chính của tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. 2. Biên chế của các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở là biên chế sự nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. 3. Giám đốc Sở bố trí, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức của Sở phù hợp với chức da...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Biên chế của các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở là biên chế sự nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
Removed / left-side focus
  • 2. Biên chế sự nghiệp của các đơn vị trực thuộc Sở do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định theo định mức biên chế và quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Biên chế của Sở, Chi cục thuộc biên chế hành chính của tỉnh, do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định trong tổng biên chế hành chính của tỉnh được Trung ương giao. Right: 1. Biên chế của Sở, các chi cục quản lý chuyên ngành thuộc biên chế hành chính của tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC

Open section

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC Right: CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chế độ làm việc 1. Sở làm việc theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy định trong Bản Quy định này. 2. Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Sở quyết định các công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở và chịu trách nh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chế độ làm việc 1. Sở hoạt động theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh giao và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy định trong bản Quy định này. 2. Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Sở là người đứng đầu, quyết định các công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng.
  • Đồng thời cùng Giám đốc Sở liên đới chịu trách nhiệm trước cấp trên về việc tham mưu, đề xuất của mình trong lĩnh vực công tác được phân công.
Removed / left-side focus
  • chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
  • Khi Giám đốc Sở vắng mặt, một Phó Giám đốc Sở được Giám đốc Sở uỷ nhiệm điều hành các hoạt động của Sở.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Sở quyết định các công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở và chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân... Right: Giám đốc Sở là người đứng đầu, quyết định các công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở và chịu trách nhiệm cao nhất trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, B...
  • Left: Phó Giám đốc Sở là người giúp việc cho Giám đốc Sở, được Giám đốc phân công phụ trách một số lĩnh vực công tác và chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở, trước pháp luật và liên đới chịu trách nhiệm tr... Right: 3. Phó Giám đốc Sở là người giúp Giám đốc Sở chỉ đạo một số mặt công tác, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về các nhiệm vụ được phân công
  • Left: Giám đốc có thể uỷ quyền cho Phó Giám đốc giải quyết các công việc cụ thể khác và các Phó Giám đốc không được uỷ quyền lại cho nhân viên cấp dưới. Right: 4. Giám đốc Sở có thể ủy quyền cho Phó Giám đốc Sở giải quyết các công việc cụ thể khác nhưng Phó Giám đốc Sở không được ủy quyền lại cho cán bộ, công chức, viên chức dưới quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Mối quan hệ công tác 1. Đối với Bộ Tài nguyên và Môi trường: Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về chuyên môn, kỹ thuật, nghiệp vụ của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình công tác chuyên môn cho Bộ Tài nguyên và Môi trường theo chế độ định kỳ và theo yêu cầu đột xuất. 2. Đối với Uỷ ban nhân dân...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mối quan hệ công tác 1. Đối với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thực hiện đầy đủ chế độ thông tin báo cáo, tình hình công tác chuyên môn cho Bộ theo định kỳ và theo yêu cầu đột xuất. 2. Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Sở phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện thực hiện tốt công tác tài nguyên và môi trường ở địa phương.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối với Bộ Tài nguyên và Môi trường: Right: 1. Đối với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Left: Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về chuyên môn, kỹ thuật, nghiệp vụ của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Right: Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Left: Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình công tác chuyên môn cho Bộ Tài nguyên và Môi trường theo chế độ định kỳ và theo yêu cầu đột xuất. Right: Thực hiện đầy đủ chế độ thông tin báo cáo, tình hình công tác chuyên môn cho Bộ theo định kỳ và theo yêu cầu đột xuất.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Việc sửa đổi, bổ sung Bản Quy định này do Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thống nhất với Giám đốc Sở Nội vụ trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trong quá trình thực hiện, việc sửa đổi, bổ sung hay hủy bỏ bất kỳ điều khoản nào trong bản Quy định này do Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng Giám đốc Sở Nội vụ thống nhất trình UBND tỉnh xem xét, quyết định ./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Việc sửa đổi, bổ sung Bản Quy định này do Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thống nhất với Giám đốc Sở Nội vụ trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./. Right: Trong quá trình thực hiện, việc sửa đổi, bổ sung hay hủy bỏ bất kỳ điều khoản nào trong bản Quy định này do Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng Giám đốc Sở Nội vụ thống nhất trình...