Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân và tổ chức trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân và tổ chức trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các trường hợp đã được giao đất nông nghiệp theo hạn mức quy định tại Quyết định số 150/2001/QĐ-CT ngày 17/9/2001 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, nay thực hiện điều chỉnh theo hạn mức quy định tại Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Thị Kim Vân QUY ĐỊNH Hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định cụ thể hạn mức giao đất nông nghiệp và hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Hộ gia đình, cá nhân và tổ chức được giao đất nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. HẠN MỨC GIAO ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức giao đất nông nghiệp của từng loại đất 1. Hạn mức giao đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản cho mỗi hộ gia đình, cá nhân không quá ba (03) ha đối với mỗi loại đất áp dụng cho tất cả các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh. 2. Hạn mức giao đất trồng cây lâu năm cho mỗi hộ gia đình, cá nhân không quá mười (1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Một số quy định đối với hạn mức giao đất nông nghiệp 1. Đối với diện tích đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng ở ngoài xã, phường, thị trấn nơi đăng ký hộ khẩu thường trú thì hộ gia đình, cá nhân được tiếp tục sử dụng, nếu là đất được giao không thu tiền sử dụng đất thì được tính vào hạn mức giao đất nông nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất là rừng trồng, đất nuôi trồng thủy sản của mỗi hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp được quy định như sau: 1. Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản không quá sáu (06) ha đối với tất cả các xã, phường,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Một số quy định đối với hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình cá nhân 1. Quy định hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp dưới các hình thức nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất, xử lý nợ theo thỏa thuận trong hợp đồng thế chấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. ĐẤT SỬ DỤNG CHO KINH TẾ TRANG TRẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đất sử dụng cho kinh tế trang trại 1. Tiêu chí định lượng để xác định là kinh tế trang trại Hộ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản được xác định là trang trại phải đạt một trong hai tiêu chí về giá trị sản lượng hàng hóa, dịch vụ bình quân 1 năm hoặc quy mô sản xuất của trang trại. Đối với hộ sản xuất, kinh do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã rà soát, thống kê các trường hợp đã giao đất theo hạn mức quy định tại Quyết định số 150/2001/QĐ-CT ngày 17/9/2001 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh để điều chỉnh theo Quy định này. 2. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc phân loại đường phố thị trấn Mộc Hóa, huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này là bảng phân loại đường phố thị trấn Mộc Hóa, huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An. Ủy ban nhân dân huyện Mộc Hóa quyết định việc phân loại vị trí đất cụ thể trong từng loại đường phố để xếp mức thu thuế đất theo quy định.
Điều 2. Điều 2. Căn cứ vào bảng phân loại đường phố của thị trấn Mộc Hoá được qui định tại Điều 1 quyết định này, Cục thuế hướng dẫn Chi cục thuế huyện Mộc Hóa thực hiện tính và thu thuế đất theo quy định kể từ ngày quyết định này có hiệu lực thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế bảng phân loại đườ...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Cục trưởng Cục thuế; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Giao thông Vận tải; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh và Chủ tịch UBND huyện Mộc Hóa chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THỊ TRẤN MÔC HÓA, HUYỆN MỘC HÓA ( Ba...
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh I 02 Lý Thường Kiệt Bạch Đằng Quốc lộ 62 I 03 Đường 30/4 Bạch Đằng Núi đất I 04 Võ Tánh Bạch Đằng Hùng Vương I 05 Lê Lợi Bạch Đằng Hùng Vương I Hùng Vương Nguyễn Du II Nguyễn Du Hết tuyến III 06 Thiên Hộ Dương Bạch Đằng Quốc lộ 62 II Quốc lộ 62 Ngô Quyền III 07 Hùng Vương Hai Bà Trưng Huỳnh Việt Thanh I 08 Nguyễn Du Thiê...
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh Hai Bà Trưng Lê Lợi II 12 Hai Bà Trưng Hùng Vương Quốc lộ 62 I 13 Huỳnh Việt Thanh Bạch Đằng Nguyễn Du III 14 Nguyễn Thị Minh Khai Bạch Đằng Hùng Vương II 15 Lý Tự Trọng Bạch Đằng Hùng Vương II 16 Võ Thị Sáu Lê Lợi Huỳnh Việt Thanh II 17 Lê Hồng Phong Quốc lộ 62 Bạch Đằng III 18 Phạm Ngọc Thạch Đường 30/4 Hẻm Trại giam I...