Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh
20/2008/NQ-HĐND7
Right document
Về việc thực hiện Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND ngày 25/7/2008 của HĐND tỉnh về việc hỗ trợ thu nhập cho các hộ gia đình và cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất sản xuất nông nghiệp để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội và an ninh - quốc phòng
50/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thực hiện Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND ngày 25/7/2008 của HĐND tỉnh về việc hỗ trợ thu nhập cho các hộ gia đình và cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất sản xuất nông nghiệp để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội và an ninh - quốc phòng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thực hiện Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND ngày 25/7/2008 của HĐND tỉnh về việc hỗ trợ thu nhập cho các hộ gia đình và cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất sản xuất nông nghiệp để sử dụng vào mục...
- xã hội và an ninh
- Về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Lệ phí đăng ký cư trú a) Đối tượng thu Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú. Không thu lệ phí đăn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Các hộ gia đình và cá nhân sử dụng hợp pháp đất sản xuất nông nghiệp quỹ I (theo Nghị định 64/CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ về việc giao đất nông nghiệp cho các hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp) đã giao trả cho Nhà nước sử dụng vào mục đích phát tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- 1. Các hộ gia đình và cá nhân sử dụng hợp pháp đất sản xuất nông nghiệp quỹ I (theo Nghị định 64/CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ về việc giao đất nông nghiệp cho các hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn...
- xã hội và an ninh
- Điều 1. Phê chuẩn mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh như sau:
- 1. Lệ phí đăng ký cư trú
- a) Đối tượng thu
- Left: công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Uỷ ban Dân tộc. Right: quốc phòng được nhận hỗ trợ theo Quyết định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh và triển khai thực hiện đúng quy định pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ cho tất cả các loại đất sản xuất nông nghiệp quỹ I quy định tại khoản 2, điều 1 Quyết định này là: 108 kg thóc/1 sào/1 năm. 2. Khoản hỗ trợ được tính bằng tiền Việt Nam theo giá thóc thị trường tại thời điểm đầu năm giao chỉ tiêu hỗ trợ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức hỗ trợ
- 1. Mức hỗ trợ cho tất cả các loại đất sản xuất nông nghiệp quỹ I quy định tại khoản 2, điều 1 Quyết định này là: 108 kg thóc/1 sào/1 năm.
- 2. Khoản hỗ trợ được tính bằng tiền Việt Nam theo giá thóc thị trường tại thời điểm đầu năm giao chỉ tiêu hỗ trợ.
- Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh và triển khai thực hiện đúng quy định pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VII, kỳ họp thứ 10 thông qua./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn hỗ trợ Nguồn ngân sách tỉnh được giao theo kế hoạch hàng năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn vốn hỗ trợ
- Nguồn ngân sách tỉnh được giao theo kế hoạch hàng năm.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VII, kỳ họp thứ 10 thông qua./.
Unmatched right-side sections