Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thực hiện Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND ngày 25/7/2008 của HĐND tỉnh về việc hỗ trợ thu nhập cho các hộ gia đình và cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất sản xuất nông nghiệp để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội và an ninh - quốc phòng

Open section

Tiêu đề

Về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc thực hiện Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND ngày 25/7/2008 của HĐND tỉnh về việc hỗ trợ thu nhập cho các hộ gia đình và cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất sản xuất nông nghiệp để sử dụng vào mục...
  • xã hội và an ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Các hộ gia đình và cá nhân sử dụng hợp pháp đất sản xuất nông nghiệp quỹ I (theo Nghị định 64/CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ về việc giao đất nông nghiệp cho các hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp) đã giao trả cho Nhà nước sử dụng vào mục đích phát tr...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Lệ phí đăng ký cư trú a) Đối tượng thu Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú. Không thu lệ phí đăn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê chuẩn mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh như sau:
  • 1. Lệ phí đăng ký cư trú
  • a) Đối tượng thu
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • 1. Các hộ gia đình và cá nhân sử dụng hợp pháp đất sản xuất nông nghiệp quỹ I (theo Nghị định 64/CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ về việc giao đất nông nghiệp cho các hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn...
  • xã hội và an ninh
Rewritten clauses
  • Left: quốc phòng được nhận hỗ trợ theo Quyết định này. Right: công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Uỷ ban Dân tộc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ cho tất cả các loại đất sản xuất nông nghiệp quỹ I quy định tại khoản 2, điều 1 Quyết định này là: 108 kg thóc/1 sào/1 năm. 2. Khoản hỗ trợ được tính bằng tiền Việt Nam theo giá thóc thị trường tại thời điểm đầu năm giao chỉ tiêu hỗ trợ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh và triển khai thực hiện đúng quy định pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh và triển khai thực hiện đúng quy định pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức hỗ trợ
  • 1. Mức hỗ trợ cho tất cả các loại đất sản xuất nông nghiệp quỹ I quy định tại khoản 2, điều 1 Quyết định này là: 108 kg thóc/1 sào/1 năm.
  • 2. Khoản hỗ trợ được tính bằng tiền Việt Nam theo giá thóc thị trường tại thời điểm đầu năm giao chỉ tiêu hỗ trợ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn hỗ trợ Nguồn ngân sách tỉnh được giao theo kế hoạch hàng năm.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VII, kỳ họp thứ 10 thông qua./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VII, kỳ họp thứ 10 thông qua./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn vốn hỗ trợ
  • Nguồn ngân sách tỉnh được giao theo kế hoạch hàng năm.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thời gian thực hiện 1. Quy định này áp dụng đối với các hộ gia đình và cá nhân đã giao trả đất sản xuất nông nghiệp cho Nhà nước kể từ ngày 01/01/1997 đến năm 2013. 2. Hỗ trợ cho các hộ gia đình và cá nhân được thực hiện từ năm kế hoạch 2009; 3. Thời gian hỗ trợ 5 năm kể từ năm đầu hỗ trợ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Tổ chức thực hiện 1. UBND các cấp : tỉnh, huyện, xã thành lập Ban chỉ đạo để tổ chức thực hiện Quyết định này xong trong năm 2008. Quy chế hoạt động của các Ban chỉ đạo các cấp giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng với các ngành có liên quan soạn thảo trình UBND tỉnh ban hành để thực hiện. 2. UBND cấp xã báo cáo UBND huyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, các đơn vị, cơ quan có liên quan kịp thời phản ánh qua Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh cho phù hợp. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.