Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành điều lệ quản lý khu công nghiệp Thuỵ Vân
1431/1998/QĐ-UB
Right document
Về tổ chức tổng điều tra dân số và nhà ở
106/1998/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành điều lệ quản lý khu công nghiệp Thuỵ Vân
Open sectionRight
Tiêu đề
Về tổ chức tổng điều tra dân số và nhà ở
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về tổ chức tổng điều tra dân số và nhà ở
- Về việc ban hành điều lệ quản lý khu công nghiệp Thuỵ Vân
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản điều lệ quản lý khu công nghệ Thuỵ Vân tỉnh Phú Thọ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức tổng điều tra dân số và nhà ở vào thời điểm 0 giờ ngày 1 tháng 4 năm 1999 nhằm thu thập số liệu về dân số và nhà ở trên toàn bộ lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phục vụ công tác nghiên cứu, phân tích quá trình phát triển dân số và nhà ở trên phạm vi cả nước và từng địa phương, đáp ứng nhu cầu thông tin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Tổ chức tổng điều tra dân số và nhà ở vào thời điểm 0 giờ ngày 1 tháng 4 năm 1999 nhằm thu thập số liệu về dân số và nhà ở trên toàn bộ lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phụ...
- xã hội thời kỳ từ năm 2000 đến năm 2010.
- Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản điều lệ quản lý khu công nghệ Thuỵ Vân tỉnh Phú Thọ.
Left
Điều 2
Điều 2: Ban quản lý các khu công nghiệp Phú Thọ có trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện bản điều lệ này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung điều tra gồm những chỉ tiêu chính sau đây: 1. Dân số chia theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, tôn giáo, thành thị, nông thôn; 2. Mức độ và xu hướng di chuyển dân số; 3. Trình độ học vấn và trình độ chuyên môn, kỹ thuật; 4. Tình hình lao động - việc làm; 5. Tình trạng hôn nhân; 6. Mức độ sinh, chết và phát triển dân số Vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung điều tra gồm những chỉ tiêu chính sau đây:
- 1. Dân số chia theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, tôn giáo, thành thị, nông thôn;
- 2. Mức độ và xu hướng di chuyển dân số;
- Điều 2: Ban quản lý các khu công nghiệp Phú Thọ có trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện bản điều lệ này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban quản lý các khu công nghiệp Phú Thọ, Tổng công ty xây dựng Sông Hồng và các doanh nghiệp trong khu công nghiệp Thuỵ Vân, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thành thị, căn cứ quyết định thi hành./. ĐIỀU LỆ BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHIỆP THỤY VÂN (ban hành...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các ngành: a) Tổng cục Thống kê chuẩn bị phương án, kế hoạch tổng điều tra, đồng thời tổ chức điều tra tập dượt để rút kinh nghiệm về nghiệp vụ và công tác tổ chức chỉ đạo thực hiện cuộc tổng điều tra; b) Các Bộ: Quốc phòng, Công an, Ngoại giao có nhiệm vụ phối hợp với Tổng cục Thống kê để hoàn thiện phương án v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm của các ngành:
- a) Tổng cục Thống kê chuẩn bị phương án, kế hoạch tổng điều tra, đồng thời tổ chức điều tra tập dượt để rút kinh nghiệm về nghiệp vụ và công tác tổ chức chỉ đạo thực hiện cuộc tổng điều tra;
- b) Các Bộ: Quốc phòng, Công an, Ngoại giao có nhiệm vụ phối hợp với Tổng cục Thống kê để hoàn thiện phương án và kế hoạch điều tra
- Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban quản lý các khu công nghiệp Phú Thọ, Tổng công ty xây dựng Sông Hồng và các doanh nghiệp trong khu công nghiệp Thuỵ Vân, Thủ trưởng các sở, ban, ngành,...
- ĐIỀU LỆ BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHIỆP THỤY VÂN
- (ban hành kèm theo Quyết định số 1431
Left
Chương I: Những quy định chung
Chương I: Những quy định chung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Điều lệ này qui định cụ thể việc quản lý và điều hành Khu công nghiệp Thuỵ Vân tỉnh Phú Thọ đã được Chính Phủ quyết định thành lập tại Quyết định số 836/TTg ngày 07 tháng 10 năm 1997( Gọi tắt là Khu công nghiệp).
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thành lập Ban chỉ đạo tổng điều tra ở các cấp như sau: 1. Ở Trung ương: a) Ban chỉ đạo tổng điều tra dân số và nhà ở Trung ương có nhiệm vụ: Xem xét và quyết định Phương án, kế hoạch tổng điều tra dân số và nhà ở; Xây dựng dự toán kinh phí tổng điều tra trình Thủ tướng quyết định; Chỉ đạo thực hiện tổng điều tra dân số và nhà ở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thành lập Ban chỉ đạo tổng điều tra ở các cấp như sau:
- 1. Ở Trung ương:
- a) Ban chỉ đạo tổng điều tra dân số và nhà ở Trung ương có nhiệm vụ:
- Điều 1: Điều lệ này qui định cụ thể việc quản lý và điều hành Khu công nghiệp Thuỵ Vân tỉnh Phú Thọ đã được Chính Phủ quyết định thành lập tại Quyết định số 836/TTg ngày 07 tháng 10 năm 1997( Gọi t...
Left
Điều 2
Điều 2: Việc quản lý và điều hành Khu công nghiệp được phân định như sau: 2.1 ban quản lý các Khu công nghiệp Phú Thọ (Gọi tắt là Ban quản lý), được thành lập và hoạt động theo Quyết định số 971/1997/QĐ-TTG của Thủ tướng Chính phủ ngày 15 tháng 11 năm 1997, thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước đối với khu công nghiệp theo chức năng và t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 2: Việc quản lý và điều hành Khu công nghiệp được phân định như sau:
- 2.1 ban quản lý các Khu công nghiệp Phú Thọ (Gọi tắt là Ban quản lý), được thành lập và hoạt động theo Quyết định số 971/1997/QĐ-TTG của Thủ tướng Chính phủ ngày 15 tháng 11 năm 1997, thực hiện nhi...
- 2.2 Tổng Công ty xây dựng Sông Hồng (Gọi tắt là Công ty phát triển hạ tầng), được thành lập và hoạt động theo Quyết định số 994/BXD-TCLĐ ngày 20-11-1995 của Bộ Xây dựng, thực hiện nhiệm vụ xây dựng...
Left
Chương II: Ban quản lý
Chương II: Ban quản lý
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Ban quản lý các Khu công nghiệp Phú Thọ là cơ quan quản lý Khu công nghiệp có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1.Xây dựng Điều lệ Quản lý từng KCN trên cơ sở Điều lệ mẫu do Bộ Kế hoạch và đầu tư ban hành trình UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt. 2.Tổ chức xây dựng và Quản lý thực hiện quy hoạch, tiến độ xây dựng, phát triển KCN bao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Ban quản lý chịu sự quản lý Nhà nước của các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ và thực hiện một số nhiệm vụ về quản lý Nhà nước trong Khu công nghiệp theo văn bản uỷ quyền của các Cơ quan này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Ban quản lý được Uỷ ban Nhân dân tỉnh Phú Thọ và tạo điều kiện thuận lợi để thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ qui định tại Qui chế Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao ban hành kèm theo Nghị định số 36/CP ngày 24 tháng 4 năm 1997 của Chính phủ (sau đây gọi tắt là Quy chế Khu công nghiệp )và các Văn bản ủy quyền của các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III: Công ty phát triển hạ tầng
Chương III: Công ty phát triển hạ tầng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Công ty phát triển hạ tầng có các nghĩa vụ và quyền hạn được qui định cụ thể tại điều 14 Quy chế khu công nghiệp; Khu chế xuất; Khu công nghệ cao ban hành kèm theo Nghị định số 36/CP ngày 24 tháng 4 năm 1997 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Công ty phát triển hạ tầng vận động đầu tư vào Khu công nghiệp trên cơ sở qui hoạch đã phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Công ty phát triển hạ tầng trực tiếp thực hiện hoặc uỷ thác các Công ty khác thực hiện việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình cơ sở hạ tầng và các công trình xây dựng, nhà xưởng, máy móc, thiết bị khác thuộc vốn đầu tư của Công ty trong suốt thời hạn hiệu lực của Quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư (Sau đây gọi chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Trong quá trình hoạt động, Công ty phát triển hạ tầng phải tuân thủ các quy định của Giấy phép đầu tư, qui định của pháp luật hiện hành, Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng, Quy hoạch Khu công nghiệp, Điều lệ này và các quy định khác do Ban quản lý ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV: Doanh nghiệp khu công nghiệp
Chương IV: Doanh nghiệp khu công nghiệp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Nhà đầu tư Việt Nam và nước ngoài muốn đầu tư xây dựng Doanh nghiệp tại Khu công nghiệp phải đáp ứng các điều kiện qui định tại các văn bản pháp luật hiện hành có liên quan và tuân thủ các quy định tại bản Điều lệ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Các ngành sản xuất các sản phẩm sau đây được đầu tư vào Khu công nghiệp: 1. Công nghiệp nhẹ: Dệt, may, in xuất khẩu, đồ chơi trẻ em, đóng giầy dép xuất khẩu, nhựa gia dụng, vật liệu nhựa thay gỗ, nhôm thay gỗ,... 2. Công nghiệp hoá dược: Chế tạo thuốc, thuốc thú ý, phân vi sinh,... 3. Cơ khí lắp ráp: lắp xe gắn máy, xe tải cỡ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Nhà đầu tư được thành lập Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động sản xuất của các Doanh nghiệp khác trong Khu công nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Nhà đầu tư nước ngoài được lựa chọn hình thức đầu tư theo luật đầu tư nước ngoài để hoạt động theo Quy chế Khu công nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Nhà đầu tư tự quyết định hình thức xây dựng Doanh nghiệp thành lập tại Khu công nghiệp trên cơ sở: 1.Thuê lại đất của Công ty phát triển hạ tầng đã được xây dựng cơ sở hạ tầng để tự mình thiết kế, xây dựng nhà xưởng và lắp đặt thiết bị hình thành Doanh nghiệp. 2. Mua hoặc thuê nhà xưởng tiêu chuẩn do Công ty phát triển hạ tầng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Doanh nghiệp Khu công nghiệp được sử dụng các dịch vụ xử lý nước thải, chất thải, cấp điện, cấp nước, vệ sinh và các tiện ích công cộng trong Khu công nghiệp thông qua Hợp đồng kinh tế với Công ty phát triển hạ tầng hoặc Công ty cung cấp dịch vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Nhà đầu tư nộp đơn và hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư thành lập Doanh nghiệp Khu công nghiệp tại Ban quản lý các khu công nghiệp Phú Thọ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Thời hạn hoạt động của Doanh nghiệp Khu công nghiệp được quy định cụ thể trong Giấy phép đầu tư. Khi kết thúc thời hạn, Doanh nghiệp có thể làm đơn xin gia hạn gửi đến cơ quan cấp Giấy phép đầu tư. Trrong mọi trường hợp, thời hạn hoạt động của Doanh nghiệp Khu công nghiệp, kể cả sau khi được gia hạn, không dài hơn thời hạn hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Mọi thay đổi về hoạt động của Doanh nghiệp Khu công nghiệp so với Giấy phép đầu tư phải được cơ quan cấp Giấy phép đầu tư chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện. Mọi thay đổi về thành phần, cơ cấu lãnh đạo Doanh nghiệp phải thổng báo kịp thời cho Ban quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Doanh nghiệp Khu công nghiệp chịu trách nhiệm về hoạt động sản xuất kinh doanh của mình. Doanh nghiệp có quyền và nghĩa vụ như quy định tại Quy chế Khu công nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V: Sử dụng đất và nhà xưởng
Chương V: Sử dụng đất và nhà xưởng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Địa điểm lập Doanh nghiệp do chủ đầu tư thoả thuận lựa chọn với Công ty phát riển hạ tầng với sự giám sát của Ban quản lý, phù hợp với quy hoạch phát triển Khu công nghiệp đã được phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Sau khi vị trí và diện tích lô đất để xây dựng Doanh nghiệp hoặc vị trí và diện tích nhà xưởng tiêu chuẩn đã được lựa chọn như quy định tại Điều 20, Nhà đầu tư ký Hợp đồng sơ bộ với Công ty phát triển hạ tầng và đặt cọc tiền giữ chỗ. Thời hạn hiệu lực, số tiền đặt cọc và các điều khoản khác của Hợp đồng sơ bộ do Công ty phát t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22: Sau khi được cấp Giấy phép đầu tư, Nhà đầu tư ký Hợp đồng chính thức với Công ty phát triển hạ tầng thuê lại đất, thuê hoặc mua nhà xưởng tiêu chuẩn để hình thành Doanh nghiệp. Hợp đồng làm theo mẫu do Công ty phát triển hạ tầng soạn thảo thành ba (03) bản, mỗi Bên giữ một bản và một bản đăng ký tại Ban quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23: Thời hạn thuê đất để xây dựng Doanh nghiệp hoặc thuê nhà xưởng tiêu chuẩn ghi trong Hợp đồng phù hợp với thời hạn hoạt động ghi trong Giấy phép đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24: Trường hợp Doanh nghiệp được gia hạn hoạt động như nói tại Điều 17 Chương IV thì Doanh nghiệp được tiếp tục thuê dất, thuê nhà xưởng tương ứng với thời hạn được gia hạn ghi trong Giấy phép đầu tư. Giá tiền thuê đất, thuê nhà xưởng cho thời gian được gia hạn do Doanh nghiệp và Công ty phát triển hạ tầng thoả thuận trên cơ sở Hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25: Nếu việc xây dựng công trình nhà xưởng đòi hỏi phải phân kỳ sử dụng đất, Nhà đầu tư vẫn được thuê một lần toàn bộ diện tích đất cần thiết để hình thành xí nghiệp, nhưng phải có kế hoạch xây dựng, sử dụng hết lô đất trong thời hạn tối đa là hai năm. Doanh nghiệp Khu công nghiệp phải gửi kế hoạch phân kỳ sử dụng đất được thuê về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26: Trong thời hạn 10 (mười) ngày kể từ khi ký hợp đồng cho thuê lại đất, bên cho thuê lại đăng ký việc cho thuê lại đất tại Sở Địa chính theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27: Việc thẩm định thiết kế xây dựng các công trình trong Khu công nghiệp được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng về việc lập, xét duyệt quy hoạch chi tiết, quản lý xây dựng theo quy hoạch và thẩm định thiết kế kỹ thuật công trình thuộc các dự án đầu tư vào Khu công nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28: Các đường ranh giới giữa các xí nghiệp, giới hạn xây dựng trong từng lô đất, điểm đấu nối công trình kỹ thuật hạ tầng của Doanh nghiệp vào hệ thống công trình kỹ thuật hạ tầng chung của toàn Khu công nghiệp do Công ty phát triển hạ tầng xác định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29: Khi thiết kế và xây dựng nhà xưởng phải đảm bảo mật độ xây dựng và hệ số sử dụng đất theo các quy định của pháp luật về xây dựng và quy hoạch phát triển Khu công nghiệp đã được phê duyệt. Trong trường hợp việc xây dựng được thực hiện theo nhiều giai đoạn thì ở giai đoạn đầu, mật độ xây dựng và hệ só sử dụng đất có thể chưa đạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30: Trong quá trình xây dựng do nhu cầu thi công, nếu phải phá rỡ toàn bộ hoặc một phần các công trình công cộng (kể cả công trình kỹ thuật hạ tầng, chặt hạ cây xanh, đào hè đường...) hoặc cần sử dụng các công trình và các tiện ích công cộng (vỉa hè, điện, nước, đường giao thông...) thì Doanh nghiệp phải thoả thuận trước với Công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31: Đất đã giao theo Hợp đồng thuê lại đất chưa được sử dụng vào mục đích đã ghi trong Giấy phép đầu tư. Khi có nhu cầu thay đổi mục địch sử dụng đất, Doanh nghiệp phải thoả thuận với Công ty phát triển hạ tầng, báo cáo với Ban quản lý và làm lại thủ tục liên quan khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32: Nhà xưởng đã thuê hoặc mua chưa được sử dụng vào mục đích đã ghi trong Giấy phép đầu tư. Khi có nhu cầu thay đổi mục đích sử dụng phải thoả thuận lại với Công ty phát triển hạ tầng và phải báo cáo Ban quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33: Trong thời hạn còn hiệu lực của Giấy phép đầu tư, sau khi được cơ quan cấp Giấy phép đầu tư chập thuận, Doanh nghiệp có thể chuyển nhượng tài sản của mình xây dựng trên đất thuê hoặc tài sản lắp đặt trong nhà xưởng thuê hoặc mua của Công ty phát triển hạ tầng cho Nhà đầu tư khác, phù hợp với các quy định của pháp luật Việt Nam...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI: Các vấn đề tài chính- Kế toán và ngoại hối
Chương VI: Các vấn đề tài chính- Kế toán và ngoại hối
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34: Các Doanh nghiệp Khu công nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành và chịu sự kiểm tra tài chính của cơ quan tài chính Việt Nam. Người lao động trong Khu công nghiệp phải nộp thuế thu nhập theo Pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35
Điều 35: Các Doanh nghiệp Khu công nghiệp có thể áp dụng chế độ kế toán thống kê hiện hành của Việt Nam hoặc áp dụng chế độ kế toán thống kê khác theo quy tắc và tiêu chuẩn Quốc tế phổ biến được Bộ Tài chính và Tổng cục Thống kê chấp thuận và chịu sự kiểm tra của các cơ quan Tài chính và thống kê Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36: Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán về giá trị là đồng Việt Nam hoặc có thể sử dụng một đơn vị tiền tệ nước ngoài do Doanh nghiệp đề nghị và được Bộ Tài chính chấp thuận. Trường hợp chứng từ kế toán ghi bằng đơn vị tiền tệ khác thì phải qui đổi ra đơn vị tiền tệ đã chọn theo tỷ giá mua vào do Ngân hàng Nhà nước Việt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37
Điều 37: Các Doanh nghiệp Khu công nghiệp nộp thuế, nộp các loại phí, lệ phí bằng tiền Việt Nam hoặc bằng một đồng tiền nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận. Trường hợp nộp bằng tiền nước ngoài thì qui đổi ra đơn vị tiền tệ đã chọn theo tỷ giá mua vào do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm nộp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38
Điều 38: Niên độ kế toán tính theo năm dương lịch từ ngày 1 tháng 1 đến hết ngày 31 tháng 12. Riêng năm tài chính đầu tiên được tính từ ngày cấp giấy phép đến hết ngày 31 tháng 12 của năm đó. Quí tính từ ngày 1 tháng đầu đến hết ngày cuối cùng của tháng cuối quí. Tháng tính từ ngày 1 đến ngày cuối cùng của tháng. Doanh nghiệp có thể áp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39
Điều 39: Các Doanh nghiệp Khu công nghiệp phải lập báo cáo kế toán theo đúng chế độ báo cáo kế toán đã đăng ký và được chấp thuận. Báo cáo kế toán của Doanh nghiệp phải được một Công ty kiểm toán độc lập xác nhận trước khi gửi đi. Báo cáo kế toán phải gửi cho Ban quản lý và các cơ quan nhà nước khác theo qui định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40
Điều 40: Các Doanh nghiệp Khu công nghiệp phải thực hiện kiểm kê tài sản khi kết thúc niên độ kế toán để xác định số thực về tài sản, vật tư, hàng hoá, tiền mặt, tiền gửi... của xí nghiệp. Các tài liệu kế toán (sổ sách, chứng từ, báo cáo kế toán và các tài liệu khác có liên quan đến kế toán) phải được lưu trữ, bảo quản theo qui định củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41
Điều 41: Các hoạt động giao dịch và thanh toán bằng ngoại tệ Khu công nghiệp được thực hiện theo qui định của Nhà nước Việt Nam về quản lý ngoại hối.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII: Lao động trong Khu công nghiệp
Chương VII: Lao động trong Khu công nghiệp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42
Điều 42: Ban quản lý, theo uỷ quyền của Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội, theo dõi kiểm tra, đôn đốc các Doanh nghiệp Khu công nghiệp thực hiện các chính sách, chế độ về lao động đối với người lao động làm việc tại Khu công nghiệp theo qui định của pháp luật về lao động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43
Điều 43: Doanh nghiệp Khu công nghiệp ưu tiên sử dụng lao động Việt Nam. Đối với loại công việc mà lao động Việt Nam chưa đáp ứng được thì Doanh nghiệp được phép sử dụng lao động người nước ngoài trong thời hạn nhất định. Trong thời hạn đó, Doanh nghiệp phải có kế hoạch đào tạo lao động người Việt Nam làm được công việc đó để thay thế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44
Điều 44: Sau khi được cấp Giấy phép đầu tư và chuyển đến Ban quản lý kế hoạch về nhu cầu lao động, kế hoạch và yêu cầu tuyển dụng, kế hoạch đào tạo, huấn luyện, kể cả gửi đi đào tạo huấn luyện ở nước ngoài, nếu có.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
điều 45
điều 45: Việc tuyển dụng lao động người Việt Nam vào làm việc tại các Doanh nghiệp Khu công nghiệp được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam về lao động. Người lao động Việt Nam được Doanh nghiệp Khu công nghiệp tuyển vào làm việc phải nộp hồ sơ đăng ký tại Ban quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46
Điều 46: Trong trường hợp sát nhập, phân chia Doanh nghiệp, chuyển quyền sở hữu, quyền quản lý hoặc quyền sử dụng tài sản của Doanh nghiệp thì chủ sở hữu mới hoặc người sử dụng lao động kế tiếp phải có trách nhiệm thực hiện Thoả ước lao động tập thể và các Hợp đồng lao động đã ký kết cho tới khi các Bên thoả thuận sửa đổi, chấm dứt hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII: Bảo vệ môi trường
Chương VIII: Bảo vệ môi trường
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47
Điều 47: Trường hợp Công ty phát triển hạ tầng yêu cầu và được qui định trong Hợp đồng thuê lại đất, Doanh nghiệp Khu công nghiệp phải xử lý sơ bộ nước thải đạt tiêu chuẩn quy định trước khi xả vào hệ thống nước thải chung của Khu công nghiệp do Công ty phát triển hạ tầng vận hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48
Điều 48: Nước thải từ Khu công nghiệp trước khi đưa ra ngoài phải bảo đảm đạt độ sạch theo các tiêu chuẩn về bảo vệ môi trường của Nhà nước Việt Nam. Trường hợp nước thải từ Khu công nghiệp chưa được xử lý đúng mức, gây ô nhiễm môi trường vượt quá giới hạn cho phép thì người gây ô nhiễm phải bồi thường mọi thiệt hại và phải có biện phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49
Điều 49: Công ty phát triển hạ tầng cung cấp dịch vụ xử lý nước thải cho Doanh nghiệp Khu công nghiệp thông qua Hợp đồng kinh tế, trong đó ghi rõ lượng chất thải, thông số hoá- lý của nước thải của xí nghiệp, phù hợp với công suất và khả năng xử lý của nhà máy xử lý nước thải do Công ty phát triển hạ tầng vận hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50
Điều 50: Doanh nghiệp Khu công nghiệp tự mình xử lý khí thải và bụi công nghiệp đảm bảo đạt tiêu chuẩn bảo vệ môi trường do Nhà nước Việt Nam quy định và chịu trách nhiệm về những thiệt hại do khí thải làm ô nhiễm gây ra. Các chất thải rắn là phế liệu, phế phẩm, Doanh nghiệp không tận dụng được nhưng có giá trị thương mại, Doanh nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51
Điều 51: Việc xử lý các chất thải rắn, không có giá trị thương mại do các Doanh nghiệp thực hiện, thông qua Hợp đồng kinh tế ký với từng Doanh nghiệp Khu công nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX: An ninh- an toàn- trật tự công cộng Khu công nghiệp
Chương IX: An ninh- an toàn- trật tự công cộng Khu công nghiệp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52
Điều 52: Doanh nghiệp được quyền quy định cụ thể chế độ kiểm tra, quản lý đối với hàng hoá, phương tiện, người làm việc trong biên chế, đối với khách hàng, khách thăm quan của Doanh nghiệp nhằm đảm bảo an toàn, bí mật công nghệ và quản lý của Doanh nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53
Điều 53: Doanh nghiệp tự chịu trách nhiệm về tổ chức phòng và chống cháy, nổ tại cơ sở của mình và tuân thủ mọi qui định của Nhà nước Việt Nam về phòng, chống cháy nổ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54
Điều 54: Hệ thống giao thông trong Khu công nghiệp phải được phân tuyến phân làn, được trang bị biển báo và hiệu lệnh giao thông phù hợp với luật an toàn giao thông của Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55
Điều 55: Các Doanh nghiệp Khu công nghiệp phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định, các Lệnh của Ban chỉ đạo chống lụt bão của tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X: Xử lý tranh chấp và chế tài
Chương X: Xử lý tranh chấp và chế tài
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56
Điều 56: Các tranh chấp liên quan đến việc thực hiện Hợp đồng kinh tế trước hết phải được giải quyết thông qua thương lượng và hoà giải giữa các Bên có liên quan. Trong trường hợp không hoà giải được, các Bên đưa vụ tranh chấp ra trọng tài kinh tế hoặc toà án mà các Bên đã thoả thuận khi ký kết hợp đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57
Điều 57: Các tranh chấp về lao động giữa người lao động và giới chủ phải được giải quyết trước hết thông qua thương lượng giữa công đoàn hoặc đại diễn tập thể lao động với chủ Doanh nghiệp, có sự chứng kiến, tham gia của cơ quan công đoàn cấp trên của Doanh nghiệp. Trong trường hợp không hoà giải được vấn đề tranh chấp được đưa ra xem...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58
Điều 58: Các vụ án hình sự xảy ra trong Khu công nghiệp thuộc thẩm quyền xét xử của Toà án Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI: Một số quy định riêng áp dụng cho Doanh nghiệp chế xuất nằm trong Khu công nghiệp
Chương XI: Một số quy định riêng áp dụng cho Doanh nghiệp chế xuất nằm trong Khu công nghiệp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59
Điều 59: Doanh nghiệp chế xuất nằm trong Khu công nghiệp được ngăn cách với các vùng bên ngoài bằng hệ thống tường rào, có cổng và cửa ra vào. 1. Việc ra vào Doanh nghiệp chế xuất của người và phương tiện phải được phép của Ban quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60
Điều 60: Hàng hoá của Doanh nghiệp chế xuất, không bao gồm sản phẩm do Doanh nghiệp sản xuất ra, bán vào thị trường nội địa hoặc mua từ thị trường nội địa, bao gồm cả doanh nghiệp Khu công nghiệp trong cùng một Khu công nghiệp, được coi như hàng hoá do Việt Nam nhập khẩu từ nước ngoài hoặc xuất khẩu ra nước ngoài và phải tuân thủ các q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61
Điều 61: Đối với hàng hoá là sản phẩm do Doanh nghiệp chế xuất sản xuất ra, kể cả phế liệu, phế phẩm còn giá trị thương mại, khi bán vào thị trường nội địa, được coi như hàng hoá nhập khẩu, phải có văn bản phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền, hợp đồng mua bán với tổ chức được phép kinh doanh và phải nộp thếu như hàng nhập khẩu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62
Điều 62: Hàng hoá, máy móc, thiết bị của Doanh nghiệp chế xuất nếu cần được sửa chữa, trắc nghiệm, hiệu chỉnh, kiểm nghiệm mà không thể thực hiện tại Doanh nghiệp hoặc trong Khu chế xuất, ban quản lý có thể cho phép chuyển ra ngoài Doanh nghiệp trong thời hạn do Ban quản lý quy định. Trong trường hợp này, Doanh nghiệp phải làm thủ tục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63
Điều 63: 1.Doanh nghiệp chế xuất được ký hợp đồng gia công và hợp đồng dịch vụ với các doanh nghiệp Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế và các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, sau khi được ban quản lý chuẩn y. 2.Để thực hiện hợp đồng gia công, hợp đồng dịch vụ, Doanh nghiệp chế xuất làm đơn kèm theo chứng từ liên quan xin ban q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64
Điều 64: Đối với sản phẩm phải đem vào nội địa gia công, Doanh nghiệp chế xuất có thể đưa khuôn mẫu, công cụ, máy móc thử nghiệm sẵn có của mình cho các đơn vị nhận gia công sử dụng sau khi được chấp thuận của Ban quản lý và phải chuyển trở về Doanh nghiệp khi kết thúc hợp đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65
Điều 65: Doanh nghiệp chế xuất được phép nhận gia công của các doanh nghiệp Việt Nam và nếu có cung ứng thêm một phần nguyên phụ liệu thì khi trả sản phẩm gia công Doanh nghiệp Việt Nam phải nộp thuế nhập khẩu đối với phần nguyên phụ liệu cung ứng thêm. Việc nhận cung ứng thêm nguyên phụ liệu phải thể hiện trong hợp đồng gia công.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66
Điều 66: Hàng hoá vận chuyển giữa Doanh nghiệp chế xuất với Doanh nghiệp chế xuất khác trong cùng Khu công nghiệp nhưng không cùng Khu chế xuất hoặc Doanh nghiệp chế xuất ở Khu công nghiệp khác hoặc Khu chế xuất khác được thực hiện theo phương thức công- ten- nơ (container), thùng và kiện hàng niêm phong hải quan, có nhân viên hải quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XII: Điều khoản thi hành
Chương XII: Điều khoản thi hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67
Điều 67: Trong quá trình thực bản Điều lệ này có thể được bổ sung, sửa đổi theo đề nghị của ban quản lý, Công ty phát triển hạ tầng hoặc theo quyết định của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Phú Thọ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68
Điều 68: bản điều lệ này có hiệu lực kể từ ngày 1.8.1998 đến khi có quyết định mới. Ban quản lý các Doanh nghiệp Khu công nghiệp Thuỵ Vân chịu trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều lệ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.