Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
26 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về tổ chức quản lý phương tiện, người lái phương tiện thủy nhỏ và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định về tổ chức quản lý phương tiện, người lái phương tiện thủy nhỏ và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức quản lý phương tiện, người lái phương tiện thủy nhỏ và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức quản lý phương tiện, người lái phương tiện thủy nhỏ và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 2046/QĐ-PC ngày 06 tháng 08 năm 1996 ban hành Thể lệ Quản lý cảng, bến thủy nội địa; 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 3809/1999/QĐ-BGTVT ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây:
  • 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 2046/QĐ-PC ngày 06 tháng 08 năm 1996 ban hành Thể lệ Quản lý cảng, bến thủy nội địa;
  • 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 3809/1999/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 1999 về sửa đổi một số điều của Thể lệ Quản lý cảng, bến thủy nội địa ban hành theo Quyết định số 2046/Q...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cục Đường sông Việt Nam tổ chức thực hiện và kiểm tra thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cục Đường sông Việt Nam tổ chức thực hiện và kiểm tra thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh và Thủ trưởng các Sở ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Huế ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI CỘNG HÒA XÃ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ...
  • Quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa
  • của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải)
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh và Thủ trưởng các Sở ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan c...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Xuân Huế
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 251/2008/QĐ-UBND ngày 27/8/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2005/QĐ-BGTVT ngày 07/01/2005
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I Quy định chung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Văn bản này quy định việc tổ chức quản lý phương tiện, người lái phương tiện thủy nhỏ và bến khách ngang sông hoạt động trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, sử dụng phương tiện, người lái ph...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa và hoạt động của phương tiện thủy tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa. 2. Cảng, bến thủy nội địa bao gồm cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách và bến khách ngang sông.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy chế này quy định việc quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa và hoạt động của phương tiện thủy tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa.
  • 2. Cảng, bến thủy nội địa bao gồm cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách và bến khách ngang sông.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Văn bản này quy định việc tổ chức quản lý phương tiện, người lái phương tiện thủy nhỏ và bến khách ngang sông hoạt động trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, sử dụng phương tiện, người lái phương tiện thuỷ nhỏ; đầu tư xây dựng, khai thác bến khách ngang sông và...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sông, kênh, rạch, hồ, đầm, phá gọi chung là vùng nước để phương tiện neo đậu, vận chuyển, khai thác. 2. Phương tiện thủy nhỏ là loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần không quá 15 tấn hoặc có sức chở không quá 12 người hoặc phương tiệ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quảnlý, khai thác cảng, bến thủy nội địa; sử dụng phương tiện thủy hoặc thực hiện các hoạt động khác có liên quan đến cảng, bến thủy nội địa trừ cảng, bến thủy nội địa làm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh; cảng cá, bến cá; bến phà.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quảnlý, khai thác cảng, bến thủy nội địa
  • sử dụng phương tiện thủy hoặc thực hiện các hoạt động khác có liên quan đến cảng, bến thủy nội địa trừ cảng, bến thủy nội địa làm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh
  • cảng cá, bến cá
Removed / left-side focus
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Sông, kênh, rạch, hồ, đầm, phá gọi chung là vùng nước để phương tiện neo đậu, vận chuyển, khai thác.
  • Phương tiện thủy nhỏ là loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần không quá 15 tấn hoặc có sức chở không quá 12 người hoặc phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính không quá 15 m...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân loại phương tiện thủy nhỏ Phương tiện thủy nhỏ được phân làm các loại sau: 1. Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 5 tấn đến 15 tấn; phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 5 đến 15 mã lực hoặc có sức chở từ 5 đến 12 người. 2. Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 1 tấn đến dưới 5 tấ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cảng, bến hàng hóa là cảng, bến thủy nội địa chuyên xếp dỡ hàng hóa, vật tư và thực hiện các dịch vụ khác (nếu có). 2. Cảng, bến hành khách là cảng, bến thủy nội địa chuyên đưa, đón hành khách lên xuống phương tiện chở khách và thực hiện các dịch vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cảng, bến hàng hóa là cảng, bến thủy nội địa chuyên xếp dỡ hàng hóa, vật tư và thực hiện các dịch vụ khác (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân loại phương tiện thủy nhỏ
  • Phương tiện thủy nhỏ được phân làm các loại sau:
  • 1. Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 5 tấn đến 15 tấn; phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 5 đến 15 mã lực hoặc có sức chở từ 5 đến 12 người.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2.

Chương 2. TỔ CHỨC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI ĐÒ

Open section

Chương II

Chương II Công bố cảng thủy nội địa, cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công bố cảng thủy nội địa, cấp giấy phép
  • hoạt động bến thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI ĐÒ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện hoạt động đối với đò Khi đò đưa ra hoạt động phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Phương tiện nêu tại Khoản 1, Điều 3 của quy định này khi hoạt động phải có giấy chứng đăng ký phương tiện; giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; kẻ hoặc gắn số đăng ký, sơn vạch dấu mớn nước an toàn, số người được phép chở...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện hoạt động đối với cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách 1. Đối với cảng, bến hàng hóa: a) Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; vị trí cảng, bến có địa hình, thủy văn ổn định, phương tiện ra vào an toàn thuận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với cảng, bến hàng hóa:
  • a) Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật
  • phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Khi đò đưa ra hoạt động phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • 1. Phương tiện nêu tại Khoản 1, Điều 3 của quy định này khi hoạt động phải có giấy chứng đăng ký phương tiện
  • giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Điều kiện hoạt động đối với đò Right: Điều 4. Điều kiện hoạt động đối với cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch mớn nước an toàn của đò 1. Xác định các kích thước cơ bản của đò. a. Chiều dài lớn nhất (L max ), tính bằng mét, đo theo chiều dọc trên boong ở mặt phẳng dọc tâm từ mút lái đến mút mũi đò. b. Chiều rộng lớn nhất (B max ), tính bằng mét, đo theo chiều ngang trên boong ở...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện hoạt động đối với bến khách ngang sông 1. Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; vị trí bến có địa hình, thủy văn ổn định, phương tiện ra vào an toàn thuận lợi. 2. Có cầu cho người, phương tiện giao thông đường b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện hoạt động đối với bến khách ngang sông
  • 1. Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật
  • phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch mớn nước an toàn của đò
  • 1. Xác định các kích thước cơ bản của đò.
  • a. Chiều dài lớn nhất (L max ), tính bằng mét, đo theo chiều dọc trên boong ở mặt phẳng dọc tâm từ mút lái đến mút mũi đò.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký hoạt động đối với đò 1. Đò có nguồn gốc hợp pháp, đạt tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường thì được Phòng chuyên môn thuộc UBND huyện, thành phố cấp đăng ký; đò đăng ký tại nơi chủ đò có hộ khẩu thường trú hoặc nơi đò thường xuyên hoạt động. 2. Trước khi chủ đò đăng ký hành chính, đò phải được kiểm tra, cấp...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan có thẩm quyền công bố cảng thủy nội địa, cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa. 1. Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải công bố cảng thủy nội địa, vùng đón trả hoa tiêu đối với cảng hàng hóa, cảng hành khách tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài. 2. Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam công bố cảng thủy nội địa, tổ chức thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ quan có thẩm quyền công bố cảng thủy nội địa, cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa.
  • 1. Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải công bố cảng thủy nội địa, vùng đón trả hoa tiêu đối với cảng hàng hóa, cảng hành khách tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài.
  • Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam công bố cảng thủy nội địa, tổ chức thực hiện việc cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa đối với các cảng, bến hàng hóa, cảng, bến hành khách thuộc đường thủy n...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đăng ký hoạt động đối với đò
  • 1. Đò có nguồn gốc hợp pháp, đạt tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường thì được Phòng chuyên môn thuộc UBND huyện, thành phố cấp đăng ký
  • đò đăng ký tại nơi chủ đò có hộ khẩu thường trú hoặc nơi đò thường xuyên hoạt động.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện điều khiển phương tiện đối với người lái đò Người lái đò khi điều khiển phương tiện phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Đủ 18 tuổi trở lên và không quá 55 tuổi đối với nữ, 60 tuổi đối với nam. 2. Có chứng nhận đủ sức khỏe của cơ quan y tế và biết bơi. 3. Có chứng chỉ lái phương tiện, giấy chứng nhận học tập pháp luật g...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục công bố cảng hàng hóa, cảng hành khách 1. Giai đoạn chuẩn bị đầu tư: a) Ngoài thực hiện các thủ tục theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng, chủ đầu tư phải gửi cơ quan có thẩm quyền công bố cảng Tờ trình về đầu tư xây dựng cảng, nội dung bao gồm: Dự kiến quy mô và địa điểm xây dựng, mục đích sử dụng, p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục công bố cảng hàng hóa, cảng hành khách
  • 1. Giai đoạn chuẩn bị đầu tư:
  • a) Ngoài thực hiện các thủ tục theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng, chủ đầu tư phải gửi cơ quan có thẩm quyền công bố cảng Tờ trình về đầu tư xây dựng cảng, nội dung bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện điều khiển phương tiện đối với người lái đò
  • Người lái đò khi điều khiển phương tiện phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • 1. Đủ 18 tuổi trở lên và không quá 55 tuổi đối với nữ, 60 tuổi đối với nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đào tạo bồi dưỡng, cấp chứng chỉ lái phương tiện, giấy chứng nhận học tập pháp luật giao thông đường thuỷ cho người lái đò . 1. Điều kiện dự học: a) Là công dân Việt Nam phải đủ 15 tuổi trở lên, trường hợp sử dụng phương tiện vào mục đích kinh doanh phải đủ 18 tuổi trở lên và không quá 55 tuổi đối với nữ, 60 tuổi đối với nam. b...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa đối với bến hàng hóa, bến hành khách 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu mở bến hàng hóa, bến hành khách gửi Cơ quan có thẩm quyền đơn đề nghị cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa theo mẫu số 3 phần Phụ lục của Quy chế này. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa đối với bến hàng hóa, bến hành khách
  • 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu mở bến hàng hóa, bến hành khách gửi Cơ quan có thẩm quyền đơn đề nghị cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa theo mẫu số 3 phần Phụ lục của Quy chế này. Trong thời...
  • trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đào tạo bồi dưỡng, cấp chứng chỉ lái phương tiện, giấy chứng nhận học tập pháp luật giao thông đường thuỷ cho người lái đò .
  • 1. Điều kiện dự học:
  • a) Là công dân Việt Nam phải đủ 15 tuổi trở lên, trường hợp sử dụng phương tiện vào mục đích kinh doanh phải đủ 18 tuổi trở lên và không quá 55 tuổi đối với nữ, 60 tuổi đối với nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện hoạt động đối với bến đò Bến đò hoạt động phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật, phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; vị trí bến đò có địa hình và thủy văn ổn định, đò ra vào phải an toàn thuận lợi. 2. Phải có cầu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu mở bến khách ngang sông gửi cơ quan có thẩm quyền hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông, có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) nơi mở bến theo mẫu số 5 phần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu mở bến khách ngang sông gửi cơ quan có thẩm quyền hồ sơ gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông, có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) nơi mở bến theo mẫu số 5 phần Phụ lục của Quy chế này;
  • b) Văn bản của đơn vị quản lý đường thủy nội địa xác nhận vị trí bến bảo đảm các điều kiện nêu tại khoản 1 Điều 5 Quy chế này;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều kiện hoạt động đối với bến đò
  • Bến đò hoạt động phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • 1. Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật, phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
Rewritten clauses
  • Left: 3. Lắp đặt báo hiệu đường thuỷ nội địa theo quy định. Right: a) Văn bản của Đơn vị quản lý đường thủy nội địa xác nhận việc hoàn thành lắp đặt báo hiệu đường thủy nội địa theo quy định;
  • Left: 5. Phải có Giấy phép họat động bến khách ngang sông do UBND huyện, thành phố cấp. Right: Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Đầu tư xây dựng, khai thác và cấp phép hoạt động bến đò 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng mới hoặc đầu tư nâng cấp, cải tạo các bến đò đang khai thác. 2. Chủ đầu tư xây dựng mới hoặc đầu tư nâng cấp cải tạo bến đò có thể trực tiếp hoặc gián tiếp kinh doanh, khai thác bến đò. 3. Trình tự, thủ tục cấp...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục công bố lại cảng thủy nội địa, cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa 1. Đối với cảng, bến hàng hóa; cảng bến hành khách: a) Khi quyết định công bố cảng thủy nội địa hoặc Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa hết hạn thì chủ cảng, bến có đơn đề nghị công bố lại hoặc cấp phép lại gửi cơ quan có thẩm quyền đã công b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với cảng, bến hàng hóa; cảng bến hành khách:
  • a) Khi quyết định công bố cảng thủy nội địa hoặc Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa hết hạn thì chủ cảng, bến có đơn đề nghị công bố lại hoặc cấp phép lại gửi cơ quan có thẩm quyền đã công bố cản...
  • Trường hợp các chỉ tiêu quy định trong Quyết định công bố cảng hoặt Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa không thay đổi thì Đơn đề nghị công bố, cấp phép lại ghi rõ tình trạng cảng, bến không thay...
Removed / left-side focus
  • 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng mới hoặc đầu tư nâng cấp, cải tạo các bến đò đang khai thác.
  • 2. Chủ đầu tư xây dựng mới hoặc đầu tư nâng cấp cải tạo bến đò có thể trực tiếp hoặc gián tiếp kinh doanh, khai thác bến đò.
  • 3. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Đầu tư xây dựng, khai thác và cấp phép hoạt động bến đò Right: Điều 10. Thủ tục công bố lại cảng thủy nội địa, cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 5.

Chương 5. TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, CHỦ ĐÒ, NGƯỜI LÁI ĐÒ, CHỦ BẾN ĐÒ, CHỦ KHAI THÁC BẾN ĐÒ

Open section

Chương IV

Chương IV Điều khoản thi hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều khoản thi hành
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, CHỦ ĐÒ, NGƯỜI LÁI ĐÒ, CHỦ BẾN ĐÒ, CHỦ KHAI THÁC BẾN ĐÒ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiện của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Giao thông vận tải: a) Chỉ đạo cơ quan đăng kiểm trực thuộc thực hiện việc kiểm tra an toàn kỹ thuật định kỳ đối với phương tiện thuộc diện phải đăng kiểm và hướng dẫn cho chủ đò xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch mớn nước an toàn phương tiện đối với ph...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quyết định đóng, đình chỉ hoạt động có thời hạn cảng, bến thủy nội địa 1. Cơ quan có thẩm quyền đã công bố cảng hoặc cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa có quyền ra quyết định đóng cảng, bến thủy nội địa (theo mẫu số 7 phần Phụ lục của Quy chế này) khi xảy ra một trong những trường hợp sau: a) Điều kiện về địa hình, thủy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quyết định đóng, đình chỉ hoạt động có thời hạn cảng, bến thủy nội địa
  • Cơ quan có thẩm quyền đã công bố cảng hoặc cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa có quyền ra quyết định đóng cảng, bến thủy nội địa (theo mẫu số 7 phần Phụ lục của Quy chế này) khi xảy ra một tr...
  • a) Điều kiện về địa hình, thủy văn biến động không bảo đảm an toàn cho hoạt động của cảng, bến thủy nội địa;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiện của các cơ quan quản lý nhà nước
  • 1. Sở Giao thông vận tải:
  • a) Chỉ đạo cơ quan đăng kiểm trực thuộc thực hiện việc kiểm tra an toàn kỹ thuật định kỳ đối với phương tiện thuộc diện phải đăng kiểm và hướng dẫn cho chủ đò xác định các kích thước cơ bản, xác đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của chủ đò, lái đò 1. Làm thủ tục đăng ký, đăng kiểm theo quy định; kẻ số đăng ký và vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện; khai báo với cơ quan đăng ký phương tiện đối với đò bị mất tích hoặc bị phá huỷ hoặc không còn khả năng phục hồi. 2. Thường xuyên kiểm tra để duy trì và đảm bảo tình trạng kỹ thuật và bảo...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thủ tục đối với phương tiện thủy nội địa vào và rời cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách 1. Trước khi phương tiện vào cảng, bến thủy nội địa, thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện có trách nhiệm nộp hoặc xuất trình Cảng vụ đường thủy nội địa (sau đây gọi là Cảng vụ) hoặc Ban quản lý bến các giấy tờ sau: a) Giấy tờ nộp:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thủ tục đối với phương tiện thủy nội địa vào và rời cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách
  • 1. Trước khi phương tiện vào cảng, bến thủy nội địa, thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện có trách nhiệm nộp hoặc xuất trình Cảng vụ đường thủy nội địa (sau đây gọi là Cảng vụ) hoặc Ban quản lý...
  • a) Giấy tờ nộp:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của chủ đò, lái đò
  • kẻ số đăng ký và vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện
  • khai báo với cơ quan đăng ký phương tiện đối với đò bị mất tích hoặc bị phá huỷ hoặc không còn khả năng phục hồi.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Làm thủ tục đăng ký, đăng kiểm theo quy định Right: - Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của chủ bến đò, chủ khai thác bến đò 1. Làm thủ tục đề nghị cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông theo quy định tại Khoản 3, Điều 10 quy định này. 2. Trường hợp cho thuê bến đò thì chủ bến đò và chủ khai thác bến đò phải ký kết hợp đồng theo quy định của pháp luật và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ theo hợp đồng đ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục đối với phương tiện thủy nước ngoài và tầu biển Việt Nam vào và rời cảng, bến thủy nội địa Phương tiện thủy nước ngoài và tầu biển Việt Nam khi vào và rời cảng thủy nội địa thực hiện thủ tục theo quy định hiện hành của pháp luật hàng hải đối với tầu thuyền khi vào và rời cảng biển.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thủ tục đối với phương tiện thủy nước ngoài và tầu biển Việt Nam vào và rời cảng, bến thủy nội địa
  • Phương tiện thủy nước ngoài và tầu biển Việt Nam khi vào và rời cảng thủy nội địa thực hiện thủ tục theo quy định hiện hành của pháp luật hàng hải đối với tầu thuyền khi vào và rời cảng biển.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của chủ bến đò, chủ khai thác bến đò
  • 1. Làm thủ tục đề nghị cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông theo quy định tại Khoản 3, Điều 10 quy định này.
  • 2. Trường hợp cho thuê bến đò thì chủ bến đò và chủ khai thác bến đò phải ký kết hợp đồng theo quy định của pháp luật và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ theo hợp đồng đã ký kết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của khách qua đò 1. Chấp hành sự hướng dẫn của người lái đò, nội quy, quy định của bến đò. 2. Phải mặc áo phao trước khi xuống đò. 3. Không được mang theo hàng cấm, hàng dễ cháy nổ, hàng có mùi hôi tanh, súc vật chưa qua kiểm dịch. 4. Giúp đỡ và nhường chỗ ngồi cho người tàn tật, người già, phụ nữ có thai hoặc có c...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chế độ hoa tiêu bắt buộc Phương tiện thủy nước ngoài khi hoạt động trên đường thủy nội địa hoặc vào và rời cảng, bến thủy nội địa bắt buộc phải có hoa tiêu dẫn đường. Phương tiện thủy nội địa, tầu biển Việt Nam khi vào và rời cảng, bến thủy nội địa có thể yêu cầu hoa tiêu dẫn đường nếu thấy cần thiết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Chế độ hoa tiêu bắt buộc
  • Phương tiện thủy nước ngoài khi hoạt động trên đường thủy nội địa hoặc vào và rời cảng, bến thủy nội địa bắt buộc phải có hoa tiêu dẫn đường.
  • Phương tiện thủy nội địa, tầu biển Việt Nam khi vào và rời cảng, bến thủy nội địa có thể yêu cầu hoa tiêu dẫn đường nếu thấy cần thiết.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của khách qua đò
  • 1. Chấp hành sự hướng dẫn của người lái đò, nội quy, quy định của bến đò.
  • 2. Phải mặc áo phao trước khi xuống đò.
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 6.

Chương 6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III Hoạt động của phương tiện thủy và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hoạt động của phương tiện thủy và trách nhiệm
  • của tổ chức, cá nhân hoạt động tại
  • vùng nước cảng, bến thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thanh tra, kiểm tra và khiếu nại tố cáo 1. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định về hoạt đông vận tải thủy nội địa của chủ đò, người lái đò, chủ bến đò, chủ khai thác bến đò và tổ chức, cá nhân có liên quan quản lý hoạt động vận tải thủy phải thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Chủ đò, người lái đò, c...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Yêu cầu về thời gian cung cấp hoa tiêu dẫn đường 1. Trừ các trường hợp khẩn cấp phải xin hoa tiêu dẫn đường để phòng ngừa tai nạn, việc yêu cầu hoa tiêu phải thông báo cho Cảng vụ và tổ chức hoa tiêu liên quan chậm nhất 06 giờ trước khi dự kiến đón hoa tiêu. 2. Nếu sau khi xin hoa tiêu mà muốn thay đổi giờ đón hoa tiêu hoặc hủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Yêu cầu về thời gian cung cấp hoa tiêu dẫn đường
  • 1. Trừ các trường hợp khẩn cấp phải xin hoa tiêu dẫn đường để phòng ngừa tai nạn, việc yêu cầu hoa tiêu phải thông báo cho Cảng vụ và tổ chức hoa tiêu liên quan chậm nhất 06 giờ trước khi dự kiến đ...
  • 2. Nếu sau khi xin hoa tiêu mà muốn thay đổi giờ đón hoa tiêu hoặc hủy bỏ việc xin hoa tiêu, thì phải báo cho Cảng vụ và tổ chức hoa tiêu liên quan biết ít nhất 03 giờ trước thời điểm dự kiến đón h...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thanh tra, kiểm tra và khiếu nại tố cáo
  • Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định về hoạt đông vận tải thủy nội địa của chủ đò, người lái đò, chủ bến đò, chủ khai thác bến đò và tổ chức, cá nhân có liên quan quản lý hoạt động vận t...
  • Chủ đò, người lái đò, chủ bến đò, chủ khai thác bến đò, khách qua đò và tổ chức, cá nhân có liên quan có quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật về việc cơ quan quản lý nhà nước, cá nhâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm Quy định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xử lý tai nạn trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa 1. Việc cứu người và phương tiện thủy bị tai nạn xảy ra trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa là nghĩa vụ bắt buộc đối với thuyền trưởng, người lái phương tiện và các tổ chức, cá nhân khác hoạt động tại cảng, bến. 2. Khi phát hiện tai nạn hoặc nguy cơ xảy ra tai nạn, thuyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Xử lý tai nạn trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa
  • 1. Việc cứu người và phương tiện thủy bị tai nạn xảy ra trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa là nghĩa vụ bắt buộc đối với thuyền trưởng, người lái phương tiện và các tổ chức, cá nhân khác hoạt độ...
  • Khi phát hiện tai nạn hoặc nguy cơ xảy ra tai nạn, thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện bị nạn phải lập tức phát tín hiệu cấp cứu theo quy định và tiến hành ngay các biện pháp cứu người, tài sả...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức, cá nhân vi phạm Quy định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thực hiện Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải tại bến đò trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp thực hiện Quy định này./.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện khi phương tiện thủy hoạt động tại vùng nước cảng, bến hàng hóa; cảng bến hành khách 1. Chỉ được cho phương tiện neo đậu tại những nơi do Cảng vụ hoặc Ban quản lý bến chỉ định và không được tự ý thay đổi vị trí. 2. Tuân thủ nội quy cảng, bến và các quy định về phòng chốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện khi phương tiện thủy hoạt động tại vùng nước cảng, bến hàng hóa; cảng bến hành khách
  • 1. Chỉ được cho phương tiện neo đậu tại những nơi do Cảng vụ hoặc Ban quản lý bến chỉ định và không được tự ý thay đổi vị trí.
  • 2. Tuân thủ nội quy cảng, bến và các quy định về phòng chống lụt bão; chấp hành lệnh điều động của Cảng vụ trong các trường hợp khẩn cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm thực hiện
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố

Only in the right document

Mục 1. Thủ tục phương tiện thủy vào và rời vùng nước cảng, Mục 1. Thủ tục phương tiện thủy vào và rời vùng nước cảng, bến hàng hóa, hành khách
Mục 2. Chế độ hoa tiêu Mục 2. Chế độ hoa tiêu
Mục 3. Hoạt động của phương tiện thủy tại Mục 3. Hoạt động của phương tiện thủy tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa
Mục 4. Trách nhiệm của chủ cảng, bến; chủ khai thác cảng, Mục 4. Trách nhiệm của chủ cảng, bến; chủ khai thác cảng, bến và các tổ chức, cá nhân khác hoạt động trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa
Điều 18. Điều 18. Trách nhiệm của chủ cảng, bến thủy nội địa 1. Thực hiện thủ tục đề nghị công bố cảng, cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa theo quy định tại Điều 7, Điều 8, khoản 1 Điều 9 Quy chế này. 2. Trường hợp cho thuê cảng, bến thủy nội địa, phải ký kết hợp đồng với chủ khai thác cảng, bến theo quy định của pháp luật và thực hiện đầ...
Điều 19. Điều 19. Trách nhiệm của chủ khai thác cảng, bến thủy nội địa 1. Đối với chủ khai thác cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách: a) Duy trì điều kiện an toàn công trình cảng, bến theo quy định; b) Không xếp hàng hóa hoặc đón trả hành khách xuống phương tiện không bảo đảm an toàn kỹ thuật, không đủ giấy tờ quy định; c) Không xếp hàng hó...
Điều 20. Điều 20. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khảo sát, thi công công trình, trục vớt phương tiện chìm đắm hoặc làm các công việc khác trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa 1. Chấp hành các quy định về bảo đảm trật tự an toàn giao thông tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa và giữ gìn vệ sinh môi trường. 2. Chấp hành sự điều động của C...
Điều 21. Điều 21. Trách nhiệm của Cục Đường sông Việt Nam 1. Xây dựng quy hoạch cảng thủy nội địa đầu mối trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt. 2. Công bố, đóng, đình chỉ có thời hạn hoạt động của cảng thủy nội địa; tổ chức thực hiện việc cấp Giấy phép hoạt động, đóng, đình chỉ hoạt động có thời hạn bến thủy nội địa quy định tại khoả...