Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 43
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
29 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định thực hiện quy chê đấu thầu các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định thực hiện quy chê đấu thầu các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành làm theo Nghị định này Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định thực hiện quy chế đấu thầu các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định thực hiện quy chế đấu thầu các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành làm theo Nghị định này Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số: 1494/QĐ-UB ngày 23/4/1997 của UBND tỉnh và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số: 1494/QĐ-UB ngày 23/4/1997 của UBND tỉnh và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghi định này.

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, Thủ trưởng các đơn vị liên quan, Chủ đầu tư các dự án căn cứ Quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Xuân Hùng QUY ĐỊNH Thực hiện quy chế đấu thầu trên địa bàn tỉnh N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, Thủ trưởng các đơn vị liên quan, Chủ đầu tư các dự án căn cứ...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
  • Hồ Xuân Hùng
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ba...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo nghị định số 42-CP ngày 16-7-1996 của Chính phủ...

Open section

Điều 4

Điều 4: Kế hoạch đấu thầu và nhân sự đấu thầu: I. Kế hoạch đấu thầu dự án: Kế hoạch đấu thầu của dự án do bên mời thầu lập phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấu thầu toàn bộ dự án, thì bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu từng phần của dự án theo giai đoạn đầu tư....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • I. Kế hoạch đấu thầu dự án:
  • Kế hoạch đấu thầu của dự án do bên mời thầu lập phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt.
  • Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấu thầu toàn bộ dự án, thì bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu từng phần của dự án theo giai đoạn đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty nhà nước chịu trách nh...
  • (Ban hành kèm theo nghị định số 42-CP
  • ngày 16-7-1996 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung Nghị định số 177-CP).
Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG Right: Điều 4: Kế hoạch đấu thầu và nhân sự đấu thầu:
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Giải thích từ ngữ. Trong Điều lệ này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quản lý đầu tư và xây dựng là quản lý Nhà nước về quá trình đầu tư và xây dựng từ bước xác định dự án đầu tư để thực hiện đầu tư và cả quá trình đưa dự án vào khai thác, sử dụng đạt mục tiêu đã định. 2. Dự án đần tư là một tập hợp những đề xuất về v...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Phạm vi và đối tượng áp dụng: 1: Phạm vi: Qui định này cụ thể hóa một số nội dung nhằm thực hiện tốt Qui chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 17/6/1996, Nghị định 93/CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ và Thông tư hướng dẫn Liên bộ số: 02/TTLB ngày 25/2/1997 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại, bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Phạm vi và đối tượng áp dụng:
  • Qui định này cụ thể hóa một số nội dung nhằm thực hiện tốt Qui chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 17/6/1996, Nghị định 93/CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ và Thông tư hướng dẫn Liên...
  • 02/TTLB ngày 25/2/1997 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại, bảo đảm tính khách quan, công bằng trong việc lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư và tổ chức đấu thầu trên địa bàn t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Giải thích từ ngữ.
  • Trong Điều lệ này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Quản lý đầu tư và xây dựng là quản lý Nhà nước về quá trình đầu tư và xây dựng từ bước xác định dự án đầu tư để thực hiện đầu tư và cả quá trình đưa dự án vào khai thác, sử dụng đạt mục tiêu đã...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Yêu cầu cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng. Việc quản lý đầu tư xây dựng nhằm: 1. Bảo đảm đúng mục tiêu chiến lược phát triển xã hội trong từng thời kỳ theo định hướng xã hội chủ nghĩa. Thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đời sống vật c...

Open section

Điều 2

Điều 2: Hình thức lựa chọn nhà thầu và phưcmg thức áp dụng: 1. Hình thức lưa chon nhà thầu: a) Đấu thầu rộng rãi: Hình thức đấu thầu này được khuyến khích và áp dụng rộng rãi, trên cơ sở tham gia của nhiều nhà thầu. b) Đấu thầu hạn chế: Hình thức đấu thầu mà bên mời thầu chỉ mời một số nhà thầu có khả năng đáp ứng các hồ sơ mời thầu, n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Hình thức lựa chọn nhà thầu và phưcmg thức áp dụng:
  • 1. Hình thức lưa chon nhà thầu:
  • a) Đấu thầu rộng rãi:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Yêu cầu cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng.
  • Việc quản lý đầu tư xây dựng nhằm:
  • Bảo đảm đúng mục tiêu chiến lược phát triển xã hội trong từng thời kỳ theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Những nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng. 1 . Nhà nước thống nhất quản lý đầu tư và xây dựng đối với tất cả các thành phần kinh tế về mục tiêu chiến lược phát triển kinh và xã hội; quy hoạch và kế hoạch phát triển ngành, lãnh thổ; quy hoạch và kế hoạch xây dựng đô thị và nông thôn; quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn x...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các điều kiện để tiến hành tổ chức đấu thầu: Bên mời thầu phải chuẩn bị đủ các hồ sơ sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền. 2. Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (đối với công trình xây dựng) hoặc dự toán đối với công trình mua sắm thiết bị; 3. Kế hoạch đấu thầu và hồ sơ mời thầu được người có thẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các điều kiện để tiến hành tổ chức đấu thầu:
  • Bên mời thầu phải chuẩn bị đủ các hồ sơ sau:
  • 1. Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Những nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng.
  • 1 . Nhà nước thống nhất quản lý đầu tư và xây dựng đối với tất cả các thành phần kinh tế về mục tiêu chiến lược phát triển kinh và xã hội
  • quy hoạch và kế hoạch phát triển ngành, lãnh thổ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Trình tự đầu tư và xây dựng. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: 1. Chuẩn bị đầu tư. 2. Thực hiện đầu tư. 3. Kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng.

Open section

Điều 14

Điều 14: Trình duyệt kết quả đấu thầu: a) Trường hợp chi định thầu: + Bên mời thầu gửi hồ sơ đến Sở Kế hoạch và Đầu tư đối với dự án do UBND tinh quyết định đầu tư hoặc phòng Kế hoạch và Đầu tư huyện (thành, thị) đối với các dự án do Chủ tịch UBND huyện (thành, thị) quyết định đầu tư. Hồ sơ gồm có: - Tờ trình của Chủ đầu tư - Tờ trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Trường hợp chi định thầu:
  • + Bên mời thầu gửi hồ sơ đến Sở Kế hoạch và Đầu tư đối với dự án do UBND tinh quyết định đầu tư hoặc phòng Kế hoạch và Đầu tư huyện (thành, thị) đối với các dự án do Chủ tịch UBND huyện (thành, thị...
  • Hồ sơ gồm có:
Removed / left-side focus
  • Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn:
  • 2. Thực hiện đầu tư.
  • 3. Kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4 . Trình tự đầu tư và xây dựng. Right: Điều 14: Trình duyệt kết quả đấu thầu:
  • Left: 1. Chuẩn bị đầu tư. Right: - Tờ trình của Chủ đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Phân loại dự án đầu tư. Tùy theo hình thức, tính chất và quy mô, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong phụ lục ban hành kèm theo Điều lệ này. Đối với dự án đầu tư bằng vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài được phân loại theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

Điều 5

Điều 5: Hồ sơ mời thầu và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu: 1. Hồ sơ mời thầu: - Hồ sơ mời thầu phải được người quyết định đầu tư phê duyệt. Nội dung phải thể hiện đầy đủ về tính chất, yêu cầu kỹ thuật... cũng như cách chuẩn bị và nộp hồ sơ dự thầu. Đối với đấu thầu xây lắp yêu cầu hồ sơ thiết kế-và bản tiên lượng phải được xác định t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Hồ sơ mời thầu và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu:
  • 1. Hồ sơ mời thầu:
  • Hồ sơ mời thầu phải được người quyết định đầu tư phê duyệt. Nội dung phải thể hiện đầy đủ về tính chất, yêu cầu kỹ thuật... cũng như cách chuẩn bị và nộp hồ sơ dự thầu. Đối với đấu thầu xây lắp yêu...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Phân loại dự án đầu tư.
  • Tùy theo hình thức, tính chất và quy mô, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm:
  • Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong phụ lục ban hành kèm theo Điều lệ này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng. 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách quản lý kinh tế, quản lý Nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước và đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; xác định phương hướng và cơ cấu gọi vốn đầu tư của nước ngoài tại Việt Nam,...

Open section

Điều 6

Điều 6: Mời thầu: 1. Thông báo mời thầu Sau khi có kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bên mời thầu tiến hành thông báo rộng rãi (trường hợp đấu thầu rộng rãi) nhằm cung cấp thông tin ban đầu cho các nhà thầu chuẩn bị tham gia đấu thầu cụ thể. Đối với các gói thầu có sơ tuyển, trước khi đấu thầu chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Mời thầu:
  • 1. Thông báo mời thầu
  • Sau khi có kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bên mời thầu tiến hành thông báo rộng rãi (trường hợp đấu thầu rộng rãi) nhằm cung cấp thông tin ban đầu cho các nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng.
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách quản lý kinh tế, quản lý Nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước và đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Thẩm quyền quyết định đầu tư, cho phép đầu tư và cấp giấy phép đầu tư. 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư các dự án sử dụng vốn Nhà nước. a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án thuộc nhóm A. b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết...

Open section

Điều 7

Điều 7: Nộp hồ sơ dự thầu - tổ chức đóng thầu - thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu: 1. Thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu: Thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu được tính từ thời điểm hết hạn nộp thầu (thời điểm tổ chức đóng thầu) đến thời điểm công bố kết quả trúng thầu. Trường hợp phải kéo dài thời hạn có hiệu lực của hồ sơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Nộp hồ sơ dự thầu - tổ chức đóng thầu - thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu:
  • 1. Thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu:
  • Thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu được tính từ thời điểm hết hạn nộp thầu (thời điểm tổ chức đóng thầu) đến thời điểm công bố kết quả trúng thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Thẩm quyền quyết định đầu tư, cho phép đầu tư và cấp giấy phép đầu tư.
  • 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư các dự án sử dụng vốn Nhà nước.
  • a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án thuộc nhóm A.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư và các tổ chức tư vấn xây dựng, cung ứng thiết bị và xây lắp . 1 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư: a) Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức thực hiện dự án đầu tư thông qua hợp đồng theo pháp luật hiện hành. b) Chủ đầu tư có thể sử dụng nhiều nguồn vốn khác nhau theo quy định của Điều lệ này để lập dự án và...

Open section

Điều 8

Điều 8: Bảo lãnh dự thầu: - Bảo lãnh dự thầu được để riêng và nộp cùng với hồ sơ dự thầu. Tiền bảo lãnh dự thầu từ 1% đến 3% tổng giá trị ước tính giá gói thầu. Trong một số trường hợp, bên mời thầu có thể quy định mức nộp tiền bảo lãnh thống nhất được quy định trong hồ sơ mời thầu để đảm bảo bí mật về mức giá dự thầu cho các nhà thầu....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Bảo lãnh dự thầu:
  • - Bảo lãnh dự thầu được để riêng và nộp cùng với hồ sơ dự thầu.
  • Tiền bảo lãnh dự thầu từ 1% đến 3% tổng giá trị ước tính giá gói thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư và các tổ chức tư vấn xây dựng, cung ứng thiết bị và xây lắp .
  • 1 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư:
  • a) Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức thực hiện dự án đầu tư thông qua hợp đồng theo pháp luật hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc quản lý sử dụng các nguồn vốn đầu tư phát triển. 1. Vốn ngân sách Nhà nước sử dụng để đầu tư phát triển theo kế hoạch Nhà nước bao gồm: Các dự án đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh mà không có khả năng thu hồi vốn thì được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách...

Open section

Điều 9

Điều 9: Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (trừ tuyển chọn tư vấn) - Đối với đấu thầu mua sắm vật tư thiết bị, tùy theo loại hình và quy mô của hợp đồng, tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng từ 10% đến 15% tổng giá trị hợp đồng. Đối với đấu thầu xây lắp giá trị bảo lãnh thực hiện hợp đồng đối với nhà thầu trong nước được quy định chung là 10% tổn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9: Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (trừ tuyển chọn tư vấn)
  • - Đối với đấu thầu mua sắm vật tư thiết bị, tùy theo loại hình và quy mô của hợp đồng, tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng từ 10% đến 15% tổng giá trị hợp đồng.
  • Đối với đấu thầu xây lắp giá trị bảo lãnh thực hiện hợp đồng đối với nhà thầu trong nước được quy định chung là 10% tổng giá trị hợp đồng và đối với nhà thầu nước ngoài từ 10% đến 15% tổng giá trị...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nguyên tắc quản lý sử dụng các nguồn vốn đầu tư phát triển.
  • 1. Vốn ngân sách Nhà nước sử dụng để đầu tư phát triển theo kế hoạch Nhà nước bao gồm:
  • Các dự án đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh mà không có khả năng thu hồi vốn thì được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách Nhà nước cho đầ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Kế hoạch hóa đầu tư. 1. Kế hoạch hóa đầu tư ở các cấp phải phản ánh được tất cả các nguồn vốn đầu tư: Kế hoạch đầu tư ở cấp vĩ mô phải tính toán cân đối vốn đầu tư toàn xã hội bao gồm: vốn đầu tư thuộc ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng đầu tư, vốn đầu tư của các doanh nghiệp Nhà nước (vốn khấu hao cơ bản, vốn tích lũy từ lợi tứ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Giá xét thầu: - Giá xét thầu do bên mời thầu xây dựng và trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt, sau thời điểm đã đóng thầu và trước thời điểm mở thầu. - Giá xét thầu được duyệt là căn cứ để đánh giá các hồ sơ dự thầu. - Giá xét thầu không được vượt quá tổng mức đầu tư của dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Giá xét thầu:
  • - Giá xét thầu do bên mời thầu xây dựng và trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt, sau thời điểm đã đóng thầu và trước thời điểm mở thầu.
  • - Giá xét thầu được duyệt là căn cứ để đánh giá các hồ sơ dự thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Kế hoạch hóa đầu tư.
  • 1. Kế hoạch hóa đầu tư ở các cấp phải phản ánh được tất cả các nguồn vốn đầu tư:
  • Kế hoạch đầu tư ở cấp vĩ mô phải tính toán cân đối vốn đầu tư toàn xã hội bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ Right: NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Công tác chuẩn bị đầu tư. Nội dung công tác chuẩn bị đầu tư bao gồm: 1 . Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư. 2. Tiến hành tiếp xúc, thăm dò thị trường trong nước hoặc ngoài nước để tìm nguồn cung ứng vật tư, thiết bị hoặc tiêu thụ sản phẩm. Xem xét khả năng có thể huy động các nguồn vốn để đầu tư và lựa ch...

Open section

Điều 11

Điều 11: Mở thầu: Những hồ sơ dự thầu nộp đúng thời hạn đã được qui định trong hồ sơ mời thầu và đã được niêm phong cùng chung một túi tại thời điểm tổ chức đóng thầu, Sẽ được bên mời thầu tiếp nhận và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ mật. Việc mở thầu được tiến hành công khai theo thộti điểm (ngày giờ và địa điểm) đã ghi trong hồ sơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Những hồ sơ dự thầu nộp đúng thời hạn đã được qui định trong hồ sơ mời thầu và đã được niêm phong cùng chung một túi tại thời điểm tổ chức đóng thầu, Sẽ được bên mời thầu tiếp nhận và quản lý theo...
  • Việc mở thầu được tiến hành công khai theo thộti điểm (ngày giờ và địa điểm) đã ghi trong hồ sơ mời thầu.
  • Khuyến khích mở thầu sớm sau khi đóng thầu.
Removed / left-side focus
  • Nội dung công tác chuẩn bị đầu tư bao gồm:
  • 1 . Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư.
  • 2. Tiến hành tiếp xúc, thăm dò thị trường trong nước hoặc ngoài nước để tìm nguồn cung ứng vật tư, thiết bị hoặc tiêu thụ sản phẩm. Xem xét khả năng có thể huy động các nguồn vốn để đầu tư và lựa c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Công tác chuẩn bị đầu tư. Right: Điều 11: Mở thầu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12 . Lập dự án đầu tư. 1 . Trình tự lập dự án đầu tư bao gồm các bước sau: a) Xác định sự cần thiết của dự án đầu tư. b) Nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi. 2. Đối với dự án nhóm A tiến hành 2 bước: nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi. Trường hợp Thủ tướng Chính phủ cho phép không lập nghiên cứu tiền khả thi t...

Open section

Điều 12

Điều 12: Đánh giá hồ sơ dụ thầu: 1. Đánh giá hồ sơ dự thầu tư vận: Áp dụng theo Mục V Phần thứ hai của Thông tư Liên bộ 02 TTLB ngày 25/2/1997 của Bộ Kế hoạch và đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại. 2. Đánh giá hồ sơ dự thầu về mua sắm vật tư thiết bị: Áp dụng theo Mục VI Phần thứ hai Thông tư Liên bộ 02 TTLB ngày 25/2/1997 của Bộ Kế ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đánh giá hồ sơ dự thầu tư vận:
  • Áp dụng theo Mục V Phần thứ hai của Thông tư Liên bộ 02 TTLB ngày 25/2/1997 của Bộ Kế hoạch và đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại.
  • 2. Đánh giá hồ sơ dự thầu về mua sắm vật tư thiết bị:
Removed / left-side focus
  • 1 . Trình tự lập dự án đầu tư bao gồm các bước sau:
  • a) Xác định sự cần thiết của dự án đầu tư.
  • b) Nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12 . Lập dự án đầu tư. Right: Điều 12: Đánh giá hồ sơ dụ thầu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi bao gồm: 1. Nghiên cứu sơ bộ về sự cần thiết phải đầu tư các điều kiện thuận lợi và khó khăn. 2. Dự kiến quy mô đầu tư, lựa chọn hình thức đầu tư 3. Chọn khu vực địa điểm xây dựng và dự kiến nhu cầu diện tích sử dụng đất....

Open section

Điều 13

Điều 13: Đánh giá tổng hợp các tiêu chuẩn và xếp hạng nhà thầu: Điểm chuẩn của các tiêu chuẩn và các tiêu chí cấu thành tiêu chuẩn được xác định bằng hệ thống thang điểm do người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt trước thời điểm mở thầu. Kết quả đánh giá và xếp hạng nhà thầu phải trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13: Đánh giá tổng hợp các tiêu chuẩn và xếp hạng nhà thầu:
  • Điểm chuẩn của các tiêu chuẩn và các tiêu chí cấu thành tiêu chuẩn được xác định bằng hệ thống thang điểm do người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt trước thời điểm mở thầu.
  • Kết quả đánh giá và xếp hạng nhà thầu phải trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi.
  • Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi bao gồm:
  • 1. Nghiên cứu sơ bộ về sự cần thiết phải đầu tư các điều kiện thuận lợi và khó khăn.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi bao gồm: 1 . Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư 2. Lựa chọn hình thức đầu tư. 3. Chương trình sản xuất và các yếu tố phải đáp ứng. 4. Các phương án địa điểm cụ thể (hoặc tuyến công trình). 5. Phân tích, lựa chọn phươ...

Open section

Điều 15

Điều 15: Phê duyệt kết quả đấu thầu và nhà thầu trúng thầu: Phê duyệt và ủy quyền phê duyệt: 1. Đối với dự án sử dụng vốn Nhà nước thuộc nhóm A (theo Điều lệ quản lý Đầu tư và Xây dựng). - Các gói thầu tuyển chọn tư vấn có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên, các gói thầu mua sắm thiết bị hoặc xây lắp có giá trị từ 50 tỷ đồng trở lên việc ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15: Phê duyệt kết quả đấu thầu và nhà thầu trúng thầu:
  • Phê duyệt và ủy quyền phê duyệt:
  • 1. Đối với dự án sử dụng vốn Nhà nước thuộc nhóm A (theo Điều lệ quản lý Đầu tư và Xây dựng).
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi.
  • Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi bao gồm:
  • 1 . Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15

Điều 15 . Yêu cầu thẩm định dự án đầu tư. 1. Tất cả các dự án đầu tư có xây dựng thuộc mọi nguồn vốn và các thành phần kinh tế đều phải thẩm định về quy hoạch xây dựng, các phương án kiến trúc, công nghệ, sử dụng đất đai, tài nguyên, bảo vệ môi trường sinh thái, phòng, chống cháy nổ và các khía cạnh xã hội của dự án. 2. Đối với các dự...

Open section

Điều 16

Điều 16: Công bố kết quả đấu thầu, thương thảo hoàn thiện hợp đồng: Bên mời thầu chỉ được phép công bố kết quả đấu thầu, thông báo trúng thầu và tiến hành thương thảo hoàn thiện hợp đồng sau khi có văn bản phê duyệt nhà thầu trúng thầu của cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư. 1. Thông báo trúng thầu: Sau khi có quyết định phê duyệt kết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16: Công bố kết quả đấu thầu, thương thảo hoàn thiện hợp đồng:
  • Bên mời thầu chỉ được phép công bố kết quả đấu thầu, thông báo trúng thầu và tiến hành thương thảo hoàn thiện hợp đồng sau khi có văn bản phê duyệt nhà thầu trúng thầu của cấp có thẩm quyền quyết đ...
  • 1. Thông báo trúng thầu:
Removed / left-side focus
  • Điều 15 . Yêu cầu thẩm định dự án đầu tư.
  • Tất cả các dự án đầu tư có xây dựng thuộc mọi nguồn vốn và các thành phần kinh tế đều phải thẩm định về quy hoạch xây dựng, các phương án kiến trúc, công nghệ, sử dụng đất đai, tài nguyên, bảo vệ m...
  • 2. Đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước còn phải được thẩm định về phương án tài chính và hiệu quả kinh tế của dự án.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định dự án đầu tư. Việc thẩm định dự án đầu tư được quy định như sau: 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi để trình trực tiếp người có thẩm quyền quyết định đầu tư xét duyệt. 2. Nghiên cứu tiền khả thi được người có thẩm quyền quyết định đầu tư thông qua bằng văn bản là cơ sở để t...

Open section

Điều 17

Điều 17: Chỉ phí đấu thầu: Tùy theo tính chất và quy mô của từng gói thầu, bên mời thầu có thể bán hồ sơ mời thầu trên nguyên tắc bảo đảm các quy định về chế độ tài chính hiện hành của Nhà nước, ngoài ra không được thu bất kỳ loại lệ phí nào khác của nhà thầu. Kinh phí tổ chức đấu thầu và xét thầu của bên mời thầu, chi phí thẩm định kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tùy theo tính chất và quy mô của từng gói thầu, bên mời thầu có thể bán hồ sơ mời thầu trên nguyên tắc bảo đảm các quy định về chế độ tài chính hiện hành của Nhà nước, ngoài ra không được thu bất k...
  • Kinh phí tổ chức đấu thầu và xét thầu của bên mời thầu, chi phí thẩm định kết quả đấu thầu đối với các gói thầu trong phạm vi tỉnh quản lý được thực hiện theo Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng ban...
  • Riêng chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả đấu thầu, bên mời thầu nộp cho đơn vị thẩm định.
Removed / left-side focus
  • Việc thẩm định dự án đầu tư được quy định như sau:
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi để trình trực tiếp người có thẩm quyền quyết định đầu tư xét duyệt.
  • Nghiên cứu tiền khả thi được người có thẩm quyền quyết định đầu tư thông qua bằng văn bản là cơ sở để tiến hành lập nghiên cứu khả thi hoặc để tiếp tục thăm dò, đàm phán, ký thỏa thuận giữa các đối...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Thẩm định dự án đầu tư. Right: Điều 17: Chỉ phí đấu thầu:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hội đồng Thẩm định Nhà nước về các dự án đầu tư. Hội đồng Thẩm định Nhà nước về các dự án đầu tư được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để tư vấn cho Thủ tướng Chính phủ các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Không thành lập Hội đồng Thẩm định dự án đầu tư ở các cấp khác

Open section

Điều 18

Điều 18: Kiểm tra thực hiện hợp đồng: Bên mời thầu có trách nhiệm ký kết hợp đồng theo quy định và nắm tình hình thực hiện hợp đồng của các nhà thầu để cung cấp thông tin kịp thời cho các cơ quan Kế hoạch và Đầu tư, Quản lý xây dựng, Tài chính và các ngành liên quan có chức năng để giám sát quá trình thực hiện các Quyết định phê duyệt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18: Kiểm tra thực hiện hợp đồng:
  • Bên mời thầu có trách nhiệm ký kết hợp đồng theo quy định và nắm tình hình thực hiện hợp đồng của các nhà thầu để cung cấp thông tin kịp thời cho các cơ quan Kế hoạch và Đầu tư, Quản lý xây dựng, T...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hội đồng Thẩm định Nhà nước về các dự án đầu tư.
  • Hội đồng Thẩm định Nhà nước về các dự án đầu tư được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để tư vấn cho Thủ tướng Chính phủ các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng C...
  • Không thành lập Hội đồng Thẩm định dự án đầu tư ở các cấp khác
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18

Điều 18 . Thời gian thẩm định dự án. 1. Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm A, thời gian thẩm định không quá 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm B, thời gian thẩm định không quá 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm C, thời gian thẩm định không quá...

Open section

Điều 19

Điều 19: Bảo mật hồ sơ: Bên mời thầu có trách nhiệm bạo quản hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu theo chế độ bảo mật thông tin do Nhà nước quy định. Trong quá trình tổ chức đánh giá và xét chọn hồ sơ dự thầu, bên mời thầu cũng như các chuyên gia có liên quan không được phép tiết lộ những thông tin có liên quan đến quá trình đấu thầu và xét...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19: Bảo mật hồ sơ:
  • Bên mời thầu có trách nhiệm bạo quản hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu theo chế độ bảo mật thông tin do Nhà nước quy định.
  • Trong quá trình tổ chức đánh giá và xét chọn hồ sơ dự thầu, bên mời thầu cũng như các chuyên gia có liên quan không được phép tiết lộ những thông tin có liên quan đến quá trình đấu thầu và xét chọn...
Removed / left-side focus
  • Điều 18 . Thời gian thẩm định dự án.
  • 1. Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm A, thời gian thẩm định không quá 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • 2. Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm B, thời gian thẩm định không quá 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quyết định đầu tư và cấp giấy phép đầu tư 1. Các dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước phải có quyết định đầu tư của người có thẩm quyền trước khi thực hiện đầu tư. Nội dung quyết định đầu tư bao gồm: a) Xác định chủ đầu tư và hình thức quản lý dự án. b) Xác định địa điểm, diện tích đất sử dụng. c) Công suất thiết kế. d) Tổng mức...

Open section

Điều 21

Điều 21: Xử lý vi phạm: Mọi hành vi thực hiện sai Quy chế đấu thầu biểu hiện dưới mọi hình thức (như tiết lộ bí mật hồ sơ, tài liệu và thông tin, thông đồng móc ngoặc hối lộ...) trong quá trình đấu thầu đều được coi là hành động gây thiệt hại kinh tế và đều bị xử lý. Nếu nhà thầu vi phạm sẽ bị loại khỏi danh sách dự thầu và không được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21: Xử lý vi phạm:
  • Mọi hành vi thực hiện sai Quy chế đấu thầu biểu hiện dưới mọi hình thức (như tiết lộ bí mật hồ sơ, tài liệu và thông tin, thông đồng móc ngoặc hối lộ...) trong quá trình đấu thầu đều được coi là hà...
  • Nếu nhà thầu vi phạm sẽ bị loại khỏi danh sách dự thầu và không được trả lại tiền bảo lãnh dự thầu. Trường hợp các nhà thầu thông đồng để ép giá thì phải bị xử lý theo pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quyết định đầu tư và cấp giấy phép đầu tư
  • 1. Các dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước phải có quyết định đầu tư của người có thẩm quyền trước khi thực hiện đầu tư.
  • Nội dung quyết định đầu tư bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Thay đổi nội dung dự án đầu tư 1. Khi cần thay đổi nội dung dự án phải được người quyết định đầu tư dự án đó chấp nhận bằng văn bản. 2. Khi cần thay đổi nội dung dự án đã được quyết định đầu tư (hoặc được cấp giấy phép đầu tư) Chủ đầu tư phải giải trình rõ lý do, nội dung dự định thay đổi và phải tiến hành việc thẩm định lại đ...

Open section

Điều 20

Điều 20: Kiểm tra thanh tra việc tổ chức đấu thầu: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan có trách nhiệm theo dõi và kiểm tra việc tổ chức đấu thầu các dự án đầu tư, tiến hành tổ chức thanh tra đối với các hành vi có dấu hiệu vi phạm Quy chế đấu thầu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20: Kiểm tra thanh tra việc tổ chức đấu thầu:
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan có trách nhiệm theo dõi và kiểm tra việc tổ chức đấu thầu các dự án đầu tư, tiến hành tổ chức thanh tra đối với các hành v...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Thay đổi nội dung dự án đầu tư
  • 1. Khi cần thay đổi nội dung dự án phải được người quyết định đầu tư dự án đó chấp nhận bằng văn bản.
  • Khi cần thay đổi nội dung dự án đã được quyết định đầu tư (hoặc được cấp giấy phép đầu tư) Chủ đầu tư phải giải trình rõ lý do, nội dung dự định thay đổi và phải tiến hành việc thẩm định lại để quy...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Kinh phí lập dự án, thẩm định dự án đầu tư Dự án đầu tư thuộc nguồn vốn nào thì kinh phí cho việc lập, thẩm định dự án được tính trong nguồn vốn đó. Đối với các dự án chưa xác định được nguồn vốn đầu tư thì Chủ đầu tư sử dụng nguồn vốn hợp pháp của mình hoặc vay vốn Ngân hàng để thực hiện và sau khi xác định được nguồn vốn chí...

Open section

Điều 22

Điều 22: Những vấn đề chuyển tiếp sau thời điểm ban hành Quyết định này: Các dự án hoặc công trình, hạng mục công trình đã hết hạn nộp hồ sơ dự thầu đúng qui định hiện hành thì tiếp tục thực hiện theo qui định của Quyết định 1494/QĐ.UB ngày 23/4/97 của UBND tỉnh. Các dự án hoặc công trình, hạng mục công trình khác (ngoài qui định ở kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22: Những vấn đề chuyển tiếp sau thời điểm ban hành Quyết định này:
  • Các dự án hoặc công trình, hạng mục công trình đã hết hạn nộp hồ sơ dự thầu đúng qui định hiện hành thì tiếp tục thực hiện theo qui định của Quyết định 1494/QĐ.UB ngày 23/4/97 của UBND tỉnh.
  • Các dự án hoặc công trình, hạng mục công trình khác (ngoài qui định ở khoản 1) thực hiện theo qui định của Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Kinh phí lập dự án, thẩm định dự án đầu tư
  • Dự án đầu tư thuộc nguồn vốn nào thì kinh phí cho việc lập, thẩm định dự án được tính trong nguồn vốn đó.
  • Đối với các dự án chưa xác định được nguồn vốn đầu tư thì Chủ đầu tư sử dụng nguồn vốn hợp pháp của mình hoặc vay vốn Ngân hàng để thực hiện và sau khi xác định được nguồn vốn chính thức sẽ hoàn trả.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

Chương III

Chương III KIỂM TRA-THANH TRA-XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA-THANH TRA-XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Nội dung thực hiện dự án đầu . Nội dung thực hiện dự án đầu tư bao gồm: 1. Xin giao đất hoặc thuê đất theo quy định của Nhà nước (bao gồm cả mặt nước, mặt biển, thềm lục địa); 2. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng; 3. Tổ chức tuyển chọn tư vấn khảo sát, thiết kế, giám định kỹ thuật và chất lượng công trình; 4. Thẩm định thiết kế công...

Open section

Điều 23

Điều 23: Định kỳ hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tổng hợp tình hình thực hiện công tác đấu thầu trên địa bàn toàn tỉnh để báo cáo UBND tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ, Ngành liên quan. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề gì vướng mắc, các ngành, địa phương, đơn vị liên quan cần phản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Định kỳ hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tổng hợp tình hình thực hiện công tác đấu thầu trên địa bàn toàn tỉnh để báo cáo UBND tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư...
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề gì vướng mắc, các ngành, địa phương, đơn vị liên quan cần phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét xử lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Nội dung thực hiện dự án đầu .
  • Nội dung thực hiện dự án đầu tư bao gồm:
  • 1. Xin giao đất hoặc thuê đất theo quy định của Nhà nước (bao gồm cả mặt nước, mặt biển, thềm lục địa);
left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 . Giao nhận đất. 1. Chủ đầu tư có nhu cầu sử dựng đất phải lập hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất theo quy định của pháp luật. 2. Thời gian xem xét giải quyết hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất để ra quyết định giao đất của cơ quan có thẩm quyền không quá 25 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Việc giao, nhận đấi tại hiện trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Chuẩn bị mặt bằng xây dựng. 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm chính về việc đền bù và giải tỏa mặt bằng xây dựng trước khi giao mặt bằng xây dựng cho đơn vị xây dựng. Chủ đầu tư có thể ký hợp đồng với tổ chức chuyên trách công tác đền bù và giải tỏa mặt bằng của địa phương để thực hiện nhiệm vụ này. 2. Việc đền bù và giải tỏa mặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tuyển chọn tư vấn xây dựng. Việc tuyển chọn tư vấn xây dựng để khảo sát, thiết kế, giám định kỹ thuật và chất lượng công trình được thực hiện theo Quy chế đấu thầu của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 . Thiết kế công trình. 1. Tài liệu hợp pháp dùng để thiết kế. Các tài liệu về thăm dò, khảo sát địa hình, địa chất, thủy văn, khí tượng và các tài liệu khi dùng để thiết kế xây dựng các công trình phải do tổ chức chuyên môn có tư cách pháp nhân lập theo quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng của Nhà nước ban hành. Nếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán. Tất cả các dự án đầu tư xây dựng thuộc mọi nguồn vốn và thành phần kinh tế đều phải được cơ quan chuyên môn thẩm định thiết kế trước khi xây dựng. 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn Nhà nước: Thiết kế kỹ thật và tổng dự toán công trình dự án thuộc nhóm A do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 . Giấy phép xây dựng. 1. Tất cả các công trình xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, thay đổi chức năng hoặc mục đích sử dụng trong đô thị và tại những khu đất ngoài đô thị, đều phải xin giấy phép xây dựng, trừ các trường hợp sau đây được miễn giấy phép xây dựng: a) Công trình thuộc dự án nhóm A đã được Thủ tướng Chính phủ quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 . Giấy phép khai thác tài nguyên. Trường hợp dự án đầu tư có nhu cầu khai thác tài nguyên thì Chủ đầu tư phải tuân theo các quy định của pháp luật về khoáng sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đấu thầu và chỉ định thầu. 1 . Các dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước đều phải tổ chức đấu thầu theo Quy chế Đấu thầu của Nhà nước trừ các dự án sau đây được chỉ định thầu: a) Dự án có tính chất nghiên cứu, thử nghiệm. b) Dự án có tính chất cấp bách do thiên tai, địch họa. c) Dự án có tính chất bí mật quốc gia, an ninh, quốc ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Hợp đồng về tư vấn, mua sắm thiết bị và xây lắp 1. Sau khi có văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt kết quả đấu thầu, Chủ đầu tư phải đàm phán và ký kết hợp đồng với đơn vị trúng thầu theo đúng Quy chế Đấu thầu của Nhà nước. Trường hợp ký kết hợp đồng với các tổ chức nước ngoài thì còn phải trình người có thẩm quyền quyết đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Điều kiện khởi công công trình. Tất cả các công trình muốn khởi công phải có đủ các điều kiện sau: a) Có giấy phép xây dựng (đối với các dự án phải có giấy phép xây dựng); b) Các công trình sử dụng vốn Nhà nước phải có tổng dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Đối với các công trình xây dựng quy mô lớn, thời gian xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quản lý kỹ thuật và chất lượng xây dựng. 1. Các tổ chức khảo sát, thiết kế phải tổ chức thực hiện chặt chẽ việc xét duyệt nội bộ từng đồ án. Từng đồ án thiết kế phải có Chủ nhiệm đồ án chịu trách nhiệm cá nhân trước pháp luật về chất lượng và hiệu quả đồ án đó. Thực hiện chế độ giám sát tác giả, Chủ nhiệm đồ án phối hợp chặt c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 . Nghiệm thu công trình. Công tác nghiệm thu công trình phải được tiến hành từng đợt ngay sau khi làm xong những khối lượng công trình khuất, những kết cấu chịu lực, những bộ phận hay hạng mục công trình và toàn bộ công trình . Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức việc nghiệm thu công trình theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng. Đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Cấp vốn và thanh toán. 1. Đối với các gói thầu xây lắp được áp dụng hình thức chỉ định thầu thì việc cấp phát cho vay, thanh toán vốn đầu tư xây lắp căn cứ theo giá trị khối lượng thực hiện được nghiệm thu hàng tháng, nhưng phải nằm trong phạm vi kế hoạch vốn đầu tư hàng năm và trong phạm vi tổng dự toán được duyệt. Đối với cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Quyết toán vốn đầu tư. 1 . Hàng năm, Chủ đầu tư phải báo cáo vốn đầu tư thực hiện với cơ quan cấp phát cho vay vốn. Khi dự án hoàn thành (công trình hoặc hạng mục công trình) Chủ đầu tư phải gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư cho cơ quan cấp phát hoặc cho vay vốn và cơ quan quyết định đầu tư. 2. Dự án đầu tư bằng nhiều nguồn vố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Thẩm tra và phê duyệt quyết toán. 1. Trước khi phê duyệt quyết toan vốn đầu tư dự án hoàn thành phải tiến hành thẩm tra đối với các dự án thuộc nhóm A, Bộ Tài chính có trách nhiệm chủ trì thẩm tra. Đối với các dự án còn lại do các Bộ hoặc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức việc thẩm tra. Cơ quan tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38 . Nội dung công việc của giai đoạn kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng. Nội dung công việc phải thực hiện khi kết thúc xây dựng bao gồm: 1. Bàn giao công trình. 2. Kết thúc xây dựng. 3. Bảo hành công trình . 4. Vận hành dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Bàn giao công trình. 1. Công trình xây dựng chỉ được bàn giao toàn bộ cho người sử dụng khi đã xây lấp hoàn chỉnh theo thiết kế được duyệt và nghiệm thu đạt yêu cầu chất lượng kể cả việc hoàn thiện nội ngoại thất công trình và thu dọn vệ sinh mặt bằng. 2. Khi bàn giao công trình, phải giao cả hồ sơ hoàn thành công trình vì nhữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Kết thúc công trình. 1. Hoạt động xây dựng được kết thúc khi công trình đã bàn giao toàn bộ cho Chủ đầu tư. 2. Sau khi bàn giao công trình, người xây dựng phải thanh lý hoặc di chuyển hết tài sản của mình ra khỏi khu vực xây dựng công trình và trả lại đất mượn hoặc thuê tạm để phục vụ thi công theo quy định của hợp đồng. 3. Ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Bảo hành công trình. 1. Người cung cấp tài liệu, số liệu khảo sát kể cả sản phẩm sao chụp, đo vẽ, thí nghiệm) phục vụ thiết kế, xây lấp, nghiệm thu, giám định công trình, chủ nhiệm đề án thiết kế, chủ thầu xây lắp, người cung ứng vật tư thiết bị cho xây dựng và người giám sát xây dựng phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Vận hành dự án. Sau khi nhận bàn giao công trình, Chủ đầu tư có trách nhiệm khai thác, sử dụng năng lực công trình, đồng bộ hóa tổ chức sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; hoàn thiện tổ chức và phương pháp quản lý nhằm phát huy đầy đủ các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đã được đề ra trong dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Hoàn trả vốn đầu tư. 1. Thu hồi vốn đầu tư là nguyên tắc bắt buộc đối với tất cả các dự án đầu tư có khả năng thu hồi vốn. 2 . Đối với các dự án đầu tư bằng vốn ngân sách Nhà nước, tín dụng ưu đãi, tín dụng thương mại, vốn đầu tư của các doanh nghiệp mà Chủ đầu tư có trách nhiệm hoàn trả vốn hoặc trả nợ vay thì nguồn vốn để th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ TIIỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Các hình thức tổ chức quản lý thực hiện dự án . Tùy theo điều kiện cụ thể của dự án (công trình) có thể áp dụng các hình thức quản lý sau: 1 . Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án. 2. Chủ nhiệm điều hành dự án. 3. Chìa khóa trao tay. 4. Tự làm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Hình thức Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án. Chủ đầu tư tổ chức tuyển chọn và trực tiếp ký hợp đồng với một hoặc nhiều tổ chức tư vấn để thực hiện công tác khảo sát, thiết kế công trình, soạn thảo hồ sơ mời thầu, tổ chức đấu thầu hoặc chỉ định thầu. Sau khi Chủ đầu tư ký hợp đồng với Nhà thầu xây lắp, nhiệm vụ giám...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Hình thức Chủ nhiệm điều hành dự án. 1. Chủ đầu tư tổ chức tuyển chọn và trình cấp có thẩm quyền quyết định tổ chức tư vấn thay mình làm Chủ nhiệm điều hành dự án chịu trách nhiệm giao dịch, ký kết hợp đồng với các tổ chức khảo sát, thiết kế, cung ứng vật tư, thiết bị, xây lắp để thực hiện các nhiệm vụ của quá trình thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Hình thức chìa khóa trao tay. 1. Chủ đầu tư tổ chức đấu thầu dự án để lựa chọn một Nhà thầu (tổng thầu xây dựng) thực hiện toàn bộ việc thực hiện dự án (thiết kế, mua sắm vật tư, thiết bị, xây lắp...) Chủ đầu tư chỉ trình duyệt thiết kế, kỹ thuật, tổng dự toán, nghiệm thu và nhận bàn giao khi dự án hoàn thành đưa vào sử dụng....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Hình thức tự làm. 1. Chủ đầu tư sử dụng lực lượng được phép hành nghề xây dựng của mình để thực hiện khối lượng xây lắp tự làm . 2. Hình thức tự làm chỉ áp dụng đối với các công trình sửa chữa, cải tạo quy mô nhỏ, công trình chuyên ngành đặc biệt (xây dựng nông, lâm nghiệp và các công trình tự đầu tư xây dựng cơ sở vật chất kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng bao gồm các công ty tư vấn chuyên nghiệp thuộc các thành phần kinh tế được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật; các cơ quan nghiên cứu, các trường đại học, trung học kỹ thuật xây dựng; các Hội khoa học kỹ thuật các Hội nghệ thuật có liên quan đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUẢN LÝ GIÁ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Nguyên tắc lập và quản lý giá xây dựng. 1. Nhà nước thực hiện quản lý giá xây dựng thông qua việc ban hành các chế độ, chính sách về giá các nguyên tắc, phương pháp lập dự toán, các căn cứ (định mức kinh tế kỹ thuật, giá chuẩn, đơn giá xây dựng, suất vốn đầu tư...) để xác định tổng mức vốn đầu tư của dự án, tổng dự toán công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Quản lý Nhà nước về giá xây dựng. Bộ Xây dựng chủ trì cùng các cơ quan quản lý Nhà nước liên quan có trách nhiệm quản lý thống nhất về giá xây dựng (các định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá tổng hợp, giá chuẩn, giá tư vấn: khảo sát, thiết kế, quy hoạch, thiết kế xây dựng) và thực hiện việc thẩm định tổng dự toán công trình thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Quản lý tổng dự toán, dự toán hạng mục công trình các dự án sử dụng vốn Nhà nước. 1. Giá thanh toán công trình trong mọi hình thức đấu thầu hay chỉ định thầu đều không được vượt tổng dự toán công trình hoặc dự toán hạng mục công trình (đối với các gói thầu) đã được duyệt. Trường hợp đặc biệt vượt tổng dự toán hoặc dự toán hạng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Bảo hiểm công trình xây dựng. 1. Khi tiến hành đầu tư và xây dựng, Chủ đầu tư phải mua bảo hiểm công trình tại một công ty Bảo hiểm dược phép hoạt động ở Việt Nam. Đối với các dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài phải mua bảo hiểm theo quy định của pháp luật về đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. 2. Chi phí bảo hiểm công trình là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Thanh tra, kiểm tra các hoạt động đầu tư và xây dựng. 1. Tất cả các hoạt động đầu tư và xây dựng thuộc mọi tổ chức có liên quan đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng Nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý. 2. Tùy theo tình hình cụ thể của từng dự án đầu tư, có thể thanh tra, kiểm tra từng khâu hoặc tất cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Xử lý vi phạm đối với Chủ đầu tư. 1. Chủ đầu tư phải thực hiện đúng quy định của Nhà nước về quản lý dự án đầu tư quy định tại Điều lệ này, nếu vi phạm thì tùy theo mức độ nặng nhẹ có thể bị xử phạt hành chính, hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, bồi thường thiệt hại. 2. Khi Chủ đầu tư không làm tròn trách nhiệm của mình ghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Xử lý vi phạm đối với các tổ chức thẩm định dự án, thiết kế, tổng dự toán và thẩm tra quyết toán. Tổ chức thẩm định chịu trách nhiệm trước người có thẩm quyền quyết định đầu tư về độ chính xác của các tài liệu và kết luận trong báo cáo kết quả thẩm định của mình. Trường hợp người có thẩm quyền quyết định sai (gây sự cố, lãng p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Xử lý vi phạm đối với các tổ chức tư vấn, cung ứng thiết bị, xây lắp. 1. Trường hợp phát hiện có nguy cơ mất an toàn lao động khi xây dựng, hay các tổ chức xây dựng vi phạm nhiều lần các quy định về an toàn lao động, cơ quan quản lý xây dựng, thanh tra an toàn xây dựng có quyền hạn tạm thời đình chỉ thi công. Việc tạm thời đìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Xử phạt đối với cá nhân . Đối với những cá nhân thuộc cơ quan Chủ đầu tư, các tổ chức tư vấn, cung ứng thiết bị vật tư thi công xây lắp và các cơ quan quản lý có liên quan khi vi phạm các quy định của Điều lệ này thì tùy theo mức độ vi phạm có thể bị xử phạt hành chính, bị truy cứu trách nhiệm hình sự, bồi thường thiệt hại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty nhà nước có trách nhiệm thực hiện bản Điều lệ này. Bộ trưởng các Bộ Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ quản lý ngành khác có liên q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Bản Điều lệ này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và áp dụng đối với mọi thành phần kinh tế trong cả nước. PHỤ LỤC PHÂN LO Ạ I DỰ ÁN ĐẦU TƯ (kèm theo Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 42-CP ngày 167-1996 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung Nghị định số 177-CP). Các dự án đầu tư (không kể dự án đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.