Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014
52/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
18/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Kim Mai QUY ĐỊNH Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 (Ban hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Giá đất tại quy định này được sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc xác định giá đất Giá đất được xác định trên những nguyên tắc sau đây: 1. Sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường và trong khung giá đất quy định tại bảng giá ban hành kèm theo Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ. 2. Các thửa đất liền kề nhau...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đường nhựa, đường đan, đường bêtông có mặt đường rộng từ 2m trở lên hoặc hẻm trải nhựa, lót đan, tráng bêtông lớn hơn hoặc bằng 4m; lớn hơn hoặc bằng 2m: là bề rộng của mặt đường được trải nhựa, lót đan, tráng bêtông (không bao gồm lề đường). 2. Khoảng cách đến đường phố (hoặc đường giao thông): Là độ dài t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân loại khu vực và vị trí đất để xác định giá đất 1. Nhóm đất nông nghiệp Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác: giá đất được quy định phân biệt theo khu vực và vị trí đất trong từng khu vực. Khu vực 1 có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xử lý các trường hợp cụ thể 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác được quy định tại đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG (Được chia thành các mục theo từng huyện, thành, thị)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. MỨC GIÁ CỤ THỂ TẠI THÀNH PHỐ MỸ THO
Mục 1. MỨC GIÁ CỤ THỂ TẠI THÀNH PHỐ MỸ THO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giá đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Mức giá 1 145.000 2 110.000 3 90.000 4 70.000 2. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Mức giá 1 160.000 2 125.000 3 100.000 4 80.000 Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính (quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện); nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giá đất ở nông thôn 1. Các xã Đạo Thạnh, Trung An Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Mức giá 1 700.000 2 560.000 3 390.000 2. Các xã Tân Mỹ Chánh, Mỹ Phong Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Mức giá 1 650.000 2 470.000 3 300.000 - Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan (do xã quản lý, đường do tổ chức và nhân dân đầu tư) có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giá đất ở đô thị 1. Đất ở tại mặt tiền đường phố đô thị Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Tên đ ường ; Khu tái định cư, dân cư Đoạn đường Mức giá T ừ Đến I Tên đường 1 Lê Lợi 30/4 Thủ Khoa Huân 15.000.000 Thủ Khoa Huân Ngô Quyền 24.000.000 Ngô Quyền Nguyễn Trãi 15.000.000 Nguyễn Trãi Nguyễn Tri Phương 12.500.000 2 Đường 30/4 Trọn đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Hiến Đạo
Phan Hiến Đạo Trọn đường 6.300.000 24 Trương Vĩnh Ký Trọn đường 6.300.000 25 Lê Văn Thạnh Trọn đường 5.500.000 26 Giồng Dứa Trọn đường 6.300.000 27 Trần Quốc Toản Trọn đường 10.000.000 28 Yersin Trọn đường 12.500.000 29 Tết Mậu Thân Trọn đường 12.500.000 30 Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4) 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Lương Trực
Phan Lương Trực 3.150.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Lương Trực
Phan Lương Trực Nguyễn Thị Thập 2.400.000 40
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Lương Trực
Phan Lương Trực Lê Văn Phẩm Kênh Xáng cụt 3.150.000 41 Lê Văn Phẩm Nguyễn Thị Thập
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Lương Trực
Phan Lương Trực 6.600.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Lương Trực
Phan Lương Trực Lý Thường Kiệt 4.100.000 42 Lê Thị Hồng Gấm Nam Kỳ Khởi Nghĩa Bến phà (đường xuống phà) 11.700.000 Bến phà (đường xuống phà) Trường Chính Trị 10.000.000 Đường xuống phà 5.250.000 Đường lên phà 5.250.000 43 Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6 5.500.000 44 Ấp Bắc Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trần Hưng Đạo 16.500.000 Trần Hưng Đạo Cầu Đạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh Giản
Phan Thanh Giản Cầu Quay Thái Văn Đẩu 5.500.000 Cầu Quay Học Lạc 3.900.000 Học Lạc Hoàng Hoa Thám 3.150.000 52 Trịnh Hoài Đức Trọn đường 4.850.000 53 Đốc Binh Kiều Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn An Ninh 3.900.000 Đinh Bộ Lĩnh Học Lạc 4.400.000 Học Lạc Hoàng Hoa Thám 3.100.000 54 Nguyễn An Ninh Trọn đường 3.500.000 55
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Trọn đường 3.100.000 56 Nguyễn Huỳnh Đức Thái Văn Đẩu Đinh Bộ Lĩnh 3.900.000 Đinh Bộ Lĩnh Học Lạc 5.500.000 Học Lạc Nguyễn Văn Giác 5.500.000 57 Nguyễn Văn Nguyễn Trọn đường 5.500.000 58 Thái Sanh Hạnh Trọn đường 4.750.000 59 Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn) 1.150.000 60 Thái Văn Đẩu Trọn đường 2.200.000 61
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Trị
Phan Văn Trị Trọn đường 3.800.000 62 Cô Giang Trọn đường 3.800.000 63 Ký Con Trọn đường 3.150.000 64 Đinh Bộ Lĩnh Cầu Quay Nguyễn Huỳnh Đức 14.200.000 Nguyễn Huỳnh Đức Thái Sanh Hạnh 10.800.000 Thái Sanh Hạnh Ngã ba Quốc lộ 50 3.300.000 65 Đường vào Cảng cá Trọn đường 3.150.000 66 Học Lạc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh Giản
Phan Thanh Giản Nguyễn Huỳnh Đức 5.500.000 Nguyễn Huỳnh Đức Nguyễn Văn Nguyễn 5.500.000 Nguyễn Văn Nguyễn Thái Sanh Hạnh 4.750.000 67 Hoàng Hoa Thám Trọn đường 3.900.000 68 Trần Nguyên Hãn Nguyễn Huỳnh Đức Quốc lộ 50 4.750.000 Quốc lộ 50 Cầu Gò Cát 2.750.000 69 Đường tỉnh 879B Cầu Gò Cát Đường huyện 89 1.600.000 Đường huyện 89 Ranh Chợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất ở) Giá đất phi nông nghiệp tại các cụm, khu công nghiệp: - Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh: 1.000.000 đồng/m 2 . - Cụm công nghiệp Trung An: 1.300.000 đồng/m 2 . - Khu công nghiệp Mỹ Tho: 1.600.000 đồng/ m 2 .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI THỊ XÃ GÒ CÔNG
Mục 2. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI THỊ XÃ GÒ CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giá đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 1 145.000 115.000 2 110.000 60.000 3 60.000 50.000 4 45.000 30.000 2. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 1 160.000 130.000 2 120.000 70.000 3 75.000 60.000 4 55.000 40.000 Ghi chú: - Giá đất vườn đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giá đất ở nông thôn 1. Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường giao thông chính Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá Từ Đến 1 Quốc lộ 50 Cầu Sơn Quy Phà Mỹ Lợi 1.150.000 2 Đường tỉnh 873 Ngã ba đường tỉnh 873 - đường huyện 13 Bến đò Bình Xuân 310.000 Bến đò Bình Xuân Cầu Rạch Băng 310.000 Cầu Rạch Băng Ngã ba QL...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Giá đất ở đô thị 1. Đất ở tại mặt tiền đường phố đô thị Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Đường phố Đoạn đường Mức giá Từ Đến ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 Khu vực trung tâm 1 Hai Bà Trưng Cầu Long Chánh Trần Hưng Đạo 12.000.000 2 Trương Định Bạch Đằng Hai Bà Trưng 7.500.000 Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ 12.000.000 3 Nguyễn Huệ Võ Duy Linh Thủ Khoa Huân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 6.000.000 Đoạn còn lại 5.700.000 6 Lê Lợi Hai Bà Trưng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 6.000.000 Đoạn còn lại 5.700.000 7 Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng 6.800.000 8
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Trương Định Trần Hưng Đạo 6.800.000 9 Lê Thị Hồng Gấm Toàn tuyến 5.200.000 10 Lý Thường Kiệt (Duy Tân cũ) Toàn tuyến 3.300.000 11 Bạch Đằng Toàn tuyến 5.200.000 12
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo 4.500.000 13 Phan Đình Phùng Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo 4.500.000 14 Võ Duy Linh Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ 12.000.000 Nguyễn Huệ Nguyễn Thái Học 9.000.000 ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 Khu vực cận trung tâm 1 Nguyễn Huệ Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng 6.800.000 Hai Bà Trưng Ngã tư Bình Ân 4.500.000 Võ Duy Linh Cầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi 4.000.000 10 Lưu Thị Dung Toàn tuyến 3.150.000 11
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 2.400.000 12 Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 2.550.000 13 Ngô Tùng Châu Nguyễn Huệ Nhà trẻ Hòa Bình 4.400.000 Nhà trẻ Hòa Bình Hẽm số 2 2.200.000 Hẽm số 2 Hẽm số 3 1.550.000 Đoạn còn lại 1.050.000 14 Nguyễn Tri Phương Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 2.400.000 15 Đồng Khởi Cầu Long Chánh T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN CÁI BÈ
Mục 3. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN CÁI BÈ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Giá đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 1 145.000 70.000 60.000 2 115.000 60.000 50.000 3 100.000 45.000 40.000 4 85.000 2. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 1 160.000 90.000 75.000 2 130.000 70.000 60.000 3 115.000...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Giá đất ở nông thôn 1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, cụm công nghiệp: a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ: Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá Từ Đến 1 Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) Giáp ranh Cai Lậy Km 2004 + 300 (Cty Dream MeKong) 950.0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Giá đất ở đô thị 1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Đường phố Đoạn đường Mức giá Từ Đến 1 Trưng Nữ Vương Đầu cầu Cái Bè Cầu Chùa 2.400.000 Cầu Chùa Rạch Bà Hợp 500.000 Đầu cầu Cái Bè Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) 4.050.000 Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) Đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Đốc Binh Kiều, khu 1A Lãnh Binh Cẩn 1.600.000 22
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Đốc Binh Kiều, khu 1A Trưng Nữ Vương 1.600.000 23 Đường Xẻo Mây (Huyện lộ 74B ) Hoàng Việt (Đường tỉnh 875) Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu 1.400.000 Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu Ranh Hòa Khánh 1.100.000 24 Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) Mộ Lớn Thượng 2.000.000 Mộ Lớn Thượng Đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ)
Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ) Ngã ba đường Lê Quý Đôn (cầu Nhà thờ) 2.000.000 26 Nguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân) Lê Quý Đôn Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) 1.150.000 27 Nguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên TT.Cái Bè) Hoàng Việt (Đường tỉnh 875) Đường Đốc Binh Kiều, Khu 1 3.000.000 28 Các đường còn lại 35...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất ở). Đất sản xuất kinh doanh tại Cụm công nghiệp An Thạnh: 1.200.000 đồng/m 2 .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN CAI LẬY
Mục 4. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN CAI LẬY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giá đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 1 145.000 70.000 60.000 2 115.000 60.000 50.000 3 100.000 45.000 40.000 4 85.000 2. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 1 160.000 90.000 75.000 2 130.000 70.000 60.000 3 115.000...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Giá đất ở nông thôn 1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư Đơn vị tính:đồng/m 2 STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá Từ Đến 1 Quốc lộ 1 Ranh thị trấn Cầu Nhị Mỹ 1.800.000 Cầu Nhị Mỹ Cầu Mỹ Quí 1.400.000 Cầu Mỹ Quí Bưu Điện Nhị Quý 1.500.000 Bưu Điện Nhị Quý Ranh Châu Thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Giá đất ở đô thị 1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Đường phố Đoạn đường Mức giá Từ Đến 1 Quốc lộ 1 Ranh xã Nhị Mỹ Đường Võ Việt Tân 3.600.000 Đường Võ Việt Tân Cầu Cai Lậy 6.000.000 Cầu Cai Lậy Hết ranh thị trấn 3.300.000 2 Đường tỉnh 868 Ranh thị trấn Cầu Bờ Ấp 5 2.400.000 C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Khỏe
Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 3.800.000 29 Đường Mai Thị Út Cao Hải Để Trương Văn Điệp 3.800.000 30 Đường Nguyễn Văn Lộc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Khỏe
Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 1.500.000 31 Đường Trừ Văn Thố Cao Hải Để Trương Văn Điệp 1.800.000 32 Đường Nguyễn Văn Lo
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Khỏe
Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 3.000.000 33 Đường Trần Xuân Hòa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Khỏe
Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 2.200.000 Trương Văn Điệp Lê Văn Sâm 2.600.000 34 Đường Trương Văn Điệp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Khỏe
Phan Văn Khỏe Đặng Văn Thạnh 3.300.000 Đặng Văn Thạnh Mai Thị Út 3.800.000 Đoạn còn lại 3.000.000 35 Đường Cao Hải Đế Toàn tuyến 1.500.000 36 Các tuyến đường còn lại Mặt đường 3m, mặt bê tông, nhựa, đá cấp phối 450.000 Khu vực còn lại 350.000 37 Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN TÂN PHƯỚC
Mục 5. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN TÂN PHƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Giá đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 1 90.000 40.000 30.000 2 75.000 30.000 25.000 3 50.000 25.000 15.000 4 20.000 12.000 2. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 1 105.000 45.000 35.000 2 85.000 35.000 30.000 3 55.00...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Giá đất ở nông thôn 1. Đất ở tại mặt tiền các trục đường giao thông chính Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Tuyến đường Đoạn đường Mức Giá Từ Đến 1 Đường tỉnh 865 Xã Tân Hòa Tây Ranh xã Mỹ Phước Tây (Cai Lậy) Ranh xã Mỹ Phước 630.000 Xã Mỹ Phước Ranh xã Tân Hòa Tây Cầu Kinh 13 Cầu Kinh 13 Ranh xã Hưng Thạnh 720.000 470.000 Xã Hưng Thạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Giá đất ở đô thị Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Khu vực đô thị tại thị trấn Mỹ Phước Mức giá 1 Khu phố Chợ Tân Phước 2.250.000 2 Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2). Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến Đường tỉnh 867) 800.000 3 - Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 867), tuyến Kinh Lấp, cụm dân cư, Đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất ở) Đất sản xuất kinh doanh tại Khu Công nghiệp Long Giang: 874.000 đồng/m 2 .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN CHÂU THÀNH
Mục 6. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN CHÂU THÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Giá đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu Vực 2 Khu vực 3 1 145.000 70.000 60.000 2 115.000 60.000 50.000 3 100.000 45.000 40.000 4 85.000 2. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu Vực 2 Khu vực 3 1 160.000 90.000 75.000 2 130.000 70.000 60.000 3 115.000...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Giá đất ở nông thôn 1. Đất ở tại mặt tiền các trục đường giao thông chính a) Đất ở tại đường cao tốc và đường dẫn vào đường cao tốc Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá Từ Đến 1 Đường Cao tốc Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa) Đường huyện 38 (Đường Kênh Quản Thọ - Kênh Phủ Chung) 760.000 Đoạn còn l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Giá đất ở đô thị Đơn vị tính: đồng/m 2 Đường phố Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Mặt tiền đường Lộ Cũ Đường vành đai Trung tâm văn hóa huyện Đường nối Đường huyện 32 2.800.000 1.500.000 1.500.000 1.950.000 1.150.000 Mặt tiền đường nội ô chợ 1.950.000 1.550.000 Mặt tiền đường nhựa nội thị 1.950.000 1.550.000 1.150.000 Mặt t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp (không phải đất ở) - Khu công nghiệp Tân Hương: 936.000 đồng/m 2 . - Cụm công nghiệp Song Thuận: 1.170.000 đồng/m 2 .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN CHỢ GẠO
Mục 7. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN CHỢ GẠO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Giá đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 1 130.000 60.000 2 105.000 50.000 3 90.000 40.000 4 60.000 2. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 1 150.000 70.000 2 120.000 60.000 3 105.000 50.000 4 70.000 Khu vực 1 : bao gồm đất tại các vị trí v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Giá đất ở đô thị 1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ: Đơn vị tính: đồng/m 2 Stt Tuyến đường Đoạn đường Mức Giá Từ Đến 1 Quốc lộ 50 Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo Ngã Năm Long Bình Điền 1.710.000 Cầu Bình Phan Cầu Bình Thọ Đông 1.89...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Giá đất ở đô thị 1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Đơn vị tính: đồng/m 2 Stt Đường phố Đoạn đường Mức Giá Từ Đến I ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I 1 Đường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) Toàn tuyến 4.300.000 2 Đường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) Toàn tuyến 4.300.000 3 Đường Trần Văn Ưng Dãy phố khu vực Bế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN GÒ CÔNG TÂY
Mục 8. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN GÒ CÔNG TÂY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Giá đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 1 130.000 55.000 2 105.000 45.000 3 90.000 35.000 4 60.000 2. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 1 150.000 65.000 2 120.000 55.000 3 105.000 45.000 4 70.000 Khu vực 1 : Bao gồm đất tại các vị trí v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Giá đất ở nông thôn 1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Tuyến đường Ðoạn đường Mức Giá Từ Đến 1 Quốc lộ 50 Ngã ba Giáp Hạt (ranh Chợ Gạo) Đầu giao lộ Xe Be 1.400.000 Đầu giao lộ Xe Be Hết ranh phía Đông trường TH Ðồng Thạnh 1.450.000 Ranh phía Đông trường TH Ðồng Thạnh Hết ranh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Giá đất ở đô thị 1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Vĩnh Bình Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Đường phố Đoạn đường Mức Giá Từ Đến 1 Nguyễn Văn Côn Giao lộ Quốc lộ 50 Ranh (phía đông) hộ bà Đặng Thị Rết (Biển báo ATGT) 3.000.000 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Trọn đường 3.870.000 3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Trọn đường 3.870.000 4 Trần Quốc Toản Thiện Chí Cô Giang 3.400.000 Cô Giang Cống Ba Ri 1.900.000 Cống Ba Ri Đầu lộ Trường Đảng 1.150.000 Thiện Chí (ĐT.872) Nguyễn Trung Trực 1.900.000 5 Đặng Khánh Tình Đầu cầu Vĩnh Bình Lý Thành Bô 3.000.000 Lý Thành Bô Hết đường 1.550.000 6 Võ Tánh (ấp Hạ) Đầu cầu Vĩnh Bình Cầu Sáu Biếu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh Giản
Phan Thanh Giản Trọn đường 1.900.000 11 Nguyễn Thái Học Trọn đường 1.900.000 12 Trương Công Định Trọn đường 1.900.000 13 Phan Đình Phùng Trọn đường 1.900.000 14 Phạm Đăng Hưng Công an huyện Nguyễn Hữu Trí 1.900.000 15 Nguyễn Hữu Trí Trọn đường 1.100.000 16 Nguyễn Thìn Trọn đường 900.000 17 Lý Thành Bô Trọn đường 1.900.000 18 Đằng Giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG
Mục 9. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Giá đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu Vực 1 Khu Vực 2 1 100.000 50.000 2 80.000 40.000 3 50.000 30.000 2. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu Vực 1 Khu Vực 2 1 110.000 60.000 2 90.000 50.000 3 60.000 40.000 Khu vực 1 : Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến đường tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Giá đất ở nông thôn 1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Tuyến đường Đoạn đường Mức Giá Từ Đến 1 Đường tỉnh 871 UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã) Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị xã xuống) 700.000 Thánh thất Tân Đông Ranh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã xuống) 1.170.000 Ranh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Giá đất ở đô thị 1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Tân Hòa Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Đường phố Đoạn đường Mức Giá Từ Đến I ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 1 Đường tỉnh 862 Ngã ba Nguyễn Trãi (bến xe Tân Hòa) Ngã tư đường 16/2 - Trương Định 2.350.000 2 Đường 30/4 Giao Đường tỉnh 862 Hết ranh Huyện ủy II ĐƯỜNG PHỐ LOẠI...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp - Tại cụm công nghiệp Soài Rạp: 815.000 đồng/m 2 .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 10. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG
Mục 10. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Giá đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 1 90.000 35.000 2 80.000 30.000 3 75.000 20.000 4 50.000 2. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 1 105.000 50.000 2 95.000 40.000 3 85.000 30.000 4 60.000 Khu vực 1 : Bao gồm đất tại các vị trí ven c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Giá đất ở tại nông thôn 1. Đất ở tại các vị trí ven các trục lộ giao thông chính Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá Từ Đến 1 Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh - Đầu đường kênh đê bao Bãi Bùn (tim đê) - Kênh Ba Gốc 1.000.000 - Đê bao Bãi Bùn (tim đê) - Kênh Ba Gốc - Cầu Tư Xuân - Cầu Rạch Nhiếm 76...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections