Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
43/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thực hiện thủ tục hải quan điện tử
2396/QĐ-TCHQ
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thực hiện thủ tục hải quan điện tử
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thực hiện thủ tục hải quan điện tử
- Về việc quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn là chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản x...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gồm: - Quy trình thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo hợp đồng mua bán hàng hóa. - Quy trình thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa gia công xuất khẩu, nhập khẩu. - Quy trình thủ tục hải qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gồm:
- - Quy trình thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo hợp đồng mua bán hàng hóa.
- - Quy trình thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa gia công xuất khẩu, nhập khẩu.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đơn vị thu phí 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn của các đối tượng phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc có tính chất và quy mô tương ứng với đối tượng phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại Nghị định số 29/2011/NĐ-CP, ngày 18/4/2011 của...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2009. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh thì kịp thời báo cáo đề xuất để Tổng cục xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2009. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh thì kịp thời báo cáo đề xuất để Tổng cục xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.
- Điều 2. Đơn vị thu phí
- Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn của các đối tượng phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc có tính chất và quy mô tương ứng với đối tượ...
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn của các đối tượng phải lập Bản cam kết Bảo vệ môi trường hoặc có tính chất và quy mô tương ứng với đối tượn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí 1. Đối với chất thải rắn thông thường phát sinh từ các hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề: 40.000 đồng/tấn. 2. Đối với chất thải rắn nguy hại: 6.000.000 đồng/tấn.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố, thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG (Đã ký) Vũ Ngọc Anh ( Ban hành kèm theo Quyết định số 2396/QĐ-TCHQ ngày 9/12/2009 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan )
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố, thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
- KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
- PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG
- Điều 3. Mức thu phí
- 1. Đối với chất thải rắn thông thường phát sinh từ các hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề: 40.000 đồng/tấn.
- 2. Đối với chất thải rắn nguy hại: 6.000.000 đồng/tấn.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức trích để lại cho đơn vị thu phí và việc quản lý, sử dụng phí 1. Mức trích để lại cho đơn vị thu phí Đơn vị tổ chức thu phí được giữ lại 18% (mười tám phần trăm) số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí: Chi phí phân tích mẫu đối chứng và kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất làm cơ sở xác định tính chất và khối lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections