Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy
50/2011/QĐ-UBND
Right document
về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
42/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy
Open sectionRight
Tiêu đề
về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Về việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy trên địa bàn tỉnh như sau: Ban ngày Xe đạp, xe đạp điện: 1.000 đồng/chiếc/lượt Xe máy: 2.000 đồng/chiếc/lượt Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy): 3.000 đồng/chiếc/lượt Ban đêm hoặc ngày đêm Xe đạp, xe đạp điện: 2.000 đồng/chiếc/lượt Xe máy: 4.000 đồng/chiếc/lượt Xe cơ giới 3 b...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Xe đạp, xe đạp điện: 1.000 đồng/chiếc/lượt
- Xe máy: 2.000 đồng/chiếc/lượt
- Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy): 3.000 đồng/chiếc/lượt
- Left: Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy trên địa bàn tỉnh như sau: Right: Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Điều chỉnh mức thu quy định tại khoản 1, 2, 3, mục III, phụ lục kèm theo Quyết định số 1211/2004/QĐ-UB, ngày 20/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô. Việc thu, nộp, quản lý và sử dụng ph...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng chịu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
- Chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều chỉnh mức thu quy định tại khoản 1, 2, 3, mục III, phụ lục kèm theo Quyết định số 1211/2004/QĐ-UB, ngày 20/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí...
- Việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC, ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp l...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện đúng theo quy định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không chịu phí trông giữ xe đạp Học sinh có nhu cầu trông giữ xe đạp tại các trường tiểu học, trường phổ thông cơ sở.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng không chịu phí trông giữ xe đạp
- Học sinh có nhu cầu trông giữ xe đạp tại các trường tiểu học, trường phổ thông cơ sở.
- Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện đúng theo quy định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô 1. Mức thu Nội dung thu Mức thu 1. Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước Ban ngày + Xe đạp, xe đạp điện 2.000 đồng/lượt + Xe máy, xe máy điện 4.000 đồng/lượt + Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) 6.000 đồng/lượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
- Nội dung thu
- 1. Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections