Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy
Removed / left-side focus
  • về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy trên địa bàn tỉnh như sau: Ban ngày Xe đạp, xe đạp điện: 1.000 đồng/chiếc/lượt Xe máy: 2.000 đồng/chiếc/lượt Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy): 3.000 đồng/chiếc/lượt Ban đêm hoặc ngày đêm Xe đạp, xe đạp điện: 2.000 đồng/chiếc/lượt Xe máy: 4.000 đồng/chiếc/lượt Xe cơ giới 3 b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Xe đạp, xe đạp điện: 1.000 đồng/chiếc/lượt
  • Xe máy: 2.000 đồng/chiếc/lượt
  • Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy): 3.000 đồng/chiếc/lượt
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Right: Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy trên địa bàn tỉnh như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Điều chỉnh mức thu quy định tại khoản 1, 2, 3, mục III, phụ lục kèm theo Quyết định số 1211/2004/QĐ-UB, ngày 20/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô. Việc thu, nộp, quản lý và sử dụng ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Điều chỉnh mức thu quy định tại khoản 1, 2, 3, mục III, phụ lục kèm theo Quyết định số 1211/2004/QĐ-UB, ngày 20/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí...
  • Việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC, ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp l...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
  • Chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không chịu phí trông giữ xe đạp Học sinh có nhu cầu trông giữ xe đạp tại các trường tiểu học, trường phổ thông cơ sở.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện đúng theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện đúng theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng không chịu phí trông giữ xe đạp
  • Học sinh có nhu cầu trông giữ xe đạp tại các trường tiểu học, trường phổ thông cơ sở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô 1. Mức thu Nội dung thu Mức thu 1. Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước Ban ngày + Xe đạp, xe đạp điện 2.000 đồng/lượt + Xe máy, xe máy điện 4.000 đồng/lượt + Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) 6.000 đồng/lượ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
  • Nội dung thu
  • 1. Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý và sử dụng phí 1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư là khoản thu không thuộc ngân sách Nhà nước. Tổ chức, cá nhân thu phí không thuộc ngân sách Nhà nước có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật đối với số phí thu được và có quyền quản lý, sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 reduced

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1211/2004/QĐ-UB, ngày 20/8/2004 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; Quyết định số 97/2008/QĐ-UBND, ngày 19/12/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh T...

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1211/2004/QĐ-UB, ngày 20/8/2004 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng...
  • Quyết định số 97/2008/QĐ-UBND, ngày 19/12/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe mô tô, xe gắn máy tại Khu Di tích lịch sử Núi Bà
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định số 50/2011/QĐ-UBND, ngày 21/12/2011 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy. Right: Về việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.