Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Giang
35/2010/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang
67/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang
- Về việc ban hành Quy định các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Có Quy định và Phụ lục tính điểm cụ thể kèm theo). Các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách địa phương được ban hành kèm the...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang.
- Ban hành Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Có Quy định và Phụ lục tính điểm c...
- Các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách địa phương được ban hành kèm theo Nghị quyết này là cơ sở để phân bổ dự toán vốn đầu tư phát triển từ nguồn ngân s...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2011, được áp dụng từ năm ngân sách 2011 đến năm 2015 và thay thế Nghị quyết số 21/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2007 - 2010.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2011, được áp dụng từ năm ngân sách 2011 đến năm 2015 và thay thế Nghị quyết số 21/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XV - Kỳ họp thứ 16 thông qua./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Viết Xuân QUY ĐỊNH CÁC NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BẰNG NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2011 - 2...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XV - Kỳ họp thứ 16 thông qua./.
- Nguyễn Viết Xuân
- Left: (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2010/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2011/QĐ-UBND ngày 03/3/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chế độ hình thành; nguyên tắc hỗ trợ; quản lý, sử dụng; mức chi hỗ trợ kinh phí khuyến công và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đối với hoạt động quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định chế độ hình thành
- nguyên tắc hỗ trợ
- quản lý, sử dụng
- Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
- Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố của tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị trấn và xã (gọi là cơ sở công nghiệp nông thôn, viết tắt là cơ sở CNNT) trên địa bàn tỉnh, bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b) Hợp tác xã thành lập và hoạt động th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị trấn và xã (gọi là cơ sở công nghiệp nông thôn, viết tắt là cơ sở CNNT) trên địa bàn tỉnh, bao gồm:
- a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
- b) Hợp tác xã thành lập và hoạt động theo Luật Hợp tác xã;
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố của tỉnh Hà Giang.
Left
Chương II
Chương II CÁC NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- CÁC NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ngành, lĩnh vực sử dụng vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 - 2015 Vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn ngân sách nhà nước được bố trí để chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của các ngành, lĩnh vực dưới đây: 1. Nông, lâm nghiệp và thủy sản: Xây dựng, cải tạo và nâng cấp các công trình dự án thủy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản. 2. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động. 3. Sản xuất sản phẩm mới, hàng thay thế hàng nhập khẩu, hàng xuất khẩu sử dụng chủ yếu nguyên liệu trong nước. 4. Sản xuất sản phẩm, phụ tùng, lắp ráp và sửa chữa máy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công
- 1. Công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản.
- 2. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động.
- Điều 3. Các ngành, lĩnh vực sử dụng vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 - 2015
- Vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn ngân sách nhà nước được bố trí để chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của các ngành, lĩnh vực dưới đây:
- 1. Nông, lâm nghiệp và thủy sản: Xây dựng, cải tạo và nâng cấp các công trình dự án thủy lợi, đê điều và phòng chống lụt bão
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc trong việc phân bổ vốn đầu tư phát triển được phân cấp trong giai đoạn 2011 - 2015 1. UBND các huyện, thành phố chỉ được dùng nguồn vốn đầu tư phát triển được phân cấp để bố trí cho các công trình, dự án do mình làm chủ đầu tư và có tổng mức đầu tư được phê duyệt dưới 5 tỷ đồng. 2.Vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sác...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Chương trình đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề a) Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu và tổ chức các khoá đào tạo nghề, truyền nghề (chủ yếu là tại chỗ), ngắn hạn (dưới 1 năm) và phát triển nghề gắn với cơ sở CNNT để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho lao động; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung chi hoạt động khuyến công
- 1. Chương trình đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề
- a) Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu và tổ chức các khoá đào tạo nghề, truyền nghề (chủ yếu là tại chỗ), ngắn hạn (dưới 1 năm) và phát triển nghề gắn với cơ sở CNNT để tạo việc làm v...
- Điều 4. Nguyên tắc trong việc phân bổ vốn đầu tư phát triển được phân cấp trong giai đoạn 2011 - 2015
- 1. UBND các huyện, thành phố chỉ được dùng nguồn vốn đầu tư phát triển được phân cấp để bố trí cho các công trình, dự án do mình làm chủ đầu tư và có tổng mức đầu tư được phê duyệt dưới 5 tỷ đồng.
- 2.Vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước nói chung, thuộc nguồn cân đối ngân sách địa phương phân cấp cho các huyện, thành phố nói riêng được bố trí để chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án th...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc để xác định các tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển trong cân đối ngân sách cho các huyện, thành phố 1. Thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước, cân đối ngân sách địa phương, các tiêu chí và định mức chi đầu tư phát triển được xây dựng cho năm 2011, là cơ sở để xác định tỷ lệ điều tiết...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc hỗ trợ kinh phí khuyến công a) Đúng đối tượng, ngành nghề, nội dung quy định tại Điều 2, Điều 3, Điều 4 Chương I quy định này; b) Chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào của Nhà nước cho mỗi nội dung chi của từng đề án; c) Có hồ sơ đầy đủ theo quy định tại Điều 9 Chương II quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc hỗ trợ kinh phí khuyến công
- a) Đúng đối tượng, ngành nghề, nội dung quy định tại Điều 2, Điều 3, Điều 4 Chương I quy định này;
- b) Chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào của Nhà nước cho mỗi nội dung chi của từng đề án;
- Điều 5. Nguyên tắc để xác định các tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển trong cân đối ngân sách cho các huyện, thành phố
- 1. Thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước, cân đối ngân sách địa phương, các tiêu chí và định mức chi đầu tư phát triển được xây dựng cho năm 2011, là cơ sở để xác định tỷ lệ điều...
- 2015) và có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chí phân bổ vốn đầu tư phát triển cho các huyện, thành phố 1. Tiêu chí về dân số Là số dân trung bình và số dân là người dân tộc thiểu số của các huyện, thành phố căn cứ theo kết quả Tổng điều tra dân số và nhà ở thời điểm 01/4/2009 của Cục thống kê công bố. 2. Tiêu chí về trình độ phát triển a) Tỷ lệ hộ nghèo: Căn cứ số l...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguồn hình thành kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh a) Từ ngân sách tỉnh, mức cụ thể từng năm do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định; b) Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công của địa phương theo chương trình, kế hoạch và đề án được phê duyệt; c) Tài trợ, đó...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguồn hình thành kinh phí khuyến công
- 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh
- a) Từ ngân sách tỉnh, mức cụ thể từng năm do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định;
- Điều 6. Tiêu chí phân bổ vốn đầu tư phát triển cho các huyện, thành phố
- 1. Tiêu chí về dân số
- Là số dân trung bình và số dân là người dân tộc thiểu số của các huyện, thành phố căn cứ theo kết quả Tổng điều tra dân số và nhà ở thời điểm 01/4/2009 của Cục thống kê công bố.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xác định số điểm của từng tiêu chí Số điểm của một huyện hoặc thành phố bằng tổng số điểm tính theo từng tiêu chí đối với huyện, thành phố đó. Số vốn định mức tính cho 1 điểm phân bổ bằng tổng số đầu tư phát triển phân cấp cho các huyện, thành phố trong kế hoạch năm 2011 chia cho tổng số điểm của 11 huyện, thành phố. Số vốn phâ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mức chi kinh phí khuyến công 1. Một số mức chi chung Mức chi cho hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định hiện hành, cụ thể một số mức chi như sau: a) Biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo của Chương trình khuyến công thực hiện theo Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính quy định nội dun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Mức chi kinh phí khuyến công
- 1. Một số mức chi chung
- Mức chi cho hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định hiện hành, cụ thể một số mức chi như sau:
- Điều 7. Xác định số điểm của từng tiêu chí
- Số điểm của một huyện hoặc thành phố bằng tổng số điểm tính theo từng tiêu chí đối với huyện, thành phố đó.
- Số vốn định mức tính cho 1 điểm phân bổ bằng tổng số đầu tư phát triển phân cấp cho các huyện, thành phố trong kế hoạch năm 2011 chia cho tổng số điểm của 11 huyện, thành phố.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 8.
Điều 8. 1. Căn cứ vào nguồn vốn đầu tư phát triển của tỉnh được Chính phủ thông báo hàng năm, Uỷ ban nhân dân tỉnh xây dựng kế hoạch phân bổ vốn cho các công trình của các huyện, thành phố trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định vào kỳ họp cuối năm. 2. Hội đồng nhân dân cấp huyện căn cứ vào nguồn vốn được tỉnh phân bổ, xem xét quyết đị...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy trình lập, xét duyệt và tổ chức thực hiện đề án khuyến công cấp tỉnh 1. Lập dự toán UBND cấp huyện, các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội tổng hợp nhu cầu vốn hoạt động khuyến công gửi Sở Công Thương trước ngày 30/6 năm trước. Sở Công Thương xem xét, tổng hợp và lập dự toán kinh phí thực hiện kế hoạch khuyến công cùng v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy trình lập, xét duyệt và tổ chức thực hiện đề án khuyến công cấp tỉnh
- 1. Lập dự toán
- UBND cấp huyện, các tổ chức chính trị, chính trị
- Căn cứ vào nguồn vốn đầu tư phát triển của tỉnh được Chính phủ thông báo hàng năm, Uỷ ban nhân dân tỉnh xây dựng kế hoạch phân bổ vốn cho các công trình của các huyện, thành phố trình Hội đồng nhân...
- 2. Hội đồng nhân dân cấp huyện căn cứ vào nguồn vốn được tỉnh phân bổ, xem xét quyết định phân bổ cho các công trình, dự án thuộc cấp mình quản lý vào kỳ họp cuối năm.
- 3. Khi có thay đổi lớn về tiêu chí tính điểm, Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh cho phù hợp với thực tế./.
Unmatched right-side sections