Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất nông lâm nghiệp - thuỷ sản theo cơ chế chính sách của nghị quyết 30a trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất nông lâm nghiệp - thuỷ sản theo cơ chế chính sách của nghị quyết 30a trên địa bàn tỉnh Hà Giang Right: Hướng dẫn thực hiện một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất Nông lâm nghiệp - Thủy sản theo cơ chế chính sách của Nghị quyết 30a trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2011.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện: Đồng Văn, Mèo Vạc, Yên Minh, Quản Bạ, Hoàng Su Phì, Xín Mần, Quang Bình và Vị Xuyên chịu trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể về chính sách hỗ trợ sản xuất Nông lâm nghiệp và thuỷ sản trên địa bàn 6 huyện nghèo theo cơ chế chính sách của Nghị quyết 30a trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Các nội dung khác về hỗ trợ sản xuất nông lâm nghiệp và thuỷ sản không điều chỉnh tại Quy định này, được thực hiện theo các qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các hộ gia đình đang sinh sống và có hộ khẩu thường trú tại địa bàn các xã, thị trấn thuộc các huyện: Đồng Văn; Mèo Vạc; Yên Minh; Quản Bạ; Hoàng Su Phì; Xín Mần và các hộ nghèo (theo chuẩn nghèo của Nhà nước quy định) tại xã Bản Rịa, huyện Quang Bình và xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện hỗ trợ 1. Có đơn xin hỗ trợ của hộ gia đình (theo mẫu ban hành đính kèm) , có biên bản họp thôn, tổng hợp và xác nhận các đối tượng nhận hỗ trợ của Uỷ ban nhân dân xã; 2. Nội dung, đối tượng hỗ trợ thực hiện theo nguyên tắc sắp xếp thứ tự ưu tiên trên cơ sở ý kiến nhất trí của số đông người dân trong thôn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất lâm nghiệp 1. Hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, giao rừng và giao đất để trồng rừng sản xuất. a) Điều kiện để được nhận hỗ trợ - Hộ gia đình, cộng đồng, nhận khoán bảo vệ rừng đối với rừng đặc dụng, phòng hộ, rừng tự nhiên là rừng sản xuất có trữ lượng giàu, trung bình nhưng đan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp 1. Hỗ trợ khai hoang, phục hoá, tạo ruộng bậc thang để sản xuất nông nghiệp Diện tích để được nhà nước hỗ trợ: Đất nương rẫy tối thiểu 0,5 ha; đất ruộng lúa nước 1 vụ tối thiểu 0,25 ha; đất ruộng lúa nước 2 vụ tối thiểu 0,15 ha; đất sản xuất cây ngắn ngày từ 1 ha đến 3 ha; đất t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chính sách hỗ trợ phát triển thuỷ sản 1. Hỗ trợ một lần toàn bộ tiền mua giống thuỷ sản - Điều kiện hỗ trợ: Hộ gia đình chưa được hỗ trợ một lần tiền mua và vận chuyển giống vật nuôi; hộ gia đình có đủ điều kiện nuôi thuỷ sản; diện tích mặt nước nuôi thuỷ sản tối thiểu được hỗ trợ tối thiểu 100m 2 . - Mức hỗ trợ 200.000 đồng/10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chính sách nhà nước hỗ trợ lãi suất tiền vay khác 1. Hộ nghèo không có đủ điều kiện chăn nuôi, có nhu cầu phát triển ngành nghề tiểu, thủ công nghiệp tạo thu nhập được vay vốn tối đa 05 triệu đồng/hộ với lãi suất 0% (một lần) tại Ngân hàng thương mại nhà nước. Thời gian hỗ trợ tối đa không quá 7 năm. thủ tục vay theo quy định c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện Vào quý IV hàng năm, Uỷ ban nhân dân các huyện căn cứ dự toán giao năm đó, chỉ đạo cơ quan chuyên môn, Uỷ ban nhân dân các xã, thị trấn quy định thôn tổ chức cho các hộ dân, tiến hành các thủ tục bình xét, đăng ký nhu cầu theo đúng văn bản quy định của tỉnh, tổng hợp để trình Uỷ ban nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục I Mục I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP, ngày 27/12/2008 của Chính phủ về chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo. 2. Đối tượng áp dụng: Là hộ gia đình đang sin...
Mục II Mục II QUY ĐỊNH CỤ THỂ 1. Hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, giao rừng và giao đất để trồng rừng sản xuất a) Hộ gia đình nhận khoán chăm sóc, bảo vệ rừng đối với rừng đặc dụng, phòng hộ, rừng tự nhiên là rừng sản xuất có trữ lượng giàu, trung bình nhưng đang đóng cửa rừng được hưởng tiền khoán bảo vệ với mức 200.000 đồng/ha/...
Mục III Mục III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân 61 huyện nghèo, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực h...