Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất nông lâm nghiệp - thuỷ sản theo cơ chế chính sách của nghị quyết 30a trên địa bàn tỉnh Hà Giang
1052/2011/QĐ-UBND
Right document
Quy định lồng ghép các nguồn vốn thực hiện chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
10/2009/TTLT-BKH-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất nông lâm nghiệp - thuỷ sản theo cơ chế chính sách của nghị quyết 30a trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định lồng ghép các nguồn vốn thực hiện chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định lồng ghép các nguồn vốn thực hiện chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
- Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất nông lâm nghiệp - thuỷ sản theo cơ chế chính sách của nghị quyết 30a trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất Nông lâm nghiệp - Thủy sản theo cơ chế chính sách của Nghị quyết 30a trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Các tỉnh có huyện nghèo, các huyện nghèo được xác định tại Phụ lục I ban hành kèm theo công văn số 705/TTg-KGVX ngày 11 tháng 5 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Các chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi và hỗ trợ khác trên địa bàn các huyện nghèo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Các tỉnh có huyện nghèo, các huyện nghèo được xác định tại Phụ lục I ban hành kèm theo công văn số 705/TTg-KGVX ngày 11 tháng 5 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ.
- 2. Các chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi và hỗ trợ khác trên địa bàn các huyện nghèo.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất Nông lâm nghiệp - Thủy sản theo cơ chế chính sách của Nghị quyết 30a trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2011.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các nguồn kinh phí thực hiện các chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ, gồm: Các nguồn vốn từ ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu chính phủ, vốn ODA, vốn tín dụng Nhà nước, vốn đóng góp của doanh nghiệp, dân cư và các nguồn tà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các nguồn kinh phí thực hiện các chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ, gồm:
- Các nguồn vốn từ ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu chính phủ, vốn ODA, vốn tín dụng Nhà nước, vốn đóng góp của doanh nghiệp, dân cư và các nguồn tài chính hợp pháp khác.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2011.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện: Đồng Văn, Mèo Vạc, Yên Minh, Quản Bạ, Hoàng Su Phì, Xín Mần, Quang Bình và Vị Xuyên chịu trách nhiệm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc lồng ghép 1. Lồng ghép các nguồn vốn trên địa bàn để thực hiện một hoặc nhiều chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi. 2. Việc thực hiện lồng ghép các nguồn vốn được thể hiện cụ thể, xác định thứ tự ưu tiên trong dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển hàng năm của huyện, phù hợp với Chương trìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc lồng ghép
- 1. Lồng ghép các nguồn vốn trên địa bàn để thực hiện một hoặc nhiều chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi.
- Việc thực hiện lồng ghép các nguồn vốn được thể hiện cụ thể, xác định thứ tự ưu tiên trong dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển hàng năm của huyện, phù hợp với Chương trình hỗ trợ giảm n...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động
- Thương binh và Xã hội
- Trưởng Ban Dân tộc tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể về chính sách hỗ trợ sản xuất Nông lâm nghiệp và thuỷ sản trên địa bàn 6 huyện nghèo theo cơ chế chính sách của Nghị quyết 30a trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Các nội dung khác về hỗ trợ sản xuất nông lâm nghiệp và thuỷ sản không điều chỉnh tại Quy định này, được thực hiện theo các qu...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Các nguồn vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp, lồng ghép các nguồn vốn 1. Các nguồn vốn đầu tư phát triển, kinh phí sự nghiệp 1.1. Nguồn ngân sách Trung ương: a) Nguồn ngân sách Trung ương bổ sung cân đối ngân sách địa phương. b) Nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương (vốn đầu tư và kin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Các nguồn vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp, lồng ghép các nguồn vốn
- 1. Các nguồn vốn đầu tư phát triển, kinh phí sự nghiệp
- 1.1. Nguồn ngân sách Trung ương:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định cụ thể về chính sách hỗ trợ sản xuất Nông lâm nghiệp và thuỷ sản trên địa bàn 6 huyện nghèo theo cơ chế chính sách của Nghị quyết 30a trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
- Các nội dung khác về hỗ trợ sản xuất nông lâm nghiệp và thuỷ sản không điều chỉnh tại Quy định này, được thực hiện theo các quy định hiện hành của Pháp luật.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các hộ gia đình đang sinh sống và có hộ khẩu thường trú tại địa bàn các xã, thị trấn thuộc các huyện: Đồng Văn; Mèo Vạc; Yên Minh; Quản Bạ; Hoàng Su Phì; Xín Mần và các hộ nghèo (theo chuẩn nghèo của Nhà nước quy định) tại xã Bản Rịa, huyện Quang Bình và xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy trình tổng hợp, quyết định giao dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển, chế độ báo cáo 1. Quy trình xây dựng, tổng hợp dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển hàng năm cho Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững cấp huyện được tiến hành đồng thời với quy trình lập dự toán ngân sách và kế hoạch đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy trình tổng hợp, quyết định giao dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển, chế độ báo cáo
- Quy trình xây dựng, tổng hợp dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển hàng năm cho Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững cấp huyện được tiến hành đồng thời với quy trình lập dự to...
- 2. Hàng năm, căn cứ hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển của cấp trên, các mục tiêu và nhiệm vụ ưu tiên của Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững, huyện lập...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các hộ gia đình đang sinh sống và có hộ khẩu thường trú tại địa bàn các xã, thị trấn thuộc các huyện: Đồng Văn
- Hoàng Su Phì
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện hỗ trợ 1. Có đơn xin hỗ trợ của hộ gia đình (theo mẫu ban hành đính kèm) , có biên bản họp thôn, tổng hợp và xác nhận các đối tượng nhận hỗ trợ của Uỷ ban nhân dân xã; 2. Nội dung, đối tượng hỗ trợ thực hiện theo nguyên tắc sắp xếp thứ tự ưu tiên trên cơ sở ý kiến nhất trí của số đông người dân trong thôn,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng hỗ trợ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp 1. Đối tượng hỗ trợ vốn đầu tư phát triển 1.1. Ưu tiên đầu tư cho các đối tượng sau đây a) Các công trình hạ tầng kinh tế - xã hội (theo điểm 2, khoản D, mục II, Phần II, Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP). Căn cứ danh mục công trình, định mức, tiêu chuẩn xác định nhu cầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đối tượng hỗ trợ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp
- 1. Đối tượng hỗ trợ vốn đầu tư phát triển
- 1.1. Ưu tiên đầu tư cho các đối tượng sau đây
- Điều 3. Nguyên tắc thực hiện hỗ trợ
- 1. Có đơn xin hỗ trợ của hộ gia đình (theo mẫu ban hành đính kèm) , có biên bản họp thôn, tổng hợp và xác nhận các đối tượng nhận hỗ trợ của Uỷ ban nhân dân xã;
- 2. Nội dung, đối tượng hỗ trợ thực hiện theo nguyên tắc sắp xếp thứ tự ưu tiên trên cơ sở ý kiến nhất trí của số đông người dân trong thôn, bản và được hưởng chính sách hỗ trợ cao nhất theo nội dun...
- Left: 5. Đối với việc hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, giao rừng và giao đất để trồng rừng sản xuất Right: b) Chính sách hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, giao rừng và giao đất để trồng rừng sản xuất (quy định tại điểm 1, khoản A, mục II, phần II, Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP).
- Left: hỗ trợ chuyển đổi giống cây trồng, vật nuôi có giá trị kinh tế cao Right: hỗ trợ lần đầu giống cây lâm nghiệp trồng rừng sản xuất (02-05 triệu đồng/ha)
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- NỘI DUNG CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất lâm nghiệp 1. Hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, giao rừng và giao đất để trồng rừng sản xuất. a) Điều kiện để được nhận hỗ trợ - Hộ gia đình, cộng đồng, nhận khoán bảo vệ rừng đối với rừng đặc dụng, phòng hộ, rừng tự nhiên là rừng sản xuất có trữ lượng giàu, trung bình nhưng đan...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương. 1. Ngay sau khi Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững cấp huyện được phê duyệt, hàng năm Ủy ban nhân dân tỉnh có huyện nghèo chỉ đạo các Sở, Ban, ngành trực thuộc hướng dẫn Ủy ban nhân dân huyện nghèo xây dựng nhu cầu kinh phí sự nghiệp, vốn đầu tư phát triển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương.
- Ngay sau khi Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững cấp huyện được phê duyệt, hàng năm Ủy ban nhân dân tỉnh có huyện nghèo chỉ đạo các Sở, Ban, ngành trực thuộc hướng dẫn Ủy ban nhân dân...
- 2. Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các Sở, Ban, ngành trên cơ sở chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra giám sát, đôn đốc thực hiện chương trình
- Điều 4. Chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất lâm nghiệp
- 1. Hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, giao rừng và giao đất để trồng rừng sản xuất.
- a) Điều kiện để được nhận hỗ trợ
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp 1. Hỗ trợ khai hoang, phục hoá, tạo ruộng bậc thang để sản xuất nông nghiệp Diện tích để được nhà nước hỗ trợ: Đất nương rẫy tối thiểu 0,5 ha; đất ruộng lúa nước 1 vụ tối thiểu 0,25 ha; đất ruộng lúa nước 2 vụ tối thiểu 0,15 ha; đất sản xuất cây ngắn ngày từ 1 ha đến 3 ha; đất t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình thực hiện có những vấn đề phát sinh, khó khăn hoặc vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.
- 2. Trong quá trình thực hiện có những vấn đề phát sinh, khó khăn hoặc vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù h...
- Điều 5. Chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp
- 1. Hỗ trợ khai hoang, phục hoá, tạo ruộng bậc thang để sản xuất nông nghiệp
- Diện tích để được nhà nước hỗ trợ: Đất nương rẫy tối thiểu 0,5 ha
Left
Điều 6.
Điều 6. Chính sách hỗ trợ phát triển thuỷ sản 1. Hỗ trợ một lần toàn bộ tiền mua giống thuỷ sản - Điều kiện hỗ trợ: Hộ gia đình chưa được hỗ trợ một lần tiền mua và vận chuyển giống vật nuôi; hộ gia đình có đủ điều kiện nuôi thuỷ sản; diện tích mặt nước nuôi thuỷ sản tối thiểu được hỗ trợ tối thiểu 100m 2 . - Mức hỗ trợ 200.000 đồng/10...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chính sách nhà nước hỗ trợ lãi suất tiền vay khác 1. Hộ nghèo không có đủ điều kiện chăn nuôi, có nhu cầu phát triển ngành nghề tiểu, thủ công nghiệp tạo thu nhập được vay vốn tối đa 05 triệu đồng/hộ với lãi suất 0% (một lần) tại Ngân hàng thương mại nhà nước. Thời gian hỗ trợ tối đa không quá 7 năm. thủ tục vay theo quy định c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện Vào quý IV hàng năm, Uỷ ban nhân dân các huyện căn cứ dự toán giao năm đó, chỉ đạo cơ quan chuyên môn, Uỷ ban nhân dân các xã, thị trấn quy định thôn tổ chức cho các hộ dân, tiến hành các thủ tục bình xét, đăng ký nhu cầu theo đúng văn bản quy định của tỉnh, tổng hợp để trình Uỷ ban nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.