Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định Về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Giang
1205/2013/QĐ-UBND
Right document
ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Giang
01/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quyết định Về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Y tế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện/thành phố, Giám đốc Ban Quản lý Quỹ Khám chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Hà Giang, Giám đốc các Bệnh viện công lập trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo do Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang thành lập.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo Quy định này là người có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Hà Giang gồm: a) Người thuộc hộ nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ nghèo. b) Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống tại các xã, phường, thị t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Quỹ Khám, chữa bệnh cho người nghèo (sau đây gọi tắt là Quỹ) hỗ trợ cho các đối tượng tại khoản 1, Điều 2 Quy định này khi vào điều trị nội trú tại các Bệnh viện công lập. 2. Trong thời gian điều trị, người bệnh thuộc đối tượng thụ hưởng của nhiều chế độ, chính sách hỗ trợ từ nhiều nguồn khác nhau nhưng có...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1205/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Quỹ Khám, chữa bệnh cho người nghèo (sau đây gọi tắt là Quỹ) hỗ trợ cho các đối tượng tại khoản 1, Điều 2 Quy định này khi vào điều trị nội trú tại các Bệnh viện công lập.
- 2. Trong thời gian điều trị, người bệnh thuộc đối tượng thụ hưởng của nhiều chế độ, chính sách hỗ trợ từ nhiều nguồn khác nhau nhưng có cùng nội dung hỗ trợ thì chỉ được hưởng một mức hỗ trợ cao nhất.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1205/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc Ban hành Quy định về tr...
- Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Quỹ Khám, chữa bệnh cho người nghèo (sau đây gọi tắt là Quỹ) hỗ trợ cho các đối tượng tại khoản 1, Điều 2 Quy định này khi vào điều trị nội trú tại các Bệnh viện công lập.
- 2. Trong thời gian điều trị, người bệnh thuộc đối tượng thụ hưởng của nhiều chế độ, chính sách hỗ trợ từ nhiều nguồn khác nhau nhưng có cùng nội dung hỗ trợ thì chỉ được hưởng một mức hỗ trợ cao nhất.
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1205/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc Ban hành Quy định về trình tự, thủ...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ tiền ăn 1. Đối tượng Là đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này. 2. Định mức hỗ trợ Mức hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này bằng 3% mức lương tối thiểu chung/người bệnh/ngày và được làm tròn số đến hàng nghìn đồng. 3. Trình tự và thủ tục hỗ trợ Người bệnh thuộc đối tư...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo Quy định này là người có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Hà Giang, bao gồm: a) Người thuộc hộ gia đình nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ nghèo. b) Người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại các...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 4. Hỗ trợ tiền ăn
- Là đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này.
- 2. Định mức hỗ trợ
- 1. Đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo Quy định này là người có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Hà Giang, bao gồm:
- a) Người thuộc hộ gia đình nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ nghèo.
- c) Người thuộc diện hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hằng tháng theo quy định của pháp luật và người đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội của Nhà nước.
- Là đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này.
- 2. Định mức hỗ trợ
- Mức hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này bằng 3% mức lương tối thiểu chung/người bệnh/ngày và được làm tròn số đến hàng nghìn đồng.
- Left: Điều 4. Hỗ trợ tiền ăn Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Left: - Giấy xác nhận là Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống tại các xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn theo quy định tại Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Ch... Right: b) Người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại các xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn theo quy định tại Quyết định số 1049/QĐ-TTg ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi l...
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo Quy định này là người có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Hà Giang, bao gồm: a) Người thuộc hộ gia đình n...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ tiền đi lại 1. Đối tượng Là đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này. 2. Điều kiện hỗ trợ a) Hỗ trợ tiền đi lại từ nhà đến Bệnh viện, từ Bệnh viện về nhà hoặc chuyển viện khi điều trị nội trú; các trường hợp cấp cứu, tử vong hoặc bệnh quá nặng và người nhà bệnh nhân có nguyện vọng đưa về nhà...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Y tế; Tài chính; Lao động, Thương binh và Xã hội; Bảo hiểm xã hội tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trưởng ban Quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 5. Hỗ trợ tiền đi lại
- Là đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này.
- 2. Điều kiện hỗ trợ
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở, ngành: Y tế
- Lao động, Thương binh và Xã hội
- Điều 5. Hỗ trợ tiền đi lại
- Là đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này.
- 2. Điều kiện hỗ trợ
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Y tế; Tài chính; Lao động, Thương binh và Xã hội; Bảo hiểm xã hội tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trưởng ban Quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người ng...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh BHYT 1. Đối tượng a) Đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này. b) Người thuộc hộ cận nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ cận nghèo. 2. Mức hỗ trợ - Các đối tượng quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này, nếu phải đồng chi trả theo q...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí 1. Lập dự toán Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo được cân đối trong dự toán ngân sách của tỉnh. Hàng năm, Sở Y tế lập dự toán kinh phí gửi Sở Tài chính thẩm định tổng hợp trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt, bao gồm: a) Kinh phí hỗ trợ theo các Điều 4, 5 và 6 của Quy định này đượ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 6. Hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh BHYT
- a) Đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này.
- b) Người thuộc hộ cận nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ cận nghèo.
- Điều 7. Lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí
- 1. Lập dự toán
- Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo được cân đối trong dự toán ngân sách của tỉnh. Hàng năm, Sở Y tế lập dự toán kinh phí gửi Sở Tài chính thẩm định tổng hợp trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt,...
- Điều 6. Hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh BHYT
- a) Đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này.
- b) Người thuộc hộ cận nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ cận nghèo.
Điều 7. Lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí 1. Lập dự toán Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo được cân đối trong dự toán ngân sách của tỉnh. Hàng năm, Sở Y tế lập dự toán kinh phí gửi Sở Tài chính thẩm định t...
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ thanh toán một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người mắc bệnh ung thư, chạy thận nhân tạo, mổ tim, gặp khó khăn do chi phí cao mà không đủ khả năng chi trả viện phí 1. Đối tượng hỗ trợ a) Các đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này. b) Người có công với cách mạng, có mã thẻ BHYT là: CC, CK...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ thanh toán một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người mắc bệnh ung thư, chạy thận nhân tạo, mổ tim và bệnh lao gặp khó khăn do chi phí cao mà không đủ khả năng chi trả viện phí 1. Đối tượng hỗ trợ Người bệnh mắc các bệnh: ung thư, chạy thận nhân tạo, mổ tim và bệnh lao khi đi điều trị đúng tuyến tại các bệnh viện công lậ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 7. Hỗ trợ thanh toán một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người mắc bệnh ung thư, chạy thận nhân tạo, mổ tim, gặp khó khăn do chi phí cao mà không đủ khả năng chi trả viện phí
- 1. Đối tượng hỗ trợ
- a) Các đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này.
- Người bệnh mắc các bệnh: ung thư, chạy thận nhân tạo, mổ tim và bệnh lao khi đi điều trị đúng tuyến tại các bệnh viện công lập, nếu thuộc một trong các đối tượng sau đây được Quỹ hỗ trợ chi phí khá...
- c) Cựu chiến binh theo quy định pháp luật về cựu chiến binh.
- d) Người tham gia kháng chiến theo quy định của pháp luật về người có công với cách mạng được quy định tại các Quyết định của Thủ tướng chính phủ.
- c) Cựu chiến binh đã tham gia kháng chiến từ ngày 30/4/1975 trở về trước; Thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp, có mã thẻ BHYT là CB.
- d) Người trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước, có mã thẻ BHYT là KC.
- e) Người thuộc hộ cận nghèo, có mã thẻ BHYT là CN.
- Left: a) Các đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này. Right: a) Đối tượng tại các Điểm a, b và c, Khoản 1, Điều 2, Quy định này.
- Left: b) Người có công với cách mạng, có mã thẻ BHYT là: CC, CK. Right: b) Người có công với cách mạng.
- Left: đ) Thân nhân của người có công với cách mạng, có mã thẻ BHYT là TC. Right: đ) Thân nhân của người có công với cách mạng là cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con của liệt sỹ
Điều 6. Hỗ trợ thanh toán một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người mắc bệnh ung thư, chạy thận nhân tạo, mổ tim và bệnh lao gặp khó khăn do chi phí cao mà không đủ khả năng chi trả viện phí 1. Đối tượng hỗ trợ Người...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Ban quản lý Quỹ 1. Lập dự toán kinh phí hoạt động hàng năm của Ban quản lý Quỹ. 2. Tiếp nhận, quản lý, sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước cấp; các nguồn tài trợ, hỗ trợ của tổ chức cá nhân trong nước và nước ngoài cho Quỹ theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 3. Kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan 1. Sở Y tế a) Bố trí văn phòng thực hiện nhiệm vụ của Thường trực Ban quản lý Quỹ. b) Chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn các Bệnh viện trong tỉnh tổ chức thực hiện công tác hỗ trợ đúng đối tượng, định mức theo Quy định này. c) Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành tham m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Chỉ đạo UBND cấp xã; các phòng, ban chức năng chuyên môn tổ chức điều tra, lập danh sách, cấp phát thẻ BHYT cho đối tượng thụ hưởng tại Quy định này kịp thời, chính xác và đúng đối tượng. 2. Chỉ đạo cơ quan thông tin đại chúng tuyên truyền phổ biến sâu rộng chính sách hỗ trợ khám chữa bệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Số dư Quỹ bếp ăn tình thương tại các Bệnh viện công lập trong tỉnh đến thời điểm Quy định này có hiệu lực được quản lý và sử dụng theo nội dung, định mức tại Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các Bệnh viện công lập, các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thành phố phản ánh về Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections