Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 13
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1205/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1205/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc Ban hành Quy định về tr...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1205/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc Ban hành Quy định về tr...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Y tế; Tài chính; Lao động, Thương binh và Xã hội; Bảo hiểm xã hội tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trưởng ban Quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này, quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ tiền ăn, đi lại và một phần chi phí khám, chữa bệnh từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo Quy định này là người có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Hà Giang, bao gồm: a) Người thuộc hộ gia đình nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ nghèo. b) Người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo hỗ trợ các đối tượng tại Khoản 1, Điều 2, Quy định này khi vào điều trị nội trú tại các bệnh viện công lập. 2. Trong thời gian điều trị, người bệnh thuộc đối tượng thụ hưởng của nhiều chế độ, chính sách hỗ trợ từ nhiều nguồn khác nhau nhưng có cùng nội dung hỗ trợ thì chỉ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo Quy định này là người có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Hà Giang gồm: a) Người thuộc hộ nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ nghèo. b) Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống tại các xã, phường, thị t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo hỗ trợ các đối tượng tại Khoản 1, Điều 2, Quy định này khi vào điều trị nội trú tại các bệnh viện công lập.
  • 2. Trong thời gian điều trị, người bệnh thuộc đối tượng thụ hưởng của nhiều chế độ, chính sách hỗ trợ từ nhiều nguồn khác nhau nhưng có cùng nội dung hỗ trợ thì chỉ được hưởng một mức hỗ trợ cao nhất.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo Quy định này là người có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Hà Giang gồm:
  • a) Người thuộc hộ nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ nghèo.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo hỗ trợ các đối tượng tại Khoản 1, Điều 2, Quy định này khi vào điều trị nội trú tại các bệnh viện công lập.
  • 2. Trong thời gian điều trị, người bệnh thuộc đối tượng thụ hưởng của nhiều chế độ, chính sách hỗ trợ từ nhiều nguồn khác nhau nhưng có cùng nội dung hỗ trợ thì chỉ được hưởng một mức hỗ trợ cao nhất.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo không hỗ trợ người bệnh trong các trường hợp sau: Right: 3. Ban quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo của tỉnh.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo Quy định này là người có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Hà Giang gồm: a) Người thuộc hộ nghèo theo quy định hi...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ tiền ăn 1. Đối tượng hỗ trợ Là đối tượng quy định tại các Điểm a, b và c, Khoản 1, Điều 2 Quy định này. 2. Định mức hỗ trợ Mức hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng tại Khoản 1, Điều này bằng 3% mức lương cơ sở/người/ngày và được làm tròn số đến hàng nghìn đồng. 3. Trình tự và thủ tục hỗ trợ Người bệnh quy định tại Khoản 1, Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ đi lại 1. Đối tượng hỗ trợ Là đối tượng quy định tại các Điểm a, b và c, Khoản 1, Điều 2 Quy định này. 2. Điều kiện hỗ trợ a) Hỗ trợ chi phí đi lại. Khoảng cách tối thiểu làm cơ sở hỗ trợ chi phí đi lại tính từ Trạm y tế xã hoặc trung tâm xã đến bệnh viện nơi người bệnh điều trị như sau: - Đối với xã thuộc các huyện Đồng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ tiền ăn 1. Đối tượng Là đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này. 2. Định mức hỗ trợ Mức hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này bằng 3% mức lương tối thiểu chung/người bệnh/ngày và được làm tròn số đến hàng nghìn đồng. 3. Trình tự và thủ tục hỗ trợ Người bệnh thuộc đối tư...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hỗ trợ đi lại
  • 1. Đối tượng hỗ trợ
  • Là đối tượng quy định tại các Điểm a, b và c, Khoản 1, Điều 2 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Mức hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này bằng 3% mức lương tối thiểu chung/người bệnh/ngày và được làm tròn số đến hàng nghìn đồng.
  • 3. Trình tự và thủ tục hỗ trợ
  • Người bệnh thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này phải xuất trình một trong các giấy tờ sau cho Bệnh viện nơi đến điều trị để được nhận hỗ trợ:
Removed / left-side focus
  • 2. Điều kiện hỗ trợ
  • a) Hỗ trợ chi phí đi lại.
  • Khoảng cách tối thiểu làm cơ sở hỗ trợ chi phí đi lại tính từ Trạm y tế xã hoặc trung tâm xã đến bệnh viện nơi người bệnh điều trị như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hỗ trợ đi lại Right: Điều 4. Hỗ trợ tiền ăn
  • Left: 1. Đối tượng hỗ trợ Right: 2. Định mức hỗ trợ
  • Left: Là đối tượng quy định tại các Điểm a, b và c, Khoản 1, Điều 2 Quy định này. Right: Là đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 4. Hỗ trợ tiền ăn 1. Đối tượng Là đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này. 2. Định mức hỗ trợ Mức hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này bằng 3% mức lương tối th...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ thanh toán một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người mắc bệnh ung thư, chạy thận nhân tạo, mổ tim và bệnh lao gặp khó khăn do chi phí cao mà không đủ khả năng chi trả viện phí 1. Đối tượng hỗ trợ Người bệnh mắc các bệnh: ung thư, chạy thận nhân tạo, mổ tim và bệnh lao khi đi điều trị đúng tuyến tại các bệnh viện công lậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí 1. Lập dự toán Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo được cân đối trong dự toán ngân sách của tỉnh. Hàng năm, Sở Y tế lập dự toán kinh phí gửi Sở Tài chính thẩm định tổng hợp trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt, bao gồm: a) Kinh phí hỗ trợ theo các Điều 4, 5 và 6 của Quy định này đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Ban quản lý Quỹ 1. Lập dự toán kinh phí hoạt động hàng năm của Ban quản lý Quỹ. 2. Tiếp nhận, quản lý, sử dụng, xét duyệt quyết toán kinh phí do ngân sách Nhà nước cấp; các nguồn tài trợ, hỗ trợ của tổ chức cá nhân trong nước và nước ngoài cho Quỹ theo quy định của Luật ngân sách Nhà nước. 3. Kiểm tra, đánh giá...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh BHYT 1. Đối tượng a) Đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này. b) Người thuộc hộ cận nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ cận nghèo. 2. Mức hỗ trợ - Các đối tượng quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này, nếu phải đồng chi trả theo q...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trách nhiệm của Ban quản lý Quỹ
  • 1. Lập dự toán kinh phí hoạt động hàng năm của Ban quản lý Quỹ.
  • 2. Tiếp nhận, quản lý, sử dụng, xét duyệt quyết toán kinh phí do ngân sách Nhà nước cấp; các nguồn tài trợ, hỗ trợ của tổ chức cá nhân trong nước và nước ngoài cho Quỹ theo quy định của Luật ngân s...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh BHYT
  • a) Đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này.
  • b) Người thuộc hộ cận nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ cận nghèo.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Ban quản lý Quỹ
  • 1. Lập dự toán kinh phí hoạt động hàng năm của Ban quản lý Quỹ.
  • 2. Tiếp nhận, quản lý, sử dụng, xét duyệt quyết toán kinh phí do ngân sách Nhà nước cấp; các nguồn tài trợ, hỗ trợ của tổ chức cá nhân trong nước và nước ngoài cho Quỹ theo quy định của Luật ngân s...
Target excerpt

Điều 6. Hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh BHYT 1. Đối tượng a) Đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này. b) Người thuộc hộ cận nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành và các đơn vị có liên quan 1. Sở Y tế a) Bố trí văn phòng thực hiện nhiệm vụ của Thường trực Ban quản lý Quỹ. b) Chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn các bệnh viện trong tỉnh tổ chức thực hiện việc hỗ trợ đảm bảo đúng đối tượng, định mức theo Quy định này. c) Chủ trì phối hợp với các Sở, ban ngành tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Sở Y tế chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành tham mưu cho UBND tỉnh trong việc kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy định này. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì sẽ thực hiện theo văn bản mới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định Về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Y tế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện/thành phố, Giám đốc Ban Quản lý Quỹ Khám chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Hà Giang, Giám đốc các Bệnh viện công lập trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nh...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo do Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang thành lập.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Quỹ Khám, chữa bệnh cho người nghèo (sau đây gọi tắt là Quỹ) hỗ trợ cho các đối tượng tại khoản 1, Điều 2 Quy định này khi vào điều trị nội trú tại các Bệnh viện công lập. 2. Trong thời gian điều trị, người bệnh thuộc đối tượng thụ hưởng của nhiều chế độ, chính sách hỗ trợ từ nhiều nguồn khác nhau nhưng có...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Hỗ trợ tiền đi lại 1. Đối tượng Là đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này. 2. Điều kiện hỗ trợ a) Hỗ trợ tiền đi lại từ nhà đến Bệnh viện, từ Bệnh viện về nhà hoặc chuyển viện khi điều trị nội trú; các trường hợp cấp cứu, tử vong hoặc bệnh quá nặng và người nhà bệnh nhân có nguyện vọng đưa về nhà...