Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 28
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý hoạt động dạy nghề trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn việc thành lập, đăng ký hoạt động và chia, tách, sáp nhập, đình chỉ hoạt động, giải thể cơ sở dạy nghề

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn việc thành lập, đăng ký hoạt động và chia, tách, sáp nhập, đình chỉ hoạt động, giải thể cơ sở dạy nghề
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy chế quản lý hoạt động dạy nghề trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý hoạt động dạy nghề trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 85/1999/QĐ-UB ngày 09 tháng 7 năm 1999 của UBND thành phố Đà Nẵng Ban hành Quy chế quản lý hoạt động đào tạo nghề trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân, Trưởng ban Tổ chức Chính quyền, Giám đốc Sở Lao động - thương binh và Xã hội, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Trưởng các Hội, Đoàn thể, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Cơ sở dạy nghề (bao gồm các Trường dạy nghề, Trung tâm dạy nghề, lớp dạy nghề) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng phải thực hiện theo qui định của quy chế này và các qui định khác có liên quan của pháp luật. Cơ sở dạy nghề bao gồm: 1. Cơ sở dạy nghề công lập do ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, ủy ban nhân dân quận, huyện quyết đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 2

Điều 2: Sở Lao động-thương binh và Xã hội có trách nhiệm giúp ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về dạy nghề ở địa phương theo qui định tại Thông tư số 01/2002/TT-BLĐTBXH ngày 04/01/2002 của Bộ Lao động-thương binh và Xã hội hướng dẫn việc thành lập, đăng ký hoạt động và chia, tách, sáp nhập, đình ch...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn việc thành lập, đăng ký hoạt động và chia, tách, sáp nhập, đình chỉ hoạt động, giải thể cơ sở dạy nghề

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn việc thành lập, đăng ký hoạt động và chia, tách, sáp nhập, đình chỉ hoạt động, giải thể cơ sở dạy nghề
Removed / left-side focus
  • Sở Lao động-thương binh và Xã hội có trách nhiệm giúp ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về dạy nghề ở địa phương theo qui định tại Thông tư số 01/2002/TT-BLĐTBX...
left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với các cơ sở dạy nghề thuộc quận, huyện và quản lý hoạt động dạy nghề trên địa bàn quận, huyện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo qui định tại Điều 4 của Nghị định 02/2001/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2001 của Chính phủ muốn mở cơ sở dạy nghề phải lập hồ sơ thành lập cơ sở dạy nghề và đượ cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định hoặc quyết định cho phép thành lập,

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Điều kiện thành lập cơ sở dạy nghề : Cơ sở dạy nghề được thành lập phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Phải phù hợp với mạng lưới qui hoạch dạy nghề của thành phố, 2. Có qui mô dạy nghề tối thiểu 150 học sinh/ năm đối với trung tâm dạy nghề và 300 học sinh/năm đối với trường dạy nghề; 3. Đội ngũ giáo viên: Phải đủ số lượng và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Thủ tục hồ sơ thành lập cơ sở dạy nghề: 1.Đơn xin thành lập trường (trung tâm, lớp) dạy nghề (theo mẫu tại Thông tư 01/2002/TT-BLĐTBXH); 2. Đề án thành lập trường, trung tâm dạy nghề (theo mẫu tại TT số 01/2002/TT-BLĐTBXH; 3. Sơ yếu lý lịch của người dự kiến sẽ làm Hiệu trưởng trường dạy nghề hoặc Giám đốc trung tâm dạy nghề (c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: thẩm quyền thành lập cơ sở dạy nghề : Đối với trường dạy nghề: Chủ tịch UBND thành phố quyết định thành lập trường dạy nghề thuộc thành phố quản lý, cho phép thành lập trường dạy nghề dân lập, tư thục, trường dạy nghề của các tổ chức khác đóng trên địa bàn thành phố sau khi có đề nghị của cá nhân hoặc người đứng đầu tổ chức đó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Cơ quan tiếp nhận và thẩm định hồ sơ: - Sở Lao động-thương binh và Xã hội có trách nhiệm giúp ủy ban nhân dân thành phố tiếp nhận và thẩm định hồ sơ thành lập trường, trung tâm dạy nghề thuộc phạm vi thành phố quản lý. - Phòng Lao động-thương binh và Xã hội có trách nhiệm giúp UBND quận, huyện tiếp nhận và thẩm định hồ sơ thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Trong thời hạn 30 ngày làm việc đối với trường dạy nghề và 20 ngày đối với trung tâm, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ xin thành lập hợp lệ theo qui định, cơ quan tiếp nhận và thẩm định hồ sơ trình Chủ tịch. UBND thành phố hoặc Chủ tịch UBND quận, huyện ra quyết định thành lập cơ sở dạy nghề. Kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, nếu hồ sơ không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Trong thời hạn 9 tháng, kể từ ngày có quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập, cơ sở dạy nghề phải đăng ký hoạt động dạy nghề tại Sở Lao động-thương binh và Xã hội và chỉ được tuyển sinh sau khi có giấy chứng nhận hoạt động dạy nghề.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Cơ sở dạy nghề sau khi tuyển sinh phải thực hiện hợp đồng học nghề theo qui định của Nghị định 02/2001/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2001 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Thủ tục đăng ký hoạt động dạy nghề: Các cơ sở dạy nghề đóng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng phải đăng ký hoạt động dạy nghề tại Sở Lao động-thương binh và Xã hội. Thủ tục đăng ký như sau: 1. Đơn đăng ký hoạt động dạy nghề theo mẫu tại Thông tư 01/2002/TT-BLĐTBXH; 2. Điều lệ hoặc quy chế cơ sở dạy nghề đã được cơ quan có thẩm qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Lao động-thương binh và Xã hội cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề theo mẫu qui định của Bộ Lao động-thương binh và Xã hội. Kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, nếu hồ sơ không hợp lệ trong thời hạn 10 ngày làm việc, Sở Lao động-thương binh và Xã hội phải t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Các tổ chức, đơn vị đóng trên địa bàn thành phố có mở các lớp dạy nghề ngắn hạn, đột xuất trên 10 học sinh hoặc liên kết dạy nghề phải lập hồ sơ thủ tục đăng ký tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội theo Điều 12 của quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Đăng ký bổ sung, thay đổi nghề đào tạo: Sau khi đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề, cơ sở dạy nghề cần bổ sung hoặc thay đổi nghề đào tạo phải làm đơn đăng ký (theo mẫu) sửa đổi, bổ sung, gởi đến Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để được thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đăng ký dạy nghề bổ sung hoặc sửa đổi. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Cơ sở dạy nghề bị thu hồi Giấy chứng nhận hoạt động dạy nghề khi: 1. Bị cơ quan chức năng đình chỉ hoạt động; 2. Giấy chứng nhận hoạt động dạy nghề hết thời hạn; 3. Hoạt động không đúng với mục tiêu, chương trình, nội dung đăng ký sau khi cấp Giấy chứng nhận hoạt động dạy nghề; 4. Không hoạt động sau 12 tháng kể từ ngày được c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Trường hợp thay đổi địa điểm dạy nghề: Cơ sở dạy nghề phải có văn bản báo cáo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và được Sở phê duyệt đúng với qui hoạch mạng lưới dạy nghề của thành phố. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản thay đổi địa điểm dạy nghề, Sở Lao động-thương binh và Xã hội ghi đăng ký c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Cơ sở dạy nghề được thu học phí theo thỏa thuận ghi trong hợp đồng với người học nghề hoặc với đơn vị cử người đến học. Việc miễn hoặc giảm học phí cho người học nghề được thực hiện theo qui định tại Điều 37 của Nghị định 02/2001/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2001 của Chính phủ và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Việc sáp nhập, chia tách, cơ sở dạy nghề từ công lập sang bán công, hoặc ra khỏi mạng lưới cơ sở dạy nghề. Đối với cơ sở dạy nghề thuộc phạm vi thành phố quản lý, Sở Lao động-thương binh và Xã hội có trách nhiệm tham mưu đề xuất, UBND thành phố quyết định trên cơ sở phù hợp với qui hoạch mạng lưới dạy nghề của thành phố. Trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: việc đình chỉ, giải thể cơ sở dạy nghề thuộc Bộ, Ngành, Tổng Công ty thuộc Trung ương quản lý trên địa bàn thành phố Đà Nẵng phải thông báo bằng văn bản lý do đình chỉ, giải thể cơ sở dạy nghề cho Sở Lao động-thương binh và Xã hội biết để thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề theo Điều 16 của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Quyết định đình chỉ, giải thể cơ sở dạy nghề chỉ được thực hiện sau khi bảo đảm giải quyết quyền lợi của cán bộ, giáo viên, nhân viên, người lao động theo qui định của Bộ Luật Lao động, Pháp lệnh Cán bộ, Công chức; quyền lợi của người học nghề được giải quyết theo hợp đồng học nghề; thực hiện đúng qui định của Điều lệ trường d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Hằng năm cơ sở dạy nghề phải đăng ký về số lượng Bằng, Chứng chỉ nghề tại Sở Lao động-Thương binh và Xã hội để thực hiện kế hoạch cấp phát và quản lý Bằng nghề, Chứng chỉ nghề theo qui định của Quyết định số 1536/1998/QĐ-BLĐTBXH ngày 01 tháng 02 năm 1998 của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội và các văn bản khác có liên quan củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Giám đốc Sở Lao động-thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc thực hiện qui chế này. Trong quá trình thực hiện qui chế, nếu có gì vướng mắc, đề nghị cơ sở dạy nghề phản ảnh bằng văn bản đến Sở Lao động-Thương binh và Xã hội để xem xét, trình UBND thành phố sửa đổi bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.