Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy đinh về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý về sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy đinh về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Ban hành Quy định quản lý về sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm trên địa bàn tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc đăng ký, chứng nhận, khai thác nguồn giống, chứng nhận chất lượng giống; điều kiện sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm bằng phương pháp nhân giống vô tính. 2. Quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
  • 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc đăng ký, chứng nhận, khai thác nguồn giống, chứng nhận chất lượng giống
  • điều kiện sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm bằng phương pháp nhân giống vô tính.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đăng ký công nhận nguồn giống 1. Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký công nhận nguồn giống gửi hồ sơ về Sở Nông nghiệp & PTNT nơi có nguồn giống, hồ sơ gồm: a) Đơn đăng ký công nhận nguồn giống (Phụ lục 01); b) Các tài liệu liên quan khác: sơ đồ vườn cây, báo cáo tóm tắt lịch sử nguồn giống; năng suất, chất lượng, khả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đăng ký công nhận nguồn giống
  • Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký công nhận nguồn giống gửi hồ sơ về Sở Nông nghiệp & PTNT nơi có nguồn giống, hồ sơ gồm:
  • a) Đơn đăng ký công nhận nguồn giống (Phụ lục 01);
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết đinh này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện sản xuất giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm 1. Cơ sở sản xuất giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm với mục đích thương mại phải có các điều kiện sau: a) Có giấy chứng nhận đăng ký sản xuất, kinh doanh lĩnh vực giống cây trồng; b) Có hoặc thuê nhân viên kỹ thuật trồng trọt thành thạo tay nghề nhân giống cây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện sản xuất giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm
  • 1. Cơ sở sản xuất giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm với mục đích thương mại phải có các điều kiện sau:
  • a) Có giấy chứng nhận đăng ký sản xuất, kinh doanh lĩnh vực giống cây trồng;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết đinh này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Công chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho Bạc nhà nước thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chiu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất giống 1. Hàng năm báo cáo kết quả sản xuất cây giống (thời gian, chủng loại, số lượng xuất vườn) về Sở Nông nghiệp & PTNT. 2. Lập sổ theo dõi nhân giống riêng cho từng lô cây giống, có sơ đồ, biển hiệu ghi rõ mã hiệu lô cây giống trong vườn ươm. 3. Cấp hóa đơn bán hàng và giấy tờ có liên quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất giống
  • 1. Hàng năm báo cáo kết quả sản xuất cây giống (thời gian, chủng loại, số lượng xuất vườn) về Sở Nông nghiệp & PTNT.
  • 2. Lập sổ theo dõi nhân giống riêng cho từng lô cây giống, có sơ đồ, biển hiệu ghi rõ mã hiệu lô cây giống trong vườn ươm.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Công chính
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bản Quy định này quy định về việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Tổ chức chứng nhận 1. Giám sát quá trình sản xuất giống và kiểm định chất lượng cây giống trước khi xuất vườn. Trong quá trình giám sát, kiểm định phù hợp tiêu chuẩn, nếu phát hiện sai phạm phải kịp thời thông báo cho cơ sở sản xuất giống và cơ quan quản lý địa phương để có biện pháp xử lý. 2. Gửi báo cáo kết q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Tổ chức chứng nhận
  • 1. Giám sát quá trình sản xuất giống và kiểm định chất lượng cây giống trước khi xuất vườn.
  • Trong quá trình giám sát, kiểm định phù hợp tiêu chuẩn, nếu phát hiện sai phạm phải kịp thời thông báo cho cơ sở sản xuất giống và cơ quan quản lý địa phương để có biện pháp xử lý.
Removed / left-side focus
  • Bản Quy định này quy định về việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp. - Đối tượng có nước thải công nghiệp phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp bao gồm: - Cơ sở sản xuất công nghiệp, - Cơ sở chế biến thực phẩm, nông sản, lâm sản, thủy sản; cơ sở giết mổ gia súc; - Cơ sở sản xuất rượu, bia, nước giải khát; -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Không thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trong các trường hợp sau: 1. Nước xả ra từ nhà máy thủy điện, nước tuần hoàn trong các nhà máy, cơ sơ sản xuất, kinh doanh; 2: Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương II

Chương II CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÓI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT KINH DOANH GIỐNG CÂY CÔNG NGHIỆP VÀ CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT KINH DOANH
  • GIỐNG CÂY CÔNG NGHIỆP VÀ CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM
Removed / left-side focus
  • CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÓI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức thu phí và cách xác định số phí 1 . Mức thu phí Căn cứ điểm 2, mục II, Thông tư số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2003 của liên Bộ Tài chính-tài nguyên và môi trường, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính theo từng chất gây ô nhiễm, căn cứ theo từng môi trường tiếp nhận như sau:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Kê khai và nộp phí 1. Đối tượng nộp phí tự kê khai số phí phải nộp hàng quý theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Quy định này, chịu trách nhiệm về tính chính xác của việc kê khai và có nghĩa vụ nộp phí đúng hạn tại Kho bạc Nhà nước theo thông báo của Sở tài nguyên và Môi trường; 2. Việc quyết toán số tiền phí bảo vệ môi trường đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định Tờ khai phí và thông báo nộp Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp 1. Việc thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp do Sở tài nguyên và Môi trường thực hiện, kết quả thẩm định được thông báo cho đối tượng nộp phí theo mẫu số 02 ban hành kèm theo Quy định này. Căn cứ để thẩm đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải công nghiệp phục vụ thẩm định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp 1. Đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải công nghiệp lần đầu: Sở Tài nguyên và Môi trường lập kế hoạch và dự trù kinh phí hàng năm đối với nhiệm vụ chi do ngân sách thành phố cấp đế thực hiện việc lấy mẫu, phâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý, sử dụng phí thu được 1. Quản lý sử dụng phần phí trích để lại Trích để lại 20% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp thu được cho Sở Tài nguyên và Môi trường để trang trải cho việc thu phí và chi phí đánh giá, phân tích mẫu nước thải phục vụ cho việc kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chứng từ thu và đồng tiền nộp phí 1. Chứng từ thu Sử dụng biên lai thu theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế. 2. Đồng tiền nộp phí Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được nộp bằng đồng Việt Nam. Trường hợp nộp bằng ngoại tệ thì phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.84 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV CH Ứ NG NH Ậ N CH Ấ T L ƯỢ NG GI Ố NG C Â Y C Ô NG NGHI Ệ P, C Â Y Ă N QU Ả L Â U N Ă M Đ i ề u 9. Đ i ề u ki ệ n, th ủ t ụ c đă ng k ý , ch ỉ đị nh T ổ ch ứ c ch ứ ng nh ậ n 1. Đơn vị được chỉ định là Tổ chức chứng nhận khi đáp ứng điều kiện sau: a) Có tư cách pháp nhân; b) Có hoặc thuê cán bộ kiểm định giống cây trồng đã đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CH Ứ NG NH Ậ N CH Ấ T L ƯỢ NG GI Ố NG C Â Y C Ô NG NGHI Ệ P,
  • C Â Y Ă N QU Ả L Â U N Ă M
  • Đ i ề u 9. Đ i ề u ki ệ n, th ủ t ụ c đă ng k ý , ch ỉ đị nh T ổ ch ứ c ch ứ ng nh ậ n
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sở Tài nguyên và Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chính trong việc tổ chức triển khai thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kho bạc nhà nước thành phố 1. Thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp và hạch toán theo quy định hiện hành. 2. Thông báo cho Sở Tài nguyên và Môi trường về tình hình nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp của đối tượng nộp phí theo đinh kỳ hàng quý, trong thời gian 05 ngày đầu của quý tiếp theo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở Tài chính 1. Theo dõi và quyết toán phần phí trích để lại được quy đinh tại khoản 1 Điều 8 của Quy đinh này. 2. Xử lý các trường hợp vi phạm hành chính về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp theo thẩm quyền. Phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát danh sách đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cục Thuế thành phố Hướng dẫn và thực hiện việc quyết toán tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp với Sở Tài nguyên và Môi trường. Phối hợp với các cơ quan có liên quan đôn đốc việc nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã Tổ chức phổ biền, giải thích Quy đinh này cho các đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn quản lý. Phối hợp Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường xử lý các trường hợp vi phạm hành chính về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được thực hiện theo quy đinh của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và pháp luật về phí, lệ phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thời điểm áp dụng tính phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được tính từ ngày 01 tháng 7 năm 2004 (Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải có hiệu lực thi hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, đề nghị kịp thời phán ảnh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.