Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 48
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định tạm thời về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Ban hành bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định tạm thời về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Right: Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2005 và thay thế các Quyết định số 122/2003/QĐ-UB ngày 24/7/2003; Quyết định số 32/2004/QĐ-UB ngày 03/3/2004, Quyết định số 164/2004/QĐ-UB ngày 05/10/2004 của UBND thành phố Đà Nẵng và các văn bản trước đây của UBND thành phố Đà Nẵng có liên quan đến việc triển khai thực hiện Quyết định...

Open section

Điều 2

Điều 2 .- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 .- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2005 và thay thế các Quyết định số 122/2003/QĐ-UB ngày 24/7/2003
  • Quyết định số 32/2004/QĐ-UB ngày 03/3/2004, Quyết định số 164/2004/QĐ-UB ngày 05/10/2004 của UBND thành phố Đà Nẵng và các văn bản trước đây của UBND thành phố Đà Nẵng có liên quan đến việc triển k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính, Tài nguyên - Môi trường, Xây dựng, Thủy sản - Nông - Lâm, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. QUY ĐỊNH TẠM THỜI Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên...

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 1993. Những quy định trước đây trái với Nghị định này dều bãi bỏ./. QUY ĐỊNH VỀ VIỆC GIAO ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN SỬ DỤNG ỔN ĐỊNH LÂU DÀI VÀO MỤC ĐÍCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Nghị định số 64-CP ngày 27-9-1993 của Chính phủ)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 1993. Những quy định trước đây trái với Nghị định này dều bãi bỏ./.
  • VỀ VIỆC GIAO ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
  • SỬ DỤNG ỔN ĐỊNH LÂU DÀI VÀO MỤC ĐÍCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính, Tài nguyên
  • Môi trường, Xây dựng, Thủy sản
  • Lâm, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 209/2004/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2004 của UBND thành phố Đà Nẵng) Right: (Ban hành kèm theo Nghị định số 64-CP ngày 27-9-1993 của Chính phủ)
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và giải phóng mặt bằng (dưới đây gọi chung là bồi thường) khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế, bao gồm: 1. Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh được xá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Hộ gia đình và cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp. Toàn bộ đất nông nghiệp đang được sử dụng thì giao hết cho hộ gia đình, cá nhân sản xuất nông nghiệp, trừ đất giao cho các tổ chức, đất dùng cho nhu cầu công ích của xã theo Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Hộ gia đình và cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp.
  • Toàn bộ đất nông nghiệp đang được sử dụng thì giao hết cho hộ gia đình, cá nhân sản xuất nông nghiệp, trừ đất giao cho các tổ chức, đất dùng cho nhu cầu công ích của xã theo Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy định này áp dụng cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và giải phóng mặt bằng (dưới đây gọi chung là bồi thường) khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích...
  • 1. Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh được xác định tại khoản 1 Điều 89 của Luật Đất đai năm 2003.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng bồi thường 1. Đối tượng phải bồi thường: Nhà nước tổ chức thực hiện việc bồi thường. Chi phí bồi thường được xác định thành một mục riêng trong tổng vốn đầu tư của dự án. a) Nhà nước thực hiện bồi thường đối với đất thu hồi giao cho tổ chức phát triển quỹ đất hoặc UBND xã quản lý. b) Tổ chức được Nhà nước giao đất khô...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đất nông nghiệp giao cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp bao gồm đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, các loại đất này gồm cả đất làm kinh tế gia đình trước đây hợp tác xã giao, đất vườn, đất xâm canh, đất trống, đồi núi trọc,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đất nông nghiệp giao cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp bao gồm đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thu...
  • Đối với những loại đất nông nghiệp không thể giao cho từng hộ gia đình và cá nhân thì cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng bồi thường
  • 1. Đối tượng phải bồi thường: Nhà nước tổ chức thực hiện việc bồi thường. Chi phí bồi thường được xác định thành một mục riêng trong tổng vốn đầu tư của dự án.
  • a) Nhà nước thực hiện bồi thường đối với đất thu hồi giao cho tổ chức phát triển quỹ đất hoặc UBND xã quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi bồi thường, hỗ trợ 1. Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất theo diện tích đất bị thu hồi. 2. Bồi thường thiệt hại về tài sản gồm nhà, các công trình, vật kiến trúc, cây cối hoa màu, mồ mả, công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật gắn liền với đất thu hồi. 3. Hỗ trợ ổn định đời sống, sản xuất, kinh doanh, hỗ trợ di chuyển cho...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp theo những nguyên tắc sau đây: 1. Trên cơ sở hiện trạng, bảo đảm đoàn kết, ổn định nông thôn, thúc đẩy sản xuất phát triển; thực hiện chính sách bảo đảm cho người làm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản có đất sản xuất; 2. Người được giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp theo những nguyên tắc sau đây:
  • 1. Trên cơ sở hiện trạng, bảo đảm đoàn kết, ổn định nông thôn, thúc đẩy sản xuất phát triển; thực hiện chính sách bảo đảm cho người làm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản có đất sản xuất;
  • 2. Người được giao đất phải sử dụng đất đúng mục đích trong thời hạn được giao; phải bảo vệ, cải tạo, bồi bổ và sử dụng đất tiết kiệm, hợp lý để tăng khả năng sinh lợi của đất; phải chấp hành đúng...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phạm vi bồi thường, hỗ trợ
  • 1. Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất theo diện tích đất bị thu hồi.
  • 2. Bồi thường thiệt hại về tài sản gồm nhà, các công trình, vật kiến trúc, cây cối hoa màu, mồ mả, công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật gắn liền với đất thu hồi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhà nước giao đất : là việc Nhà nước trao quyền sử dụng đất bằng quyết định hành chính cho đối tượng có nhu cầu sử dụng. 2. Thu hồi đất : là việc Nhà nước ra quyết định hành chính để thu hồi lại quyền sử dụng đất hoặc thu lại đất đã giao cho người sử dụng đất theo Quy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. 1. Thời hạn giao đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản là 20 năm; để trồng cây lâu năm là 50 năm. 2. Thời hạn giao đất được tính như sau: Đối với đất của hộ gia đình, cá nhân được giao từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 trở về trước, được tính thống nhất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993; Đối với đất của hộ gia đình,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thời hạn giao đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản là 20 năm; để trồng cây lâu năm là 50 năm.
  • Đối với đất của hộ gia đình, cá nhân được giao từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 trở về trước, được tính thống nhất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993;
  • Đối với đất của hộ gia đình, cá nhân được giao sau ngày 15 tháng 10 năm 1993, thì tính từ ngày giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • 1. Nhà nước giao đất : là việc Nhà nước trao quyền sử dụng đất bằng quyết định hành chính cho đối tượng có nhu cầu sử dụng.
  • 2. Thu hồi đất : là việc Nhà nước ra quyết định hành chính để thu hồi lại quyền sử dụng đất hoặc thu lại đất đã giao cho người sử dụng đất theo Quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: 2. Thời hạn giao đất được tính như sau:
left-only unmatched

Chương II

Chương II BỒI THƯỜNG HỖ TRỢ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc bồi thường 1. Khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào các mục đích nêu tại Điều 1 trên đây, người bị thu hồi đất được bồi thường, hỗ trợ thiệt hại bằng tiền (đồng Việt Nam) theo giá đất do UBND thành phố Đà Nẵng quy định. Trong từng truờng hợp cần thiết thì có thể bồi thường bằng nhà ở hoặc bằng đất cùng mục đích sử...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức đất nông nghiệp của mỗi hộ gia đình ở từng địa phương được quy định như sau: 1. Đối với đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm: a) Các tỉnh Minh Hải, Kiên Giang, Sóc Trăng, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh, Đồng Tháp, Tiền Giang, Long An, Bến Tre, Tây Ninh, Sông Bé, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu và thành phố Hồ Chí M...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hạn mức đất nông nghiệp của mỗi hộ gia đình ở từng địa phương được quy định như sau:
  • 1. Đối với đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm:
  • a) Các tỉnh Minh Hải, Kiên Giang, Sóc Trăng, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh, Đồng Tháp, Tiền Giang, Long An, Bến Tre, Tây Ninh, Sông Bé, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu và thành phố Hồ Chí Minh...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc bồi thường
  • Khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào các mục đích nêu tại Điều 1 trên đây, người bị thu hồi đất được bồi thường, hỗ trợ thiệt hại bằng tiền (đồng Việt Nam) theo giá đất do UBND thành phố Đà Nẵng...
  • Trong từng truờng hợp cần thiết thì có thể bồi thường bằng nhà ở hoặc bằng đất cùng mục đích sử dụng do UBND thành phố Đà Nẵng quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hạn mức công nhận đất ở được bồi thường 1. Hạn mức công nhận đất ở được bồi thường thực hiện theo Nghị quyết HĐND thành phố Đà Nẵng khóa V, kỳ họp lần thứ 2 ngày 27 tháng 7 năm 1997. Cụ thể như sau: a) Quận Hải Châu: + Phường Khuê Trung và phường Hòa Cường là: 300m 2 /hộ + Các phường còn lại : 200m 2 /hộ b) Quận Thanh Khê: + Ph...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng giao đất nông nghiệp để sử dụng ổn định lâu dài là nhân khẩu nông nghiệp thường trú tại địa phương, kể cả những người đang làm nghĩa vụ quân sự.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối tượng giao đất nông nghiệp để sử dụng ổn định lâu dài là nhân khẩu nông nghiệp thường trú tại địa phương, kể cả những người đang làm nghĩa vụ quân sự.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hạn mức công nhận đất ở được bồi thường
  • 1. Hạn mức công nhận đất ở được bồi thường thực hiện theo Nghị quyết HĐND thành phố Đà Nẵng khóa V, kỳ họp lần thứ 2 ngày 27 tháng 7 năm 1997. Cụ thể như sau:
  • a) Quận Hải Châu:
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện và mức bồi thường, hỗ trợ đất ở. 1. Những trường hợp dưới đây được bồi thường, hỗ trợ 100% theo giá đất ở: a) Người sử dụng đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư trước ngày 18/12/1980: a.1) Trong hồ sơ địa chính hoặc các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất có ghi nhận rõ ranh giới, diện tích th...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Những đối tượng sau đây, nếu họ có nhu cầu sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp thì Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn căn cứ vào quỹ đất của địa phương, xét và đề nghị Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh giao đất: 1. Những người sống chính bằng nông nghiệp cư trú tại địa phương nhưng chưa có hộ khẩu thường trú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Những đối tượng sau đây, nếu họ có nhu cầu sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp thì Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn căn cứ vào quỹ đất của địa phương, xét và đề nghị Uỷ ban nhân dân huyện, thị...
  • 1. Những người sống chính bằng nông nghiệp cư trú tại địa phương nhưng chưa có hộ khẩu thường trú mà được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác nhận;
  • 2. Xã viên hợp tác xã nông nghiệp trước đây đã chuyển sang làm ở hợp tác xã tiểu thủ công nghiệp hoặc các hợp tác xã thuộc lĩnh vực khác nay không có việc làm, trở lại làm nông nghiệp;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện và mức bồi thường, hỗ trợ đất ở.
  • 1. Những trường hợp dưới đây được bồi thường, hỗ trợ 100% theo giá đất ở:
  • a) Người sử dụng đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư trước ngày 18/12/1980:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở 1. Trường hợp diện tích đất ở còn lại của người sử dụng đất sau khi Nhà nước thu hồi nhỏ hơn hạn mức giao đất ở theo quy định của UBND thành phố, thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải hướng dẫn sử dụng theo quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị và quy hoạch điểm dân cư nông thôn; nếu người...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đối với cán bộ, công nhân, viên chức Nhà nước và bộ đội về hưu hoặc nghỉ mất sức đang hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên, về sống tại địa phương, nếu có khả năng sản xuất, có nhu cầu sử dụng đất, thì Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn căn cứ vào quỹ đất ở địa phương và tuỳ theo đối tượng cụ thể mà cho họ được thuê có thời hạn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với cán bộ, công nhân, viên chức Nhà nước và bộ đội về hưu hoặc nghỉ mất sức đang hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên, về sống tại địa phương, nếu có khả năng sản xuất, có nhu cầu sử dụng đất, th...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở
  • 1. Trường hợp diện tích đất ở còn lại của người sử dụng đất sau khi Nhà nước thu hồi nhỏ hơn hạn mức giao đất ở theo quy định của UBND thành phố, thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải hướng dẫn s...
  • nếu người bị thu hồi đất có yêu cầu Nhà nước thu hồi hết phần diện tích đất còn lại thì cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thu hồi đất để sử dụng theo quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị và quy hoạch xâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Bồi thường đất đối với những người đồng quyền sử dụng đất Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất chung có đồng quyền sử dụng đất, khi Nhà nước thu hồi được bồi thường theo diện tích đất thuộc quyền sử dụng; nếu không có giấy tờ xác định diện tích đất thuộc quyền sử dụng riêng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thì bồi th...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Những người làm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản mà hiện nay không có đất để sản xuất được giải quyết như sau: 1. Nếu chưa được giao đất lần nào thì nay thuộc đối tượng xét để giao đất; 2. Nếu đã được giao đất, nhưng nay không có đất để sản xuất mà nguyên nhân không do họ gây ra, thì cũng thuộc đối tượng được xét để giao đất. 3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Những người làm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản mà hiện nay không có đất để sản xuất được giải quyết như sau:
  • 1. Nếu chưa được giao đất lần nào thì nay thuộc đối tượng xét để giao đất;
  • 2. Nếu đã được giao đất, nhưng nay không có đất để sản xuất mà nguyên nhân không do họ gây ra, thì cũng thuộc đối tượng được xét để giao đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Bồi thường đất đối với những người đồng quyền sử dụng đất
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất chung có đồng quyền sử dụng đất, khi Nhà nước thu hồi được bồi thường theo diện tích đất thuộc quyền sử dụng
  • nếu không có giấy tờ xác định diện tích đất thuộc quyền sử dụng riêng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thì bồi thường chung cho các đối tượng có đồng quyền sử dụng đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Phương pháp xác định diện tích đất ở để bồi thường, hỗ trợ. 1. Trường hợp thu hồi toàn bộ diện tích đất: a) Diện tích đất ở trong hạn mức bị thu hồi bồi thường theo giá đất ở. b) Diện tích đất còn lại bồi thường theo giá đất khuôn viên. 2. Trường hợp thu hồi một phần diện tích thì áp dụng như sau: a) Nếu diện tích sử dụng bằng...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quỹ đất để giải quyết cho hộ gia đình, cá nhân nói tại Điều 9 của bản Quy định này, bao gồm: 1. Đất thu hồi trong các trường hợp quy định tại Điều 26 Luật Đất đai; 2. Đất do hộ gia đình sử dụng vượt hạn mức giao lại; 3. Đất đã để vượt quá tỷ lệ quy định dành cho nhu cầu công ích của xã; 4. Đất chưa sử dụng vào mục đích sản xuấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quỹ đất để giải quyết cho hộ gia đình, cá nhân nói tại Điều 9 của bản Quy định này, bao gồm:
  • 1. Đất thu hồi trong các trường hợp quy định tại Điều 26 Luật Đất đai;
  • 2. Đất do hộ gia đình sử dụng vượt hạn mức giao lại;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Phương pháp xác định diện tích đất ở để bồi thường, hỗ trợ.
  • 1. Trường hợp thu hồi toàn bộ diện tích đất:
  • a) Diện tích đất ở trong hạn mức bị thu hồi bồi thường theo giá đất ở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Bồi thường đối với đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Các tổ chức trong nước được Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất mà không phải nộp tiền sử dụng đất, hoặc đã nộp tiền sử dụng đất bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, khi bị thu hồi đất không được bồi thường về đất nhưng được bồi thường thiệt hại chi phí đầu tư vào đất còn l...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Việc giao đất trong trường hợp đi xây dựng kinh tế mới hoặc chuyển cư từ địa phương khác đến như sau: 1. Trường hợp đi xây dựng kinh tế mới hoặc chuyển cư theo quy hoạch, kế hoạch Nhà nước hoặc theo sự thoả thuận của Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh giữa nơi đi và nơi đến thì được giao đất để sản xuất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Việc giao đất trong trường hợp đi xây dựng kinh tế mới hoặc chuyển cư từ địa phương khác đến như sau:
  • Trường hợp đi xây dựng kinh tế mới hoặc chuyển cư theo quy hoạch, kế hoạch Nhà nước hoặc theo sự thoả thuận của Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh giữa nơi đi và nơi đến thì...
  • 2. Đối với những người chuyển cư từ tỉnh khác đến trong các trường hợp không nói tại khoản 1 Điều này, sống bằng nông nghiệp thì được xét giao đất để sản xuất nông nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Bồi thường đối với đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
  • Các tổ chức trong nước được Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất mà không phải nộp tiền sử dụng đất, hoặc đã nộp tiền sử dụng đất bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, khi bị thu hồi đất không được bồi...
  • Trường hợp thu hồi đất phi nông nghiệp hoặc đất ở mà đã được bồi thường theo giá đất phi nông nghiệp hoặc đất ở thì không được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Bồi thường, hỗ trợ đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất có mặt nước tự nhiên) 1. Đất không xen lẫn đất ở được cơ quan có thẩm quyền giao sử dụng lâu dài theo đúng qui định của pháp luật thì người bị thu hồi được bồi thường bằng việc giao đất mới cùng mục đích sử dụng. Nếu k...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cách giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 1. Ở những địa phương mà đất nông nghiệp đang do hợp tác xã nông nghiệp quản lý, thì thực hiện như sau: a) Nếu Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã có văn bản quy định và chỉ đạo giao đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài, phù hợp với nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Cách giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
  • 1. Ở những địa phương mà đất nông nghiệp đang do hợp tác xã nông nghiệp quản lý, thì thực hiện như sau:
  • a) Nếu Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã có văn bản quy định và chỉ đạo giao đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài, phù hợp với những quy định của Nhà nước tại...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Bồi thường, hỗ trợ đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất có mặt nước tự nhiên)
  • Đất không xen lẫn đất ở được cơ quan có thẩm quyền giao sử dụng lâu dài theo đúng qui định của pháp luật thì người bị thu hồi được bồi thường bằng việc giao đất mới cùng mục đích sử dụng.
  • Nếu không có đất để bồi thường thì bồi thường bằng tiền tính theo giá đất cùng mục đích sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Đất do cộng đồng dân cư sử dụng 1. Đất nhà thờ họ, từ đường được UBND xã, phường xác nhận là đất sử dụng ổn định và không có tranh chấp thì bồi thường hoặc được bố trí lại đất tại địa điểm khác phù hợp với quy hoạch. 2. Đất đình, đền, miếu, am thờ tùy theo trường hợp được UBND thành phố xem xét bố trí lại đất tại địa điểm khác...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đối với đất vượt hạn mức của hộ gia đình, được giải quyết như sau: 1. Nếu đất đang sử dụng là đất được giao hợp pháp trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 hoặc do khai hoang, vỡ hoá, thì được tiếp tục sử dụng và phải nộp thêm thuế bổ sung cho phần đất vượt hạn mức theo quy định của pháp luật. Thời hạn sử dụng phần đất vượt hạn mức c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Đối với đất vượt hạn mức của hộ gia đình, được giải quyết như sau:
  • 1. Nếu đất đang sử dụng là đất được giao hợp pháp trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 hoặc do khai hoang, vỡ hoá, thì được tiếp tục sử dụng và phải nộp thêm thuế bổ sung cho phần đất vượt hạn mức theo...
  • Thời hạn sử dụng phần đất vượt hạn mức của hộ gia đình bằng 1/2 thời hạn giao đất theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của bản Quy định này. Sau thời hạn đó, nếu hộ gia đình có yêu cầu tiếp tục sử dụng...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Đất do cộng đồng dân cư sử dụng
  • 1. Đất nhà thờ họ, từ đường được UBND xã, phường xác nhận là đất sử dụng ổn định và không có tranh chấp thì bồi thường hoặc được bố trí lại đất tại địa điểm khác phù hợp với quy hoạch.
  • 2. Đất đình, đền, miếu, am thờ tùy theo trường hợp được UBND thành phố xem xét bố trí lại đất tại địa điểm khác phù hợp với quy hoạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Đất mồ mả, nghĩa địa Đất mồ mả, nghĩa địa không được bồi thường, chỉ bồi thường chi phí di dời mồ mả và được cải táng tại các khu quy hoạch nghĩa trang. Trong trường hợp sử dụng đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất có giấy tờ hợp pháp thì được xem xét bồi thường theo giá đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đất dành cho nhu cầu công ích của xã được quy định như sau: 1. Căn cứ vào quỹ đất đai, đặc điểm và nhu cầu của địa phương, Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định tỷ lệ đất được để cho mỗi xã không quá 5% đất nông nghiệp của từng xã. Những xã có nhiều loại đất trong quỹ đất nông nghiệp, thì tỷ lệ diệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Đất dành cho nhu cầu công ích của xã được quy định như sau:
  • Căn cứ vào quỹ đất đai, đặc điểm và nhu cầu của địa phương, Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định tỷ lệ đất được để cho mỗi xã không quá 5% đất nông nghiệp của từng xã.
  • Những xã có nhiều loại đất trong quỹ đất nông nghiệp, thì tỷ lệ diện tích đất trồng lúa nước so với tổng số diện tích đất trồng lúa nước được dành cho nhu cầu công ích cũng chỉ để tối đa bằng tỷ lệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Đất mồ mả, nghĩa địa
  • Đất mồ mả, nghĩa địa không được bồi thường, chỉ bồi thường chi phí di dời mồ mả và được cải táng tại các khu quy hoạch nghĩa trang.
  • Trong trường hợp sử dụng đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất có giấy tờ hợp pháp thì được xem xét bồi thường theo giá đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Đất do người sử dụng tự mở rộng diện tích Đối với đất tại khu vực mà người sử dụng có thể tự mở rộng diện tích thì diên tích bồi thường căn cứ vào hồ sơ địa chính xác lập theo đúng Nghị định 64/CP và 60/CP của Chính phủ.

Open section

Điều 15.

Điều 15. 1. Đất dành cho nhu cầu công ích của xã do Uỷ ban nhân dân xã tổ chức quản lý và sử dụng; 2. Việc quản lý và sử dụng đất dành cho nhu cầu công ích của xã được quy định như sau: a) Uỷ ban nhân dân xã cho hộ gia đình, cá nhân thuê để sử dụng vào sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản. Tiền thu được từ việc cho thuê đất chỉ đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đất dành cho nhu cầu công ích của xã do Uỷ ban nhân dân xã tổ chức quản lý và sử dụng;
  • 2. Việc quản lý và sử dụng đất dành cho nhu cầu công ích của xã được quy định như sau:
  • a) Uỷ ban nhân dân xã cho hộ gia đình, cá nhân thuê để sử dụng vào sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản. Tiền thu được từ việc cho thuê đất chỉ được dùng vào nhu cầu công ích của xã theo quy đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Đất do người sử dụng tự mở rộng diện tích
  • Đối với đất tại khu vực mà người sử dụng có thể tự mở rộng diện tích thì diên tích bồi thường căn cứ vào hồ sơ địa chính xác lập theo đúng Nghị định 64/CP và 60/CP của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Bồi thường đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn: 1. Khi Nhà nước thu hồi đất nằm trong hành lang bảo vệ an toàn xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn thì thực hiện bồi thường, hỗ trợ theo Quy định này. 2. Trường hợp Nhà nước không thu hồi đất thì đất nằm...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Bộ trưởng các Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm, Lâm nghiệp, Thuỷ sản, Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý ruộng đất, Bộ trưởng và Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan theo chức năng của Bộ, ngành mình đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện bản Quy định này. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương că...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng các Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm, Lâm nghiệp, Thuỷ sản, Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý ruộng đất, Bộ trưởng và Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan theo chức năng của Bộ, ng...
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào bản Quy định này để tổ chức chỉ đạo thực hiện./.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Bồi thường đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn:
  • 1. Khi Nhà nước thu hồi đất nằm trong hành lang bảo vệ an toàn xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn thì thực hiện bồi thường, hỗ trợ theo Quy định này.
  • 2. Trường hợp Nhà nước không thu hồi đất thì đất nằm trong phạm vi hành lang an toàn được bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất, thiệt hại tài sản gắn liền với đất như sau:
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Những trường hợp không được bồi thường đất 1. Người bị thu hồi đất không thuộc một trong các điều kiện quy định tại Điều 7 Quy định này hoặc tại thời điểm sử dụng đất vi phạm quy hoạch chi tiết; vi phạm hành lang bảo vệ công trình, đang tranh chấp, lấn, chiếm trái phép. 2. Người mua thanh lý, hóa giá nhà làm việc, nhà xưởng, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Giá đất để tính bồi thường 1. Giá bồi thường từng loại đất do UBND thành phố Quyết định ban hành có hiệu lực tại thời điểm thực hiện dự án. 2. Giá đất khuôn viên được tính bằng 30% giá đất ở cùng vị trí. Riêng đối với vùng miền núi được tính bằng 50% giá đất ở cùng vị trí. 3. Trường hợp đặc biệt, UBND thành phố sẽ quyết định g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III BỒI THƯỜNG TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ tài sản 1. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại, thì được bồi thường. 2. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà đất đó thuộc đối tượng không được bồi thường thì tùy từng trường hợp cụ thể được bồi thường hoặc hỗ trợ tài sản. 3. Nhà,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Điều kiện được bồi thường thiệt hại về nhà và tài sản 1. Chủ sở hữu nhà, kho tàng, công trình kiến trúc, cây cối và các tài sản khác (dưới đây gọi chung là tài sản) có giấy tờ hợp lệ (Giấy phép xây dựng, Sổ nghiệp chủ, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở) hoặc có xác nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà, công trình. 1. Nhà, công trình khác không được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng thì tùy theo mức độ, tính chất hợp pháp của đất, nhà và công trình được bồi thường hoặc hỗ trợ theo quy định như sau: a) Nhà, công trình khác xây dựng trên đất có đủ điều kiện được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Phương pháp xác định giá trị bồi thường về tài sản 1. Đối với nhà ở, công trình kiến trúc khác phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân được bồi thường bằng giá trị xây dựng mới có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương do Bộ Xây dựng ban hành. Giá trị xây dựng mới của nhà ở, công trình kiến trúc được tính theo diện tích xây dựng n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Bồi thường nhà đối với người mua nhà thuộc sở hữu Nhà nước mua theo Nghị định 61/CP mà đăng ký trả tiền trong nhiều năm; người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước, hoặc nhà tập thể, nhà làm việc, nhà kho, nhà xưởng do tổ chức bố trí để ở nếu không có nhà ở để bố trí, thuê lại. 1. Người mua nhà thuộc sở hữu Nhà nước theo N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Bồi thường về mồ mả 1. Việc bồi thường, di chuyển mồ mả áp dụng Phụ lục số 1 Quy định này. 2. Trường hợp mồ mả xây có thành quách xung quanh, mức bồi thường đối với thành quách được tính theo khối lượng thực tế nhân (x) với đơn giá theo bảng giá thành phần công việc tại Phụ lục số 2 của Quy định này. Đối với mộ mới mai táng dư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Bồi thường đối với công trình văn hóa, di tích lịch sử, nghĩa trang liệt sĩ, nhà thờ, đình, chùa, am, miếu Các công trình văn hóa, di tích lịch sử, nhà thờ, đình, chùa, am, miếu trong trường hợp phải di chuyển thì việc bồi thường cho việc di chuyển do Thủ tướng Chính phủ quyết định đối với công trình do trung ương quản lý, UBN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Bồi thường thiệt hại về hoa màu, vật nuôi 1. Mức giá bồi thường cụ thể cho từng loại cây cối, rau, hoa màu quy định tại Phụ lục số 3 kèm theo Quy định này. 2. Đối với các vườn rau, ruộng rau có mật độ trồng từ 70% trở lên thì được tính toán bồi thường theo diện tích thực tế đang trồng. Đối với các vườn rau, ruộng rau có mật độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV BỒI THƯỜNG CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG DO NGỪNG VIỆC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Bồi thường cho người lao động do ngừng việc Tổ chức kinh tế, hộ sản xuất kinh doanh có đăng ký kinh doanh, có thuê lao động theo hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn từ 01 (một) năm trở lên, có tham gia đóng bảo hiểm xã hội, bị ngừng sản xuất kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất thì người lao động được bồi thường t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VÀ KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hỗ trợ chi phí di chuyển Những hộ dân cư, hộ đang ở nhà tập thể, nhà thuộc sở hữu Nhà nước trong diện giải tỏa khi di chuyển đến nơi ở mới được hỗ trợ chi phí di chuyển như sau: 1. Di chuyển đến chỗ ở mới trong phạm vi cùng quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng được hỗ trợ 1.500.000 đồng/hộ (một triệu, năm trăm ngàn đồng). 2. Di...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Hỗ trợ ổn định đời sống 1. Đối với trường hợp những hộ có hộ khẩu tại nơi giải tỏa khi Nhà nước thu hồi đất được hỗ trợ ổn định đời sống theo các mức sau: a) Mức hỗ trợ 06 (sáu) tháng/1 nhân khẩu cho trường hợp: a.1) Những hộ phải di chuyển chỗ ở khi Nhà nước thu hồi đất. a.2) Những hộ chi giải tỏa một phần nhưng phần nhà còn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trợ cấp ngừng sản xuất kinh doanh Các tổ chức kinh tế, hộ sản xuất kinh doanh có đăng ký kinh doanh địa điểm bị giải tỏa, phải di chuyển cơ sở sản xuất kinh doanh đến địa điểm mới và thực sự ngừng sản xuất, kinh doanh thì được hỗ trợ như sau: 1. Đối với những tổ chức kinh tế, hộ sản xuất kinh doanh nộp thuế thu nhập doanh nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trợ cấp chi phí chuyển đổi nghề cho lao động sản xuất nông nghiệp đối với các hộ có đất nông nghiệp, có giấy tờ hợp lệ, được bồi thường 100% giá trị thiệt hại. 1. Mức hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề: a) Đối với hộ có đất trồng cây công nghiệp, cây ăn quả tập trung (dạng trang trại): 2.500 đồng/m 2 (hai ngàn, năm trăm đồng trên mộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hỗ trợ đối với các đối tượng chính sách, hộ nghèo, hộ già yếu neo đơn, hộ khó khăn đột xuất Đối với những hộ chính sách, ngoài những khoản được hưởng ở điều 28, 29 và 30 Quy định này còn được hỗ trợ như sau: 1. Hộ có 03 (ba) thân nhân là liệt sĩ trở lên hoặc có nuôi dưỡng Bà mẹ Việt Nam anh hùng, một thương binh hạng 1/4, Anh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Những trường hợp cụ thể khác 1. Trường hợp trong hộ có nhân khẩu đang chờ nhập hộ khẩu và đã nộp hồ sơ xin đăng ký hộ khẩu tại Công an địa phương nơi cư trú được hỗ trợ bằng 50% của các mức quy định tại Điều 28, 32 Quy định này. 2. Đối với các hộ chỉ giải tỏa một phần đất, tường rào, cổng ngõ, nhà quán không ảnh hưởng đến nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Chính sách thưởng tiến độ Đối với những dự án cần giải tỏa để có mặt bằng thi công theo tiến độ của UBND thành phố quy định, Hội đồng bồi thường đề xuất UBND thành phố quy định về thời gian xét thưởng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chấp hành tốt chủ trương, chính sách và kế hoạch giải tỏa, giao mặt bằng đúng thời gian q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Các đối tượng không được hưởng các chính sách hỗ trợ và bị xử phạt vi phạm hành chính. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân cố tình không chấp hành chủ trương, chính sách và kế hoạch giải tỏa theo đúng thời gian quy định, khi có quyết định xử lý vi phạm hành chính thì không được hưởng các chính sách trợ cấp hỗ trợ và thưởng được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Quyền lợi và nghĩa vụ của người bị thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở 1. Quyền lợi: a) Được đăng ký tái định cư tại các khu tái định cư theo quy định của UBND thành phố b) Được ưu tiên giải quyết các quyền lợi có liên quan của hộ và các thành viên trong hộ theo quy định của pháp luật và của UBND thành phố. c) Được cấp giấy chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Điều kiện bắt buộc của khu tái định cư 1. Khu tái định cư phải xây dựng phù hợp với quy hoạch, tiêu chuẩn và quy chuẩn xây dựng ở đô thị hoặc nông thôn. 2. Khu tái định cư phải được xây dựng tối thiểu đầy đủ các cơ sở hạ tầng như: hệ thống điện; hệ thống cung cấp nước, thoát nước, nơi sinh hoạt cộng đồng, đường nội bộ, đường r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Bố trí nhà ở, đất ở cho các hộ gia đình, cá nhân tại khu tái định cư: 1. Cơ quan (tổ chức) được UBND thành phố giao trách nhiệm bố trí tái định cư: a) Thông báo phương án bố trí tái định cư cho từng hộ gia đình bị thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở. b) Niêm yết công khai phương án trên tại trụ sở UBND xã, phường nơi có đất bị th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Đối tượng bố trí đất tái định cư và nhà ở chung cư 1. Điều kiện để được bố trí đất tái định cư: Hộ thuộc diện giải tỏa bị thu hồi hết đất, diện tích đất thu hồi từ 1/4 hạn mức đất ở trở lên và có nhu cầu đất tái định cư. 2. Bố trí tái định cư: a) Trường hợp hộ có diện tích đất ở bị thu hồi từ 1/4 hạn mức đến 1 hạn mức (bao gồm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Miễn giảm tiền sử dụng đất và cho nợ tiền sử dụng đất. 1. Thực hiện miễn giảm tiền sử dụng đất đối với các hộ giải tỏa thuộc diện chính sách theo Quyết định số 151/2002/QĐ-UB ngày 27 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố. 2. Thực hiện giảm 10% tiền sử dụng đất cho tất cả các trường hợp nộp đủ tiền sử dụng đất trong thời gian 30...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Hỗ trợ tiền thuê nhà Đối với các hộ thuộc diện giải tỏa đi hẳn đã bàn giao mặt bằng được bố trí ở nhà tạm hoặc thuê nhà chung cư của Nhà nước. Trường hợp không ở nhà tạm hoặc thuê nhà chung cư thì được hỗ trợ tiền thuê nhà 500.000 đồng/tháng trong thời gian 9 tháng (gồm 6 tháng chờ nhận đất tái định cư và 3 tháng làm nhà ở). T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Các biện pháp khôi phục sản xuất và đời sống tại khu tái định cư. 1. Cải tạo đất để mở rộng sản xuất nông nghiệp trong vùng tái định cư. 2. Cải tạo, xây dựng và phát triển các công trình thủy lợi đảm bảo nước cho sản xuất và sinh hoạt. 3. Hỗ trợ kỹ thuật cho vụ sản xuất đầu tiên để tăng năng suất nông nghiệp gồm: dịch vụ khuyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Nguồn vốn xây dựng khu tái định cư Nguồn vốn sử dụng để xây dựng các khu tái định cư gồm: a) Ngân sách trung ương (nếu dự án do trung ương quản lý) b) Ngân sách địa phương c) Vốn vay tín dụng do ngân sách bảo lãnh d) Vốn của chủ dự án đ) Các nguồn vốn khác

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Tái định cư đối với các dự án lớn Đối với dự án đầu tư phải di chuyển cả một cộng đồng dân cư, làm ảnh hưởng đến toàn bộ đời sống, kinh tế, xã hội, truyền thống văn hóa của cộng đồng, thì tùy từng trường hợp cụ thể do UBND thành phố quyết định chính sách tái định cư đặc biệt với mức cao nhất được áp dụng là trợ cấp toàn bộ chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Thành lập Hội đồng bồi thường a) Hội đồng bồi thường cấp huyện do UBND thành phố quyết định thành lập, do lãnh đạo UBND quận, huyện làm Chủ tịch, các thành viên gồm lãnh đạo: - Các Ban giải tỏa đền bù các dự án đầu tư xây dựng thành phố. - Chủ đầu tư hoặc Ban quản lý dự án của thành phố - Phòng Tài chính. - Phòng Tài nguyên và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Trách nhiệm của Hội đồng bồi thường 1. Giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp lập và tổ chức thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư (dưới đây gọi chung là phương án). Hội đồng bồi thường làm việc theo nguyên tắc tập thể và quyết định theo đa số; trường hợp biểu quyết ngang nhau thì thực hiện theo phía có ý kiến củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Thẩm định phương án của dự án 1. Nội dung thẩm định gồm: a) Việc áp dụng chính sách bồi thường, hỗ trợ của dự án. b) Việc áp giá đất, giá tài sản để tính bồi thường. c) Phương án bố trí tái định cư. 2. Việc thẩm định phương án do Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan cho phù hợp với đặc điểm tính chất của từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Thỏa thuận bồi thường, hỗ trợ Trường hợp người được giao đất, được thuê đất hoặc tổ chức phát triển quỹ đất thỏa thuận được với người bị thu hồi đất về mức bồi thường, hỗ trợ theo quy định này thì thực hiện theo sự thỏa thuận đó; Nhà nước không tổ chức, thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Trách nhiệm của UBND các cấp 1. UBND thành phố: a) Chỉ đạo, tổ chức, tuyên truyền, vận động mọi tổ chức, cá nhân về chính sách bồi thường, hỗ trợ tái định cư. b) Chỉ đạo các Hội đồng bồi thường cấp thành phố, các sở, ban ngành, UBND quận, huyện và các chủ đầu tư, các đơn vị thực hiện công tác giải phóng mặt bằng: - Lập dự án t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Trách nhiệm của các sở, ban ngành 1. Sở Tài chính: a) Chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan trình UBND thành phố phê duyệt giá đất, bảng giá tài sản (trừ nhà và công trình xây dựng khác do Sở xây dựng xác định) để tính bồi thướng, các mức hỗ trợ, biện pháp hỗ trợ và tái định cư tại địa phương trình UBND thành phố quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên - Môi trường. Sở xây dựng triển khai tập huấn, hướng dẫn các quận, huyện, các ban quản lý dự án, Ban giải tỏa đền bù, chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan thực hiện quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Chi phí phục vụ cho công tác bồi thường giải tỏa Chi phí phục vụ cho công tác bồi thường giải tỏa thực hiện theo các văn bản quy định của thành phố theo từng thời điểm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Khiếu nại và thời hiệu 1. Người bị thu hồi đất nếu chưa đồng ý với quyết định thu hồi đất hoặc quyết định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thì được khiếu nại theo quy định của pháp luật. Trách nhiệm giải quyết, thời hiệu và trình tự giải quyết khiếu nại thực hiện theo quy định tại Điều 138 Luật Đất đai năm 2003 và Điều 162, 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Các dự án đang thực hiện dở dang công tác giải phóng mặt bằng từ ngày 31/12/2004 về trước (đã được phê duyêt dự án, đã phê duyệt phương án giải phóng mặt bằng, đã có quyết định thu hồi đất, đã kiểm định, đã thẩm định phê duyệt giá trị bồi thường, đang chi trả hoặc chưa chi trả tiền) thì vẫn thực hiện theo các quyết định có liê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Trong quá trình thực hiện có vướng mắc, các ngành, đơn vị, và các cá nhân phản ánh về Văn phòng UBND thành phố để tổng hợp và phối hợp với ngành liên quan trình UBND thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi, có động cơ cá nhân hoặc thiếu tinh thần trách nhiệm dẫn đến vi phạm các qui định có liên quan đến công tác đền bù giải tỏa thì tùy theo mực độ vi phạm và hậu quả xảy ra mà có thể xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Trường hợp gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi hoàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.