Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
23/2007/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành Quy định về quản lý thu phí, đấu thầu phí đối với xã, phường, thị trấn trên tỉnh Hậu Giang
170/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định về quản lý thu phí, đấu thầu phí đối với xã, phường, thị trấn trên tỉnh Hậu Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Right: V/v ban hành Quy định về quản lý thu phí, đấu thầu phí đối với xã, phường, thị trấn trên tỉnh Hậu Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thu phí, đấu thầu phí đối với xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Right: Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thu phí, đấu thầu phí đối với xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quy định tại Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005. Bãi bỏ Quyết định số 41/2003/QĐ-UB ngày 26/5/2003 của UBND tỉnh Cần Thơ (cũ) ban hành Quy định về quản lý thu phí, đấu thầu phí đối với xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cần Thơ; Quyết định số 60/2003/QĐ-UB ngày 29/9/2003 của UBND tỉnh Cần Thơ (cũ) V/v sửa đổi, bổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005. Bãi bỏ Quyết định số 41/2003/QĐ-UB ngày 26/5/2003 của UBND tỉnh Cần Thơ (cũ) ban hành Quy định về quản lý thu phí, đấu thầu phí đố...
- Quyết định số 60/2003/QĐ-UB ngày 29/9/2003 của UBND tỉnh Cần Thơ (cũ) V/v sửa đổi, bổ sung Danh mục phí và mức thu phí trên địa bàn tỉnh Cần Thơ (ban hành theo Quyết định số 41/2003/QĐ-UB ngày 26/5...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quy định tại Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thắng QUY ĐỊNH Giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông tr...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Hậu Giang, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện, các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sầm Trung Việt
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 170/2004/QĐ-UB
- Nguyễn Văn Thắng
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Hậu Giang, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện, các cơ quan, đơn vị, đị...
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
- Left: Giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Right: V/v quản lý thu phí, đấu thầu phí xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Những quy định về cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông tại Quy định này được áp dụng trong các trường hợp sau: 1. Xác định cước vận chuyển thanh toán từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước. Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận chuyển hàng hóa thì áp dụng theo mức cước trúng thầu. 2. Là căn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phí là khoản thu của Ngân sách Nhà nước (NSNN) do Nhà nước quy định, nhằm bù đắp một phần chi phí đầu tư để phục vụ cho các tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, các tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc pháp luật quy định được thu phí, lệ phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phí là khoản thu của Ngân sách Nhà nước (NSNN) do Nhà nước quy định, nhằm bù đắp một phần chi phí đầu tư để phục vụ cho các tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, các tổ chức...
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Những quy định về cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông tại Quy định này được áp dụng trong các trường hợp sau:
- 1. Xác định cước vận chuyển thanh toán từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước. Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận chuyển hàng hóa thì áp dụng theo mức cước trúng thầu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Những quy định chung 1. Trọng lượng hàng hóa tính cước: Trọng lượng hàng hóa tính cước là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật kê, chèn lót, chằng buộc). Đơn vị trọng lượng hàng hóa tính cước là tấn (T), số lẻ quy tròn như sau: - Dưới 0,5 tấn không tính - Từ 0,5 tấn trở lên tính 01 tấn. 2. K...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các loại phí thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này gồm: 1. Các loại phí do xã, phường, thị trấn quản lý thu: - Phí chợ; - Phí qua đò, qua phà; - Phí trông giữ xe đạp, gắn máy, ô tô; - Phí bến bãi đậu xe; - Phí sử dụng mặt nước đậu ghe tàu; - Phí vệ sinh. 2. Các loại phí do các cơ quan, Ban, ngành, đơn vị sự nghiệp quản lý t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các loại phí thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này gồm:
- 1. Các loại phí do xã, phường, thị trấn quản lý thu:
- - Phí qua đò, qua phà;
- Điều 2. Những quy định chung
- 1. Trọng lượng hàng hóa tính cước:
- Trọng lượng hàng hóa tính cước là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật kê, chèn lót, chằng buộc).
Left
Chương II
Chương II CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, THU NỘP, SỬ DỤNG CHỨNG TỪ PHÍ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, THU NỘP, SỬ DỤNG CHỨNG TỪ PHÍ
- CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG BỘ
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn giá cước cơ bản 1. Biểu giá cước cơ bản (kèm theo phụ lục 1) quy định cho hàng bậc 1, 5 loại đường và 41 cự ly vận chuyển. Giá cước đã bao gồm thuế VAT. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 2, bậc 3, bậc 4 được tính theo hệ số đối với đơn giá cước cơ bản của hàng bậc 1. 2. Cước hàng hóa bậc 2 bao gồm: - Ngói, lương thực đón...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng thu nộp phí là các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định nhiệm vụ thu phí; các tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp tiền phí vào NSNN theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng thu nộp phí là các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định nhiệm vụ thu phí; các tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp tiền phí vào NSNN theo quy định.
- Điều 3. Đơn giá cước cơ bản
- 1. Biểu giá cước cơ bản (kèm theo phụ lục 1) quy định cho hàng bậc 1, 5 loại đường và 41 cự ly vận chuyển. Giá cước đã bao gồm thuế VAT.
- Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 2, bậc 3, bậc 4 được tính theo hệ số đối với đơn giá cước cơ bản của hàng bậc 1.
Left
Điều 4.
Điều 4. Loại đường tính cước Loại đường tính cước được chia làm 5 loại theo bảng phân cấp loại đường của Bộ Giao thông vận tải. Vận chuyển hàng hóa trên tuyến đường mới khai thông chưa xếp loại, chưa công bố cự ly, thì hai bên chủ hàng và chủ phương tiện căn cứ vào tiêu chuẩn hiện hành của Bộ Giao thông vận tải để thỏa thuận về loại đư...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xác định các loại phí và mức thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (theo danh mục phí kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xác định các loại phí và mức thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (theo danh mục phí kèm theo).
- Điều 4. Loại đường tính cước
- Loại đường tính cước được chia làm 5 loại theo bảng phân cấp loại đường của Bộ Giao thông vận tải.
- Vận chuyển hàng hóa trên tuyến đường mới khai thông chưa xếp loại, chưa công bố cự ly, thì hai bên chủ hàng và chủ phương tiện căn cứ vào tiêu chuẩn hiện hành của Bộ Giao thông vận tải để thỏa thuậ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương pháp tính cước cơ bản theo các cự ly 1. Vận chuyển hàng hóa trên cùng một loại đường: vận chuyển hàng hóa ở cự ly, loại đường nào thì sử dụng đơn giá cước ở cự ly, loại đường đó để tính cước. 2. Vận chuyển hàng hóa trên chặng đường gồm nhiều loại đường khác nhau thì dùng đơn giá cước của khoảng cách toàn chặng đường, ứng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý thu phí: 1. Những loại phí trong danh mục do Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh ban hành, quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy định này, phát sinh ở địa phương nào thì do các địa phương UBND xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND xã) nơi đó quản lý tổ chức thu. Chi cục Thuế có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện và phân cấp quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý thu phí:
- Những loại phí trong danh mục do Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh ban hành, quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy định này, phát sinh ở địa phương nào thì do các địa phương UBND xã, phường, thị trấn (gọi...
- Chi cục Thuế có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện và phân cấp quản lý cụ thể cho các xã, Đội thuế làm tham mưu cho UBND xã, phường, thị trấn để tổ chức quản lý thu phí theo đúng quy định Pháp lệnh Phí,...
- Điều 5. Phương pháp tính cước cơ bản theo các cự ly
- 1. Vận chuyển hàng hóa trên cùng một loại đường: vận chuyển hàng hóa ở cự ly, loại đường nào thì sử dụng đơn giá cước ở cự ly, loại đường đó để tính cước.
- 2. Vận chuyển hàng hóa trên chặng đường gồm nhiều loại đường khác nhau thì dùng đơn giá cước của khoảng cách toàn chặng đường, ứng với từng loại đường để tính cước cho từng đoạn đường rồi cộng lại.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các trường hợp được tăng, giảm cước so vói mức cước cơ bản 1. Trường hợp chủ hàng có số lượng hàng hóa cần vận chuyển nhỏ hơn trọng tải đã đăng ký của phương tiện; hoặc có số lượng hàng hóa đã đầy thùng xe, nhưng vẫn chưa sử dụng hết trọng tải đăng ký của xe, thì trọng lượng tính cước được tính như sau: a) Nếu hàng hóa vận chuy...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức thu cho các loại phí: Các loại phí do UBND tỉnh ban hành kèm theo Quy định này, và các loại phí do thẩm quyền TW quy định mức thu, các đơn vị, các địa phương căn cứ mức thu phí nêu trên để tổ chức thu, (không được trái với Quy định này và Quy định của TW).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mức thu cho các loại phí:
- Các loại phí do UBND tỉnh ban hành kèm theo Quy định này, và các loại phí do thẩm quyền TW quy định mức thu, các đơn vị, các địa phương căn cứ mức thu phí nêu trên để tổ chức thu, (không được trái...
- Điều 6. Các trường hợp được tăng, giảm cước so vói mức cước cơ bản
- 1. Trường hợp chủ hàng có số lượng hàng hóa cần vận chuyển nhỏ hơn trọng tải đã đăng ký của phương tiện
- hoặc có số lượng hàng hóa đã đầy thùng xe, nhưng vẫn chưa sử dụng hết trọng tải đăng ký của xe, thì trọng lượng tính cước được tính như sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Các loại chi phí khác ngoài cước vận chuyển hàng hóa 1. Chi phí huy động phương tiện: Quãng đường huy động có chiều dài dưới 03km không tính huy động phí, khi phương tiện vận tải được huy động từ bãi đỗ xe (trụ sở của đơn vị vận tải, đội xe) đi xa trên 03km đến địa điểm khác làm việc một thời gian. Xong công việc phương tiện vậ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quản lý thu, nộp tiền phí: Cơ quan, đơn vị tổ chức thu phí phải đăng ký kê khai với cơ quan thuế, kê khai phí hàng tháng và phải nộp tờ khai thu phí cho cơ quan thuế trong 5 ngày đầu của tháng tiếp theo và có trách nhiệm nộp số tiền phí vào NSNN theo quy định không quá ngày 15 của tháng sau. Các Sở, Ban, ngành, UBND thị xã Vị T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quản lý thu, nộp tiền phí:
- Cơ quan, đơn vị tổ chức thu phí phải đăng ký kê khai với cơ quan thuế, kê khai phí hàng tháng và phải nộp tờ khai thu phí cho cơ quan thuế trong 5 ngày đầu của tháng tiếp theo và có trách nhiệm nộp...
- Các Sở, Ban, ngành, UBND thị xã Vị Thanh và các huyện, UBND xã, các đơn vị sự nghiệp của các huyện, thị xã Vị Thanh có trách nhiệm đôn đốc các đối tượng thu phí thuộc phạm vi mình quản lý, tổ chức...
- Điều 7. Các loại chi phí khác ngoài cước vận chuyển hàng hóa
- 1. Chi phí huy động phương tiện:
- Quãng đường huy động có chiều dài dưới 03km không tính huy động phí, khi phương tiện vận tải được huy động từ bãi đỗ xe (trụ sở của đơn vị vận tải, đội xe) đi xa trên 03km đến địa điểm khác làm việ...
Left
Chương III
Chương III CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HÓA BẢNG ĐƯỜNG SÔNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC ĐẤU THẦU PHÍ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC ĐẤU THẦU PHÍ
- CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HÓA BẢNG ĐƯỜNG SÔNG
Left
Điều 8.
Điều 8. Đơn giá cước cơ bản vận tải hàng hóa bằng đường sông Biểu giá cước cơ bản vận tải hàng hóa bằng đường sông (kèm theo phụ lục 2) quy định với sông loại 1, được chia theo 3 bậc hàng, 2 cung chặng. Giá cước đã bao gồm thuế VAT. Hàng bậc 1: than các loại, đất, cát, sỏi, gạch các loại. Hàng bậc 2: ngói, lương thực đóng bao, xăng, dầ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đăng ký kê khai và sử dụng chứng từ thu phí: Các tổ chức, cá nhân được phép thu phí phải đăng ký, kê khai với cơ quan thuế cùng cấp để nhận mẫu biểu, chứng từ thu do ngành thuế phát hành, khi thu phí phải cấp chứng từ thu cho người nộp tiền. Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân thu phí không sử dụng chứng từ hoặc chứng từ không đúng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Đăng ký kê khai và sử dụng chứng từ thu phí:
- Các tổ chức, cá nhân được phép thu phí phải đăng ký, kê khai với cơ quan thuế cùng cấp để nhận mẫu biểu, chứng từ thu do ngành thuế phát hành, khi thu phí phải cấp chứng từ thu cho người nộp tiền.
- Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân thu phí không sử dụng chứng từ hoặc chứng từ không đúng quy định.
- Điều 8. Đơn giá cước cơ bản vận tải hàng hóa bằng đường sông
- Biểu giá cước cơ bản vận tải hàng hóa bằng đường sông (kèm theo phụ lục 2) quy định với sông loại 1, được chia theo 3 bậc hàng, 2 cung chặng. Giá cước đã bao gồm thuế VAT.
- Hàng bậc 1: than các loại, đất, cát, sỏi, gạch các loại.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các loại sông để tính cước Chặng đường vận chuyển là sông loại 2 trở lên được quy đổi thành sông loại 1 để tính cước. Cứ 01km sông loại 2 hoặc 01km đường biển được quy đổi bằng l,5km sông loại 1. Cứ 01km sông trên loại 2 được quy đổi bằng 3km sông loại 1.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Mức thu phí phải đưa ra đấu thầu: - Mức thu trên 48 triệu đồng/năm của một địa điểm thu phí thì phải tổ chức đấu thầu. Trường hợp mức thu thấp hơn quy định này nếu xét thấy cần thiết thì vẫn tổ chức đấu thầu. - Các loại phí thuộc đối tượng đưa ra đấu thầu theo mức trên bao gồm: + Phí chợ; + Phí qua đò, qua phà; + Phí trông giữ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Mức thu phí phải đưa ra đấu thầu:
- - Mức thu trên 48 triệu đồng/năm của một địa điểm thu phí thì phải tổ chức đấu thầu. Trường hợp mức thu thấp hơn quy định này nếu xét thấy cần thiết thì vẫn tổ chức đấu thầu.
- - Các loại phí thuộc đối tượng đưa ra đấu thầu theo mức trên bao gồm:
- Điều 9. Các loại sông để tính cước
- Chặng đường vận chuyển là sông loại 2 trở lên được quy đổi thành sông loại 1 để tính cước.
- Cứ 01km sông loại 2 hoặc 01km đường biển được quy đổi bằng l,5km sông loại 1.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phương pháp tính cước 1. Cước vận tải đối với cự ly từ 30Km trở lại: Cước vận tải = đơn giá cước (cột 1) của loại hàng hóa đó x trọng lượng hàng hóa. 2. Cước vận tải đối với cự ly vận chuyển từ 31Km trở lên. - 30 Km đầu (1): Cước vận tải = đơn giá cước (cột 1) của loại hàng hóa đó x trọng lượng hàng hóa. - Từ Km thứ 31 trở đi...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nội dung đấu thầu phí gồm có: 1. Mức khởi điểm do UBND xã công bố theo các điều kiện sau: - Đảm bảo sát với tổng thu phí của các năm qua. - Được hình thành trên tiêu thức mức giá thu phí kèm theo tại Quy định này. 2. Thời gian thực hiện cho mỗi lần đấu thầu là 6 tháng hoặc 1 năm. - Nêu rõ phạm vi và đối tượng thu phí. - Người...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mức khởi điểm do UBND xã công bố theo các điều kiện sau:
- - Đảm bảo sát với tổng thu phí của các năm qua.
- - Được hình thành trên tiêu thức mức giá thu phí kèm theo tại Quy định này.
- 1. Cước vận tải đối với cự ly từ 30Km trở lại:
- Cước vận tải = đơn giá cước (cột 1) của loại hàng hóa đó x trọng lượng hàng hóa.
- 2. Cước vận tải đối với cự ly vận chuyển từ 31Km trở lên.
- Left: Điều 10. Phương pháp tính cước Right: Điều 10. Nội dung đấu thầu phí gồm có:
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tố chức thực hiện Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông Vận tải, Sở Xây dựng theo chức năng nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thành phần tham dự đấu thầu: - Đại diện UBND xã chủ trì; - Đại diện Phòng Tài chính - Kế hoạch; - Đại diện Chi cục Thuế; - Ban Tài chính xã, phường, thị trấn; Đội trưởng đội thuế; - Các đối tượng tham gia đăng ký đấu thầu (tối thiểu phải có 2 đối tượng trở lên tham gia đấu thầu).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Đại diện UBND xã chủ trì;
- - Đại diện Phòng Tài chính - Kế hoạch;
- - Đại diện Chi cục Thuế;
- Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông Vận tải, Sở Xây dựng theo chức năng nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.
- Left: Điều 11. Tố chức thực hiện Right: Điều 11. Thành phần tham dự đấu thầu:
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành Đối với các dự án công trình đã lập hồ sơ dự toán thiết kế phê duyệt tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành, được điều chỉnh theo giá quy định tại Quyết định này. Đối với các dự án công trình đã được phê duyệt hồ sơ thiết kế kỹ thuật dự toán trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành vẫn giữ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng trúng thầu, quyền lợi, nghĩa vụ của bên giao và bên nhận thầu: Đối tượng trúng thầu là người có số tiền đấu thầu cao nhất và được thực hiện theo hợp đồng trúng thầu theo phương thức: đối tượng nhận thầu được hưởng 100% phần thu vượt, nếu lỗ thì phải bù đắp phí theo hợp đồng giao nhận. Khi nhận thầu phải làm hợp đồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Đối tượng trúng thầu, quyền lợi, nghĩa vụ của bên giao và bên nhận thầu:
- Đối tượng trúng thầu là người có số tiền đấu thầu cao nhất và được thực hiện theo hợp đồng trúng thầu theo phương thức:
- đối tượng nhận thầu được hưởng 100% phần thu vượt, nếu lỗ thì phải bù đắp phí theo hợp đồng giao nhận.
- Điều 12. Điều khoản thi hành
- Đối với các dự án công trình đã lập hồ sơ dự toán thiết kế phê duyệt tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành, được điều chỉnh theo giá quy định tại Quyết định này.
- Đối với các dự án công trình đã được phê duyệt hồ sơ thiết kế kỹ thuật dự toán trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành vẫn giữ nguyên, không điều chỉnh theo giá quy định tại Quyết định này./.
Unmatched right-side sections