Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định về quản lý thu phí, đấu thầu phí đối với xã, phường, thị trấn trên tỉnh Hậu Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: V/v ban hành Quy định về quản lý thu phí, đấu thầu phí đối với xã, phường, thị trấn trên tỉnh Hậu Giang Right: Ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thu phí, đấu thầu phí đối với xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thu phí, đấu thầu phí đối với xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005. Bãi bỏ Quyết định số 41/2003/QĐ-UB ngày 26/5/2003 của UBND tỉnh Cần Thơ (cũ) ban hành Quy định về quản lý thu phí, đấu thầu phí đối với xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cần Thơ; Quyết định số 60/2003/QĐ-UB ngày 29/9/2003 của UBND tỉnh Cần Thơ (cũ) V/v sửa đổi, bổ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quy định tại Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quy định tại Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005. Bãi bỏ Quyết định số 41/2003/QĐ-UB ngày 26/5/2003 của UBND tỉnh Cần Thơ (cũ) ban hành Quy định về quản lý thu phí, đấu thầu phí đố...
  • Quyết định số 60/2003/QĐ-UB ngày 29/9/2003 của UBND tỉnh Cần Thơ (cũ) V/v sửa đổi, bổ sung Danh mục phí và mức thu phí trên địa bàn tỉnh Cần Thơ (ban hành theo Quyết định số 41/2003/QĐ-UB ngày 26/5...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Hậu Giang, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện, các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã k...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thắng QUY ĐỊNH Giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyễn Văn Thắng
Removed / left-side focus
  • Sầm Trung Việt
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 170/2004/QĐ-UB
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Hậu Giang, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện, các cơ quan, đơn vị, đị... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: V/v quản lý thu phí, đấu thầu phí xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Right: Giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phí là khoản thu của Ngân sách Nhà nước (NSNN) do Nhà nước quy định, nhằm bù đắp một phần chi phí đầu tư để phục vụ cho các tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, các tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc pháp luật quy định được thu phí, lệ phí.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Những quy định về cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông tại Quy định này được áp dụng trong các trường hợp sau: 1. Xác định cước vận chuyển thanh toán từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước. Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận chuyển hàng hóa thì áp dụng theo mức cước trúng thầu. 2. Là căn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Những quy định về cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông tại Quy định này được áp dụng trong các trường hợp sau:
  • 1. Xác định cước vận chuyển thanh toán từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước. Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận chuyển hàng hóa thì áp dụng theo mức cước trúng thầu.
Removed / left-side focus
  • Phí là khoản thu của Ngân sách Nhà nước (NSNN) do Nhà nước quy định, nhằm bù đắp một phần chi phí đầu tư để phục vụ cho các tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, các tổ chức...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các loại phí thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này gồm: 1. Các loại phí do xã, phường, thị trấn quản lý thu: - Phí chợ; - Phí qua đò, qua phà; - Phí trông giữ xe đạp, gắn máy, ô tô; - Phí bến bãi đậu xe; - Phí sử dụng mặt nước đậu ghe tàu; - Phí vệ sinh. 2. Các loại phí do các cơ quan, Ban, ngành, đơn vị sự nghiệp quản lý t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Những quy định chung 1. Trọng lượng hàng hóa tính cước: Trọng lượng hàng hóa tính cước là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật kê, chèn lót, chằng buộc). Đơn vị trọng lượng hàng hóa tính cước là tấn (T), số lẻ quy tròn như sau: - Dưới 0,5 tấn không tính - Từ 0,5 tấn trở lên tính 01 tấn. 2. K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Những quy định chung
  • 1. Trọng lượng hàng hóa tính cước:
  • Trọng lượng hàng hóa tính cước là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật kê, chèn lót, chằng buộc).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các loại phí thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này gồm:
  • 1. Các loại phí do xã, phường, thị trấn quản lý thu:
  • - Phí qua đò, qua phà;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng thu nộp phí là các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định nhiệm vụ thu phí; các tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp tiền phí vào NSNN theo quy định.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đơn giá cước cơ bản 1. Biểu giá cước cơ bản (kèm theo phụ lục 1) quy định cho hàng bậc 1, 5 loại đường và 41 cự ly vận chuyển. Giá cước đã bao gồm thuế VAT. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 2, bậc 3, bậc 4 được tính theo hệ số đối với đơn giá cước cơ bản của hàng bậc 1. 2. Cước hàng hóa bậc 2 bao gồm: - Ngói, lương thực đón...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đơn giá cước cơ bản
  • 1. Biểu giá cước cơ bản (kèm theo phụ lục 1) quy định cho hàng bậc 1, 5 loại đường và 41 cự ly vận chuyển. Giá cước đã bao gồm thuế VAT.
  • Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 2, bậc 3, bậc 4 được tính theo hệ số đối với đơn giá cước cơ bản của hàng bậc 1.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng thu nộp phí là các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định nhiệm vụ thu phí; các tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp tiền phí vào NSNN theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xác định các loại phí và mức thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (theo danh mục phí kèm theo).

Open section

Điều 4.

Điều 4. Loại đường tính cước Loại đường tính cước được chia làm 5 loại theo bảng phân cấp loại đường của Bộ Giao thông vận tải. Vận chuyển hàng hóa trên tuyến đường mới khai thông chưa xếp loại, chưa công bố cự ly, thì hai bên chủ hàng và chủ phương tiện căn cứ vào tiêu chuẩn hiện hành của Bộ Giao thông vận tải để thỏa thuận về loại đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Loại đường tính cước
  • Loại đường tính cước được chia làm 5 loại theo bảng phân cấp loại đường của Bộ Giao thông vận tải.
  • Vận chuyển hàng hóa trên tuyến đường mới khai thông chưa xếp loại, chưa công bố cự ly, thì hai bên chủ hàng và chủ phương tiện căn cứ vào tiêu chuẩn hiện hành của Bộ Giao thông vận tải để thỏa thuậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xác định các loại phí và mức thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (theo danh mục phí kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, THU NỘP, SỬ DỤNG CHỨNG TỪ PHÍ

Open section

Chương II

Chương II CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ, THU NỘP, SỬ DỤNG CHỨNG TỪ PHÍ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý thu phí: 1. Những loại phí trong danh mục do Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh ban hành, quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy định này, phát sinh ở địa phương nào thì do các địa phương UBND xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND xã) nơi đó quản lý tổ chức thu. Chi cục Thuế có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện và phân cấp quản lý...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phương pháp tính cước cơ bản theo các cự ly 1. Vận chuyển hàng hóa trên cùng một loại đường: vận chuyển hàng hóa ở cự ly, loại đường nào thì sử dụng đơn giá cước ở cự ly, loại đường đó để tính cước. 2. Vận chuyển hàng hóa trên chặng đường gồm nhiều loại đường khác nhau thì dùng đơn giá cước của khoảng cách toàn chặng đường, ứng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phương pháp tính cước cơ bản theo các cự ly
  • 1. Vận chuyển hàng hóa trên cùng một loại đường: vận chuyển hàng hóa ở cự ly, loại đường nào thì sử dụng đơn giá cước ở cự ly, loại đường đó để tính cước.
  • 2. Vận chuyển hàng hóa trên chặng đường gồm nhiều loại đường khác nhau thì dùng đơn giá cước của khoảng cách toàn chặng đường, ứng với từng loại đường để tính cước cho từng đoạn đường rồi cộng lại.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý thu phí:
  • Những loại phí trong danh mục do Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh ban hành, quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy định này, phát sinh ở địa phương nào thì do các địa phương UBND xã, phường, thị trấn (gọi...
  • Chi cục Thuế có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện và phân cấp quản lý cụ thể cho các xã, Đội thuế làm tham mưu cho UBND xã, phường, thị trấn để tổ chức quản lý thu phí theo đúng quy định Pháp lệnh Phí,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Mức thu cho các loại phí: Các loại phí do UBND tỉnh ban hành kèm theo Quy định này, và các loại phí do thẩm quyền TW quy định mức thu, các đơn vị, các địa phương căn cứ mức thu phí nêu trên để tổ chức thu, (không được trái với Quy định này và Quy định của TW).

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các trường hợp được tăng, giảm cước so vói mức cước cơ bản 1. Trường hợp chủ hàng có số lượng hàng hóa cần vận chuyển nhỏ hơn trọng tải đã đăng ký của phương tiện; hoặc có số lượng hàng hóa đã đầy thùng xe, nhưng vẫn chưa sử dụng hết trọng tải đăng ký của xe, thì trọng lượng tính cước được tính như sau: a) Nếu hàng hóa vận chuy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các trường hợp được tăng, giảm cước so vói mức cước cơ bản
  • 1. Trường hợp chủ hàng có số lượng hàng hóa cần vận chuyển nhỏ hơn trọng tải đã đăng ký của phương tiện
  • hoặc có số lượng hàng hóa đã đầy thùng xe, nhưng vẫn chưa sử dụng hết trọng tải đăng ký của xe, thì trọng lượng tính cước được tính như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Mức thu cho các loại phí:
  • Các loại phí do UBND tỉnh ban hành kèm theo Quy định này, và các loại phí do thẩm quyền TW quy định mức thu, các đơn vị, các địa phương căn cứ mức thu phí nêu trên để tổ chức thu, (không được trái...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý thu, nộp tiền phí: Cơ quan, đơn vị tổ chức thu phí phải đăng ký kê khai với cơ quan thuế, kê khai phí hàng tháng và phải nộp tờ khai thu phí cho cơ quan thuế trong 5 ngày đầu của tháng tiếp theo và có trách nhiệm nộp số tiền phí vào NSNN theo quy định không quá ngày 15 của tháng sau. Các Sở, Ban, ngành, UBND thị xã Vị T...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các loại chi phí khác ngoài cước vận chuyển hàng hóa 1. Chi phí huy động phương tiện: Quãng đường huy động có chiều dài dưới 03km không tính huy động phí, khi phương tiện vận tải được huy động từ bãi đỗ xe (trụ sở của đơn vị vận tải, đội xe) đi xa trên 03km đến địa điểm khác làm việc một thời gian. Xong công việc phương tiện vậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các loại chi phí khác ngoài cước vận chuyển hàng hóa
  • 1. Chi phí huy động phương tiện:
  • Quãng đường huy động có chiều dài dưới 03km không tính huy động phí, khi phương tiện vận tải được huy động từ bãi đỗ xe (trụ sở của đơn vị vận tải, đội xe) đi xa trên 03km đến địa điểm khác làm việ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý thu, nộp tiền phí:
  • Cơ quan, đơn vị tổ chức thu phí phải đăng ký kê khai với cơ quan thuế, kê khai phí hàng tháng và phải nộp tờ khai thu phí cho cơ quan thuế trong 5 ngày đầu của tháng tiếp theo và có trách nhiệm nộp...
  • Các Sở, Ban, ngành, UBND thị xã Vị Thanh và các huyện, UBND xã, các đơn vị sự nghiệp của các huyện, thị xã Vị Thanh có trách nhiệm đôn đốc các đối tượng thu phí thuộc phạm vi mình quản lý, tổ chức...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đăng ký kê khai và sử dụng chứng từ thu phí: Các tổ chức, cá nhân được phép thu phí phải đăng ký, kê khai với cơ quan thuế cùng cấp để nhận mẫu biểu, chứng từ thu do ngành thuế phát hành, khi thu phí phải cấp chứng từ thu cho người nộp tiền. Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân thu phí không sử dụng chứng từ hoặc chứng từ không đúng...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đơn giá cước cơ bản vận tải hàng hóa bằng đường sông Biểu giá cước cơ bản vận tải hàng hóa bằng đường sông (kèm theo phụ lục 2) quy định với sông loại 1, được chia theo 3 bậc hàng, 2 cung chặng. Giá cước đã bao gồm thuế VAT. Hàng bậc 1: than các loại, đất, cát, sỏi, gạch các loại. Hàng bậc 2: ngói, lương thực đóng bao, xăng, dầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đơn giá cước cơ bản vận tải hàng hóa bằng đường sông
  • Biểu giá cước cơ bản vận tải hàng hóa bằng đường sông (kèm theo phụ lục 2) quy định với sông loại 1, được chia theo 3 bậc hàng, 2 cung chặng. Giá cước đã bao gồm thuế VAT.
  • Hàng bậc 1: than các loại, đất, cát, sỏi, gạch các loại.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đăng ký kê khai và sử dụng chứng từ thu phí:
  • Các tổ chức, cá nhân được phép thu phí phải đăng ký, kê khai với cơ quan thuế cùng cấp để nhận mẫu biểu, chứng từ thu do ngành thuế phát hành, khi thu phí phải cấp chứng từ thu cho người nộp tiền.
  • Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân thu phí không sử dụng chứng từ hoặc chứng từ không đúng quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC ĐẤU THẦU PHÍ

Open section

Chương III

Chương III CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HÓA BẢNG ĐƯỜNG SÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HÓA BẢNG ĐƯỜNG SÔNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC ĐẤU THẦU PHÍ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Mức thu phí phải đưa ra đấu thầu: - Mức thu trên 48 triệu đồng/năm của một địa điểm thu phí thì phải tổ chức đấu thầu. Trường hợp mức thu thấp hơn quy định này nếu xét thấy cần thiết thì vẫn tổ chức đấu thầu. - Các loại phí thuộc đối tượng đưa ra đấu thầu theo mức trên bao gồm: + Phí chợ; + Phí qua đò, qua phà; + Phí trông giữ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Các loại sông để tính cước Chặng đường vận chuyển là sông loại 2 trở lên được quy đổi thành sông loại 1 để tính cước. Cứ 01km sông loại 2 hoặc 01km đường biển được quy đổi bằng l,5km sông loại 1. Cứ 01km sông trên loại 2 được quy đổi bằng 3km sông loại 1.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Các loại sông để tính cước
  • Chặng đường vận chuyển là sông loại 2 trở lên được quy đổi thành sông loại 1 để tính cước.
  • Cứ 01km sông loại 2 hoặc 01km đường biển được quy đổi bằng l,5km sông loại 1.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Mức thu phí phải đưa ra đấu thầu:
  • - Mức thu trên 48 triệu đồng/năm của một địa điểm thu phí thì phải tổ chức đấu thầu. Trường hợp mức thu thấp hơn quy định này nếu xét thấy cần thiết thì vẫn tổ chức đấu thầu.
  • - Các loại phí thuộc đối tượng đưa ra đấu thầu theo mức trên bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nội dung đấu thầu phí gồm có: 1. Mức khởi điểm do UBND xã công bố theo các điều kiện sau: - Đảm bảo sát với tổng thu phí của các năm qua. - Được hình thành trên tiêu thức mức giá thu phí kèm theo tại Quy định này. 2. Thời gian thực hiện cho mỗi lần đấu thầu là 6 tháng hoặc 1 năm. - Nêu rõ phạm vi và đối tượng thu phí. - Người...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phương pháp tính cước 1. Cước vận tải đối với cự ly từ 30Km trở lại: Cước vận tải = đơn giá cước (cột 1) của loại hàng hóa đó x trọng lượng hàng hóa. 2. Cước vận tải đối với cự ly vận chuyển từ 31Km trở lên. - 30 Km đầu (1): Cước vận tải = đơn giá cước (cột 1) của loại hàng hóa đó x trọng lượng hàng hóa. - Từ Km thứ 31 trở đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cước vận tải đối với cự ly từ 30Km trở lại:
  • Cước vận tải = đơn giá cước (cột 1) của loại hàng hóa đó x trọng lượng hàng hóa.
  • 2. Cước vận tải đối với cự ly vận chuyển từ 31Km trở lên.
Removed / left-side focus
  • 1. Mức khởi điểm do UBND xã công bố theo các điều kiện sau:
  • - Đảm bảo sát với tổng thu phí của các năm qua.
  • - Được hình thành trên tiêu thức mức giá thu phí kèm theo tại Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Nội dung đấu thầu phí gồm có: Right: Điều 10. Phương pháp tính cước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thành phần tham dự đấu thầu: - Đại diện UBND xã chủ trì; - Đại diện Phòng Tài chính - Kế hoạch; - Đại diện Chi cục Thuế; - Ban Tài chính xã, phường, thị trấn; Đội trưởng đội thuế; - Các đối tượng tham gia đăng ký đấu thầu (tối thiểu phải có 2 đối tượng trở lên tham gia đấu thầu).

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tố chức thực hiện Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông Vận tải, Sở Xây dựng theo chức năng nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông Vận tải, Sở Xây dựng theo chức năng nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thành phần tham dự đấu thầu:
  • - Đại diện UBND xã chủ trì;
  • - Đại diện Phòng Tài chính - Kế hoạch;
Rewritten clauses
  • Left: - Đại diện Chi cục Thuế; Right: Điều 11. Tố chức thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng trúng thầu, quyền lợi, nghĩa vụ của bên giao và bên nhận thầu: Đối tượng trúng thầu là người có số tiền đấu thầu cao nhất và được thực hiện theo hợp đồng trúng thầu theo phương thức: đối tượng nhận thầu được hưởng 100% phần thu vượt, nếu lỗ thì phải bù đắp phí theo hợp đồng giao nhận. Khi nhận thầu phải làm hợp đồng...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành Đối với các dự án công trình đã lập hồ sơ dự toán thiết kế phê duyệt tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành, được điều chỉnh theo giá quy định tại Quyết định này. Đối với các dự án công trình đã được phê duyệt hồ sơ thiết kế kỹ thuật dự toán trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành vẫn giữ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều khoản thi hành
  • Đối với các dự án công trình đã lập hồ sơ dự toán thiết kế phê duyệt tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành, được điều chỉnh theo giá quy định tại Quyết định này.
  • Đối với các dự án công trình đã được phê duyệt hồ sơ thiết kế kỹ thuật dự toán trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành vẫn giữ nguyên, không điều chỉnh theo giá quy định tại Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đối tượng trúng thầu, quyền lợi, nghĩa vụ của bên giao và bên nhận thầu:
  • Đối tượng trúng thầu là người có số tiền đấu thầu cao nhất và được thực hiện theo hợp đồng trúng thầu theo phương thức:
  • đối tượng nhận thầu được hưởng 100% phần thu vượt, nếu lỗ thì phải bù đắp phí theo hợp đồng giao nhận.
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các loại phí không qua đấu thầu và các hoạt động dịch vụ: - Đối với các loại phí do xã thu (ngoài đấu thầu) có số thu nhỏ, không ổn định giao cho UBND xã phối họp cùng Chi cục Thuế xét và chỉ định ủy nhiệm thu lập bộ và tổ chức thu nộp phí vào NSNN đúng quy định. - Đối với các loại phí nêu tại Quy định này và các loại phí, lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các tổ chức, cá nhân làm ủy nhiệm thu, (kể cả đối tượng trúng thầu) thu các loại phí quy định tại Khoản 2.1: Phí chợ; Phí qua đò, qua phà; Phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe ô tô; Phí bến bãi đậu xe; Phí sử dụng mặt nước đậu ghe tàu; Phí vệ sinh (trừ phí vệ sinh do Công ty cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang thu) đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Giao UBND thị xã Vị Thanh và các huyện, các Sở, Ban, ngành tỉnh, các đơn vị hành chính sự nghiệp, đơn vị sự nghiệp có thu, các Đoàn thể chỉ đạo cho các cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý của mình tổ chức thực hiện quy định này. Tổ chức, cá nhân tổ chức thực hiện tốt quy định quản lý thu phí, đấu thầu phí sẽ được khen thưởng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các đối tượng được thu phí phải chấp hành nghiêm chỉnh việc thu các mức phí đúng quy định và nộp tiền phí theo hợp đồng đã ký (đối với hộ trúng thầu), các ủy nhiệm thu, chỉ định thu phải thanh toán nộp phí hàng tháng do cơ quan thuế quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nghiêm cấm các cơ quan, cán bộ lợi dụng chức vụ quyền hạn sử dụng trái phép tiền phí, khi phát hiện phải bồi thường toàn bộ số tiền sử dụng trái phép vào ngân sách và tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Cục Thuế Hậu Giang có trách nhiệm in ấn, cấp phát chứng từ thu phí theo quy định của Bộ tài chính và hướng dẫn cho các tổ chức, đơn vị, cá nhân thu phí thực hiện việc thanh quyết toán chứng từ cho các đối tượng (kể cả đối tượng trúng thầu). Cục Thuế Hậu Giang cung cấp biểu mẫu và chứng từ thu, biên lai thu, vé thu cho các đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Giao Sở Tài chính hướng dẫn quyết toán việc sử dụng số tiền phí được trích và quyết toán tài chính đối với cơ quan tài chính cùng cấp theo chế độ kế toán thống kê của Nhà nước quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Giao Cục Thuế Hậu Giang căn cứ vào Quy định này tổ chức triển khai hướng dẫn cho các Sở, Ban, ngành tỉnh, Chi cục Thuế thị xã Vị Thanh và các huyện, các đối tượng thu phí và thực hiện thu nộp phí theo quy định pháp luật về Phí, lệ phí. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, báo cáo UBND tỉnh chỉ đạo kịp thời./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.