Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 14
Right-only sections 49

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định V/v thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (gọi tắt là chính sách Khuyến công).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Giao Giám đốc Sơ Công nghiệp phối hợp với các Sở, Ban, ngành tỉnh, UBND thị xã Vị Thanh và các huyện tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH V/v thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (Ban h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng: Phạm vi áp dụng của bản Quy định này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây: 1. Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất, kinh doanh công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp (CN-TTCN) thuộc các thành phần kinh tế. 2. Đầu tư bổ sung dây chuyền sản xuất CN-TTCN, mở rộng quy mô sản xuất và đổi mới công nghệ như: đầu tư thành l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Tổ chức và cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước hoạt động theo quy định của pháp luật; 2. Công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, ngựời nước ngoài thường trú ở Việt Nam mua cổ phần, góp vốn vào các doanh nghiệp Việt Nam; 3. Doanh nghiệp do người Việt Nam định cư ở nước ngoài cùng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Luật áp dụng đối với đầu tư của người Việt Nam định cư ở nướcngoài 1.Người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trongnước bao gồm người có quốc tịch Việt Nam và người gốc Việt Nam cư trú, làm ăn,sinh sống lâu dài ở nước ngoài. 2.Người Việt Nam định cư ở nước ngoài có quyền lựa chọn áp dụng Luật Đầu...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng:
  • 1. Tổ chức và cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước hoạt động theo quy định của pháp luật;
  • 2. Công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, ngựời nước ngoài thường trú ở Việt Nam mua cổ phần, góp vốn vào các doanh nghiệp Việt Nam;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Luật áp dụng đối với đầu tư của người Việt Nam định cư ở nướcngoài
  • 1.Người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trongnước bao gồm người có quốc tịch Việt Nam và người gốc Việt Nam cư trú, làm ăn,sinh sống lâu dài ở nước ngoài.
  • 2.Người Việt Nam định cư ở nước ngoài có quyền lựa chọn áp dụng Luật Đầu tư nướcngoài tại Việt Nam hoặc Luật Khuyến khích đầu tư trong nước cho dự án đầu tưcủa mình tại Việt Nam, nhưng mỗi dự án ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng:
  • 1. Tổ chức và cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước hoạt động theo quy định của pháp luật;
  • 2. Công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, ngựời nước ngoài thường trú ở Việt Nam mua cổ phần, góp vốn vào các doanh nghiệp Việt Nam;
Rewritten clauses
  • Left: 3. Doanh nghiệp do người Việt Nam định cư ở nước ngoài cùng thành lập doanh nghiệp vơi công dân Việt Nam theo Luật Hợp tác xã (HTX), Luật Doanh nghiệp; Right: 3.Doanh nghiệp do người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp do công dânViệt Nam cùng với người Việt Nam định cư ở nước ngoài thành lập theo Luật Doanhnghiệp, Luật Hợp tác xã.
Target excerpt

Điều 3. Luật áp dụng đối với đầu tư của người Việt Nam định cư ở nướcngoài 1.Người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trongnước bao gồm người có quốc tịch Việt Nam và người gốc Việt Nam...

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CN-TTCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Đầu tư phát triển sản xuất CN-TTCN là lĩnh vực được áp dụng các chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) và NĐ 35/2002/NĐ-CP ngày 29/3/2002 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung danh mục A, B, C ban hành kèm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Luật áp dụng đối với đầu tư của người nước ngoài thường trúở Việt Nam 1.Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tưtrong nước là công dân nước ngoài và người không có quốc tịch cư trú, làm ăn,sinh sống lâu dài ở Việt Nam. 2.Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam có quyền lựa chọn áp dụng Luật Đầu...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Đầu tư phát triển sản xuất CN-TTCN là lĩnh vực được áp dụng các chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích...
  • Quy định này hệ thống và cụ thể hóa một số chính sách như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Luật áp dụng đối với đầu tư của người nước ngoài thường trúở Việt Nam
  • 1.Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tưtrong nước là công dân nước ngoài và người không có quốc tịch cư trú, làm ăn,sinh sống lâu dài ở Việt Nam.
  • 2.Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam có quyền lựa chọn áp dụng Luật Đầu tư nướcngoài tại Việt Nam hoặc Luật Khuyến khích đầu tư trong nước cho dự án đầu tưcủa mình, nhưng mỗi dự án chỉ được áp...
Removed / left-side focus
  • Đầu tư phát triển sản xuất CN-TTCN là lĩnh vực được áp dụng các chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích...
  • Quy định này hệ thống và cụ thể hóa một số chính sách như sau:
Target excerpt

Điều 4. Luật áp dụng đối với đầu tư của người nước ngoài thường trúở Việt Nam 1.Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tưtrong nước là công dân nước ngoài và người không có quốc tịch...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền chuyển mục đích sử dụng đất: 1. Miễn, giảm tiền sử dụng đất: Đối với nhà đầu tư tự chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư phát triển CN-TTCN trên địa bàn tỉnh Hậu Giang phù hợp với quy hoạch thì sẽ được miễn nộp tiền sử dụng đất. Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất, có thu tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Miễn giảm tiền thuê đất Nhà đầu tư có dự án đầu tư quy định tại Điều 3 của quy định này, được Nhà nước cho thuê đất, được miễn nộp tiền thuê đất, kể từ khi ký hợp đồng thuê đất như sau: 1. Được miễn tiền thuê đất trong thời gian 06 năm đối với dự án đáp ứng được Điều 3 của quy định này. 2. Được miễn tiền thuê đất trong thời gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chính sách ưu đãi về vốn tín dụng 1. Đối với ngân hàng: - Căn cứ chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh Hậu Giang chỉ đạo hệ thống Ngân hàng Thương mại ưu tiên vốn cho các dự án đầu tư vào các ngành nghề theo danh mục đính kèm. - Các Ngân hàng Thương mại quốc doanh phải đóng vai trò c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Chính sách đầu tư xây dựng các Trung tâm CN-TTCN 1. Quy hoạch đầu tư xây dựng các Trung tâm CN-TTCN Hàng năm, ngân sách Nhà nước đầu tư quy hoạch mở rộng, đền bù, giải phóng mặt bằng, xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông, điện, nước chủ yếu ở các Trung tâm CN-TTCN. 2. Chính sách đối với các doanh nghiệp đầu tư xây dựng và kinh d...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định về việc mua cổ phần, góp vốn đối vớinhà đầu tư là người nước ngoài 1.Người nước ngoài được góp vốn hoặc mua cổ phần với mức không quá 30% vốn điềulệ của doanh nghiệp Việt Nam vào những ngành, nghề, lĩnh vực thuộc Danh mục doThủ tướng Chính phủ phê duyệt cho từng thời kỳ theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kếhoạc...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Chính sách đầu tư xây dựng các Trung tâm CN-TTCN
  • 1. Quy hoạch đầu tư xây dựng các Trung tâm CN-TTCN
  • Hàng năm, ngân sách Nhà nước đầu tư quy hoạch mở rộng, đền bù, giải phóng mặt bằng, xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông, điện, nước chủ yếu ở các Trung tâm CN-TTCN.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định về việc mua cổ phần, góp vốn đối vớinhà đầu tư là người nước ngoài
  • 1.Người nước ngoài được góp vốn hoặc mua cổ phần với mức không quá 30% vốn điềulệ của doanh nghiệp Việt Nam vào những ngành, nghề, lĩnh vực thuộc Danh mục doThủ tướng Chính phủ phê duyệt cho từng t...
  • 2.Việc nhà đầu tư là người nước ngoài góp vốn hoặc mua cổ phần với mức không quá30% vốn điều lệ của doanh nghiệp nhà nước thuộc danh mục do Thủ tướng Chính phủphê duyệt được quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chính sách đầu tư xây dựng các Trung tâm CN-TTCN
  • 1. Quy hoạch đầu tư xây dựng các Trung tâm CN-TTCN
  • Hàng năm, ngân sách Nhà nước đầu tư quy hoạch mở rộng, đền bù, giải phóng mặt bằng, xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông, điện, nước chủ yếu ở các Trung tâm CN-TTCN.
Target excerpt

Điều 5. Thẩm quyền quyết định về việc mua cổ phần, góp vốn đối vớinhà đầu tư là người nước ngoài 1.Người nước ngoài được góp vốn hoặc mua cổ phần với mức không quá 30% vốn điềulệ của doanh nghiệp Việt Nam vào những ng...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chính sách hỗ trợ đào tạo nghề 1. Chương trình Khuyến công hỗ trợ đào tạo nghề bằng các hình thức tổ chức các lớp bồi dưỡng ngắn hạn về khởi sự doanh nghiệp, tăng cường khả năng kinh doanh và các chuyên đề kỹ thuật, công nghệ cho các chủ cơ sở, chu doạnh nghiệp tạo điều kiện cho các cơ sở sản xuất đi tham quan học tập kinh nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÈ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Các cơ quan Nhà nước sau đây, theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm quản lý, hướng dẫn thực hiện các trình tự thủ tục về đầu tư sản xuất CN-TTCN và các chính sách Khuyến công một cách thuận tiện kịp thời, đúng pháp luật. 1. Sở Công nghiệp, Phòng Công - Thương - Khoa học thị xã Vị Thanh và các huyện: Thực hiện nhiệm vụ đầu mối...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đốitượng được áp dụng Luật Khuyến khích đầu tư trong nước bao gồm: 1.Công ty trách nhiệm hữu hạn; 2.Công ty cổ phần; 3.Công ty hợp danh; 4.Doanh nghiệp tư nhân; 5.Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; 6.Doanh nghiệp nhà nước; 7.Cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dânlập; cơ sở v...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các cơ quan Nhà nước sau đây, theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm quản lý, hướng dẫn thực hiện các trình tự thủ tục về đầu tư sản xuất CN-TTCN và các chính sách Khuyến công một cách thuận tiện k...
  • 1. Sở Công nghiệp, Phòng Công - Thương - Khoa học thị xã Vị Thanh và các huyện:
  • Thực hiện nhiệm vụ đầu mối tập trung, phối hợp với các ngành chức năng để tư vấn hỗ trợ, giải quyết thủ tục và chính sách khuyến công cho các cơ sở sản xuất CN-TTCN, kịp thời phản ánh, báo cáo UBND...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đốitượng được áp dụng Luật Khuyến khích đầu tư trong nước bao gồm:
  • 1.Công ty trách nhiệm hữu hạn;
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan Nhà nước sau đây, theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm quản lý, hướng dẫn thực hiện các trình tự thủ tục về đầu tư sản xuất CN-TTCN và các chính sách Khuyến công một cách thuận tiện k...
  • 1. Sở Công nghiệp, Phòng Công - Thương - Khoa học thị xã Vị Thanh và các huyện:
  • Thực hiện nhiệm vụ đầu mối tập trung, phối hợp với các ngành chức năng để tư vấn hỗ trợ, giải quyết thủ tục và chính sách khuyến công cho các cơ sở sản xuất CN-TTCN, kịp thời phản ánh, báo cáo UBND...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đốitượng được áp dụng Luật Khuyến khích đầu tư trong nước bao gồm: 1.Công ty trách nhiệm hữu hạn; 2.Công ty cổ phần; 3.Công ty hợp danh; 4.Doanh nghiệp tư nhân; 5.Hợp tác xã, liên hiệp hợp tá...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục cấp xét ưu đãi đầu tư và tổ chức thực hiện quyết định ưu đãi đầu tư 1. Nhà đầu tư quy định tại Điều 2 của quy định này gửi hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư đến Sở KH và ĐT tỉnh Hậu Giang, hồ sơ gồm: a. Đơn đăng ký ưu đãi đầu tư lập theo mẫu quy định. b. Bản sao họp lệ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. c. Dự án đầu tư hoặc...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quỹ hỗ trợ đầu tư 1.Nhà nước lập và khuyến khích lập các quỹ hỗ trợ đầu tư. Quỹ hỗ trợ đầu tư docác tổ chức, cá nhân cùng góp vốn thành lập hoạt động theo Luật Các tổ chức tíndụng. Quỹ hỗ trợ đầu tư thực hiện cho vay trung hạn và dài hạn với lãi suất ưuđãi, trợ cấp một phần lãi suất cho các dự án đầu tư được ưu đãi bảo lãnh tí...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thủ tục cấp xét ưu đãi đầu tư và tổ chức thực hiện quyết định ưu đãi đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư quy định tại Điều 2 của quy định này gửi hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư đến Sở KH và ĐT tỉnh Hậu Giang, hồ sơ gồm:
  • a. Đơn đăng ký ưu đãi đầu tư lập theo mẫu quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Quỹ hỗ trợ đầu tư
  • 1.Nhà nước lập và khuyến khích lập các quỹ hỗ trợ đầu tư.
  • Quỹ hỗ trợ đầu tư docác tổ chức, cá nhân cùng góp vốn thành lập hoạt động theo Luật Các tổ chức tíndụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thủ tục cấp xét ưu đãi đầu tư và tổ chức thực hiện quyết định ưu đãi đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư quy định tại Điều 2 của quy định này gửi hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư đến Sở KH và ĐT tỉnh Hậu Giang, hồ sơ gồm:
  • a. Đơn đăng ký ưu đãi đầu tư lập theo mẫu quy định.
Target excerpt

Điều 10. Quỹ hỗ trợ đầu tư 1.Nhà nước lập và khuyến khích lập các quỹ hỗ trợ đầu tư. Quỹ hỗ trợ đầu tư docác tổ chức, cá nhân cùng góp vốn thành lập hoạt động theo Luật Các tổ chức tíndụng. Quỹ hỗ trợ đầu tư thực hiện...

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành có liên quan Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện tổ chức phổ biến, hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.Ph Điều 1.Phạm vi điều chỉnh Phạmvi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây: 1.Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế; 2.Đầu tư dây chuyền sản xuất, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ bao gồm: đầu tưthành lập phân xưởng sản xuất mới; lắp đặt dây chuyền sản xuất mới; lắp đặttra...
Chương II Chương II BẢO ĐẢM VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Điều 6. Điều 6. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương định kỳ hàng năm công bố quy hoạch sử dụng đất đã được cơquan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; công bố quỹ đất chưa sử dụng, quỹ đấtđang có nhu cầu cho thuê, kèm theo danh mục các dự án kêu gọi đầu tư của địa phươngtrên các phương tiện...
Điều 7. Điều 7. Quyền của nhà đầu tư trong việc sử dụng đất Nhàđầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc nhận chuyển nhượng quyền sửdụng đất từ người khác có các quyền theo quy định của pháp luật về đất đai; đượcmiễn, giảm tiền sử dụng đất, miễn, giảm tiền thuê đất, miễn thuế sử dụng đấttheo quy định tại các Điều 17, 18 và 19 Nghị định...
Điều 8. Điều 8. Hỗ trợ bằng cách đầu tư phát triển hạ tầng 1.Căn cứ vào quy hoạch và nhu cầu phát triển trong từng thời kỳ, tại địa bàn cóđiều kiện kinh tế xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệtkhó khăn, Nhà nước đầu tư xây dựng khu công nghiệp với quy mô vừa và quy mônhỏ, đảm bảo kết cấu hạ tầng kỹ thuật về điện, cấp nư...
Điều 9. Điều 9. Việc góp vốn và thẩm quyền quyết định việc góp vốn của Nhànước 1.Nhà nước góp vốn vào các doanh nghiệp, đặc biệt ưu tiên các doanh nghiệp đóngtại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tếxã hội đặc biệt khó khăn, để thực hiện các dự án đầu tư theo hình thức hợp đồngBOT, hợp đồng BTO, hợp đồng BT...