Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Tổ chức tín dụng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1

Điều 1 : Nay điều chỉnh mức lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Tổ chức tín dụng là 0,45%/tháng. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5 tháng 4 năm 2000 và thay thế Quyết định số 382/1999/QĐ-NHNN1 ngày 22 tháng 10 năm 1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ : Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ngoại tệ tiền mặt là đồng tiền của một quốc gia khác hoặc đồng tiền chung của nhiều quốc gia dưới dạng tiền giấy, tiền kim loại, séc du lịch và các công cụ thanh toán tương tự khác bằng ngoại tệ theo pháp luật quy định đang được lưu hành hợp pháp m...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Nay điều chỉnh mức lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Tổ chức tín dụng là 0,45%/tháng.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5 tháng 4 năm 2000 và thay thế Quyết định số 382/1999/QĐ-NHNN1 ngày 22 tháng 10 năm 1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc điều chỉnh lãi suất...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ : Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Ngoại tệ tiền mặt là đồng tiền của một quốc gia khác hoặc đồng tiền chung của nhiều quốc gia dưới dạng tiền giấy, tiền kim loại, séc du lịch và các công cụ thanh toán tương tự khác bằng ngoại tệ th...
  • 2. Đổi ngoại tệ là nghiệp vụ dùng đồng Việt Nam mua ngoại tệ tiền mặt và bán ngoại tệ tiền mặt lấy đồng Việt Nam với khách hàng là cá nhân.
Removed / left-side focus
  • Nay điều chỉnh mức lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Tổ chức tín dụng là 0,45%/tháng.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5 tháng 4 năm 2000 và thay thế Quyết định số 382/1999/QĐ-NHNN1 ngày 22 tháng 10 năm 1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc điều chỉnh lãi suất...
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ : Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ngoại tệ tiền mặt là đồng tiền của một quốc gia khác hoặc đồng tiền chung của nhiều quốc gia dưới dạng tiền giấy, tiền kim loại,...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3

Điều 3: Số dư nợ vay tái cấp vốn của của các Tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước đến cuối ngày 4 tháng 4 năm 2000 được điều chỉnh theo mức lãi suất quy định tại Điều 1 trên đây.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế hoạt động của bàn đổi ngoại tệ". Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 103/QĐ-NH7 ngày 03/4/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành "Quy chế hoạt động của bàn thu đổi ngoại tệ", Chỉ thị số 01/1998/CT-NHNN7 ngày 09/01/1998 c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3: Số dư nợ vay tái cấp vốn của của các Tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước đến cuối ngày 4 tháng 4 năm 2000 được điều chỉnh theo mức lãi suất quy định tại Điều 1 trên đây.
Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế hoạt động của bàn đổi ngoại tệ".
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 103/QĐ-NH7 ngày 03/4/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành "Quy chế hoạt động của bàn thu đổi ngoại t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Số dư nợ vay tái cấp vốn của của các Tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước đến cuối ngày 4 tháng 4 năm 2000 được điều chỉnh theo mức lãi suất quy định tại Điều 1 trên đây.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế hoạt động của bàn đổi ngoại tệ". Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 103/QĐ-NH7 ngày 03/4/1995 của Thống đốc Ngân hà...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế hoạt động của bàn đổi ngoại tệ
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng được phép chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA BÀN ĐỔI NGOẠI TỆ (Ban hành kèm theo...
CHƯƠNG I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG CHƯƠNG I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy chế này điều chỉnh hoạt động của các bàn đổi ngoại tệ trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Hoạt động đổi đồng tiền của các nước có chung biên giới tại khu vực biên giới thực hiện theo quy định riêng về quản lý ngoại hối ở khu vực biên giới.
Điều 3 Điều 3 . Phạm vi hoạt động của bàn đổi ngoại tệ 1. Các bàn đổi ngoại tệ chỉ được mua ngoại tệ tiền mặt của khách hàng, không được bán ngoại tệ tiền mặt cho khách hàng (trừ các Bàn trực tiếp được quy định tại khoản 2 điều 3 của Quy chế này). Các bàn đại lý phải bán toàn bộ số ngoại tệ tiền mặt đổi được cho tổ chức tín dụng uỷ nhiệm. 2....
CHƯƠNG II - NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ CHƯƠNG II - NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Đăng ký bàn đổi ngoại tệ của tổ chức tín dụng 1 . Các tổ chức tín dụng đặt Bàn đổi ngoại tệ ngoài nơi giao dịch tại Hội sở chính hoặc trụ sở chi nhánh phải đăng ký với Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trên địa bàn nơi đặt Bàn đổi ngoại tệ. Tổ chức tín dụng chỉ được phép khai trương hoạt động của các Bàn đổi ngoại tệ...
Điều 5. Điều 5. Uỷ nhiệm làm đại lý đổi ngoại tệ: 1. Đối tượng được tổ chức tín dụng uỷ nhiệm làm đại lý đổi ngoại tệ: a. Các tổ chức là doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân, hợp tác xã, doanh nghiệp có vốn đầu...