Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế hoạt động của bàn đổi ngoại tệ
258/2000/QĐ-NHNN7
Right document
Về điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Tổ chức tín dụng
103/2000/QĐ-NHNN1
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế hoạt động của bàn đổi ngoại tệ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế hoạt động của bàn đổi ngoại tệ". Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 103/QĐ-NH7 ngày 03/4/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành "Quy chế hoạt động của bàn thu đổi ngoại tệ", Chỉ thị số 01/1998/CT-NHNN7 ngày 09/01/1998 c...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Nay điều chỉnh mức lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Tổ chức tín dụng là 0,45%/tháng. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5 tháng 4 năm 2000 và thay thế Quyết định số 382/1999/QĐ-NHNN1 ngày 22 tháng 10 năm 1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1` in the comparison document.
- Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế hoạt động của bàn đổi ngoại tệ".
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 103/QĐ-NH7 ngày 03/4/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành "Quy chế hoạt động của bàn thu đổi ngoại t...
- Nay điều chỉnh mức lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Tổ chức tín dụng là 0,45%/tháng.
- Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế hoạt động của bàn đổi ngoại tệ".
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 103/QĐ-NH7 ngày 03/4/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành "Quy chế hoạt động của bàn thu đổi ngoại t... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5 tháng 4 năm 2000 và thay thế Quyết định số 382/1999/QĐ-NHNN1 ngày 22 tháng 10 năm 1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc điều chỉnh lãi suất...
Điều 1 : Nay điều chỉnh mức lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Tổ chức tín dụng là 0,45%/tháng. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5 tháng 4 năm 2000 và thay thế Quyết định số...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng được phép chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA BÀN ĐỔI NGOẠI TỆ (Ban hành kèm theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy chế này điều chỉnh hoạt động của các bàn đổi ngoại tệ trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Hoạt động đổi đồng tiền của các nước có chung biên giới tại khu vực biên giới thực hiện theo quy định riêng về quản lý ngoại hối ở khu vực biên giới.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ : Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ngoại tệ tiền mặt là đồng tiền của một quốc gia khác hoặc đồng tiền chung của nhiều quốc gia dưới dạng tiền giấy, tiền kim loại, séc du lịch và các công cụ thanh toán tương tự khác bằng ngoại tệ theo pháp luật quy định đang được lưu hành hợp pháp m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Phạm vi hoạt động của bàn đổi ngoại tệ 1. Các bàn đổi ngoại tệ chỉ được mua ngoại tệ tiền mặt của khách hàng, không được bán ngoại tệ tiền mặt cho khách hàng (trừ các Bàn trực tiếp được quy định tại khoản 2 điều 3 của Quy chế này). Các bàn đại lý phải bán toàn bộ số ngoại tệ tiền mặt đổi được cho tổ chức tín dụng uỷ nhiệm. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II - NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
CHƯƠNG II - NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đăng ký bàn đổi ngoại tệ của tổ chức tín dụng 1 . Các tổ chức tín dụng đặt Bàn đổi ngoại tệ ngoài nơi giao dịch tại Hội sở chính hoặc trụ sở chi nhánh phải đăng ký với Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trên địa bàn nơi đặt Bàn đổi ngoại tệ. Tổ chức tín dụng chỉ được phép khai trương hoạt động của các Bàn đổi ngoại tệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Uỷ nhiệm làm đại lý đổi ngoại tệ: 1. Đối tượng được tổ chức tín dụng uỷ nhiệm làm đại lý đổi ngoại tệ: a. Các tổ chức là doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân, hợp tác xã, doanh nghiệp có vốn đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện, thủ tục cấp giấy phép làm đại lý đổi ngoại tệ 1. Điều kiện cấp giấy phép làm đại lý đổi ngoại tệ Các đối tượng nêu tại khoản 1, Điều 5 của Quy chế này có đủ các điều kiện sau đây thì được Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trên địa bàn cấp giấy phép làm đại lý đổi ngoại tệ: a. Có địa điểm để đặt bàn đại lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mua lại ngoại tệ khi xuất cảnh về nước Khách hàng là cá nhân mang hộ chiếu nước ngoài trong thời gian ở Việt Nam có đổi ngoại tệ tại các Bàn đổi ngoại tệ lấy đồng Việt Nam nhưng chi tiêu không hết, khi xuất cảnh ra khỏi Việt Nam thì được mua lại ngoại tệ ở bàn đổi ngoại tệ theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy chế này. Các Bàn đ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Số dư nợ vay tái cấp vốn của của các Tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước đến cuối ngày 4 tháng 4 năm 2000 được điều chỉnh theo mức lãi suất quy định tại Điều 1 trên đây.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 7. Mua lại ngoại tệ khi xuất cảnh về nước
- Khách hàng là cá nhân mang hộ chiếu nước ngoài trong thời gian ở Việt Nam có đổi ngoại tệ tại các Bàn đổi ngoại tệ lấy đồng Việt Nam nhưng chi tiêu không hết, khi xuất cảnh ra khỏi Việt Nam thì đượ...
- Các Bàn đổi ngoại tệ được bán ngoại tệ tiền mặt cho khách hàng theo các quy định sau đây:
- Điều 3: Số dư nợ vay tái cấp vốn của của các Tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước đến cuối ngày 4 tháng 4 năm 2000 được điều chỉnh theo mức lãi suất quy định tại Điều 1 trên đây.
- Điều 7. Mua lại ngoại tệ khi xuất cảnh về nước
- Khách hàng là cá nhân mang hộ chiếu nước ngoài trong thời gian ở Việt Nam có đổi ngoại tệ tại các Bàn đổi ngoại tệ lấy đồng Việt Nam nhưng chi tiêu không hết, khi xuất cảnh ra khỏi Việt Nam thì đượ...
- Các Bàn đổi ngoại tệ được bán ngoại tệ tiền mặt cho khách hàng theo các quy định sau đây:
Điều 3: Số dư nợ vay tái cấp vốn của của các Tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước đến cuối ngày 4 tháng 4 năm 2000 được điều chỉnh theo mức lãi suất quy định tại Điều 1 trên đây.
Left
Điều 8.
Điều 8. Niêm yết loại ngoại tệ và tỷ giá Bàn đổi ngoại tệ phải niêm yết công khai các loại ngoại tệ và tỷ giá áp dụng trong giao dịch tại bàn đổi ngoại tệ .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tỷ giá áp dụng 1. Tỷ giá mua, bán ngoại tệ tại Bàn trực tiếp thực hiện theo hướng dẫn của Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối. 2. Tỷ giá mua ngoại tệ của Bàn đại lý với khách hàng thực hiện theo thoả thuận trong hợp đồng đại lý giữa tổ chức tín dụng và Bàn đại lý, phù hợp với các quy định hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chứng từ đổi ngoại tệ của bàn đổi ngoại tệ Khi đổi ngoại tệ cho khách hàng, nhân viên bàn đổi ngoại tệ phải ghi đầy đủ những nội dung quy định trong hoá đơn và cập nhật số liệu vào sổ kế toán của Bàn đổi ngoại tệ theo hướng dẫn của tổ chức tín dụng, phù hợp với chế độ kế toán hiện hành và phải giao một liên hoá đơn cho khách h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thời gian nộp hoặc bán ngoại tệ, mức tồn quỹ ngoại tệ 1. Đối với Bàn trực tiếp: thời gian nộp ngoại tệ tiền mặt, mức tồn quỹ ngoại tệ tiền mặt do Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng quy định. 2. Đối với Bàn đại lý: Bàn đại lý phải bán toàn bộ số ngoại tệ đổi được cho tổ chức tín dụng đã uỷ nhiệm làm đại lý vào cuối mỗi n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Địa điểm bàn đổi ngoại tệ 1. Việc đặt địa điểm của Bàn đổi ngoại tệ phải thực hiện theo các quy định sau đây: a. Bàn đại lý chỉ được đặt tại các địa điểm ghi trong giấy phép do Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố cấp. b. Bàn trực tiếp chỉ được đặt tại hội sở chính, trụ sở chi nhánh của tổ chức tín dụng và các địa điểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý khi phát hiện tiền giả Khi phát hiện khách hàng sử dụng tiền giả để đổi ngoại tệ, Bàn đổi ngoại tệ phải lập biên bản, tạm giữ số tiền giả theo quy định hiện hành và thông báo ngay cho cơ quan công an gần nhất để tiến hành điều tra, xử lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III - TỔ CHỨC THỰC HIỆN
CHƯƠNG III - TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Việc cấp giấy phép và đăng ký lại đối với những Bàn đổi ngoại tệ đã hoạt động 1 . Đối với các Bàn trực tiếp đã hoạt động trước ngày Quy chế này có hiệu lực thì trong vòng 60 (sáu mươi) ngày kể từ ngày Quy chế này có hiệu lực, tổ chức tín dụng phải thực hiện đăng ký với Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trên địa bàn....
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4` in the comparison document.
- Điều 14. Việc cấp giấy phép và đăng ký lại đối với những Bàn đổi ngoại tệ đã hoạt động
- Đối với các Bàn trực tiếp đã hoạt động trước ngày Quy chế này có hiệu lực thì trong vòng 60 (sáu mươi) ngày kể từ ngày Quy chế này có hiệu lực, tổ chức tín dụng phải thực hiện đăng ký với Chi nhánh...
- Trong thời hạn đăng ký, Bàn trực tiếp vẫn được tiếp tục hoạt động.
- Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám...
- Điều 14. Việc cấp giấy phép và đăng ký lại đối với những Bàn đổi ngoại tệ đã hoạt động
- Đối với các Bàn trực tiếp đã hoạt động trước ngày Quy chế này có hiệu lực thì trong vòng 60 (sáu mươi) ngày kể từ ngày Quy chế này có hiệu lực, tổ chức tín dụng phải thực hiện đăng ký với Chi nhánh...
- Trong thời hạn đăng ký, Bàn trực tiếp vẫn được tiếp tục hoạt động.
Điều 4: Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ...
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm tra và xử lý 1. Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động đổi ngoại tệ của các Bàn trực tiếp và Bàn đại lý trên địa bàn theo các quy định của Quy chế này. Tổ chức tín dụng có trách nhiệm hướng dẫn nghiệp vụ và kiểm tra hoạt động của các bàn đại lý do mình uỷ nhiệm trong việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chế độ báo cáo 1. Hàng tháng, trước ngày 5 tháng sau, các Bàn đại lý phải báo cáo Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố về tình hình đổi ngoại tệ của tháng trước (Phụ lục 6). 2. Hàng quý, trước ngày 10 tháng đầu quý sau, các tổ chức tín dụng tổng hợp tình hình đổi ngoại tệ trong quý của mình (bao gồm các Bàn trực tiếp v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý đối với trường hợp hoạt động đổi ngoại tệ không có giấy phép Định kỳ hoặc đột xuất, Thanh tra Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố phối hợp với các cơ quan chức năng kiểm tra hoạt động đổi ngoại tệ trên địa bàn. Nếu phát hiện tổ chức, cá nhân hoạt động đổi ngoại tệ không có giấy phép thì lập biên bản, tạm giữ tan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định trong Quy chế này thì tuỳ theo tính chất, mức độ của hành vi vi phạm mà có thể bị xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Bổ sung, sửa đổi Quy chế Việc bổ sung, sửa đổi Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định. Phụ lục 1 Tên tổ chức tín dụng CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------ ......., ngày tháng năm..... ĐƠN XIN ĐĂNG KÝ ĐẶT BÀN ĐỔI NGOẠI TỆ Kính gửi : Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Cho phép ..... (tên tổ chức xin cấp giấy phép)...... được làm đại lý đổi ngoại tệ cho .... (tên TCTD)..... tại các địa điểm sau đây: 1. ................................ Số điện thoại:............................................ 2. ................................ Số điện thoại:............................................ 3. ......
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong quá trình làm đại lý bàn đổi ngoại tệ, tổ chức phải tuân thủ pháp luật của Nhà nước Việt Nam, pháp luật hiện hành về quản lý ngoại hối và các quy định khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký. Nơi nhận: Giám đốc - Tổ chức ; - TCTD ký hợp đồng đại lý; (Ký tên và đóng dấu) - Vụ Quản lý Ngoại hối; - Lưu. Phụ lục 5 Tên và biểu tượng của TCTD được phép Số: hoá đơn đổi ngoại tệ money receipt Họ tên: Name: Số hộ chiếu: Passport No: Số tiền đổi: Amount received: - - - Tỷ giá: Exchange...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections