Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Nghị định số 13/1999/NĐ-CP ngày 17/3/1999 của Chính phủ "về tổ chức hoạt động của tổ chức tín dụng nước ngoài,văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài tại Việt Nam"

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 178 /1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 của Chính phủ về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn thi hành Nghị định số 13/1999/NĐ-CP ngày 17/3/1999 của Chính phủ "về tổ chức hoạt động của tổ chức tín dụng nước ngoài,văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài tại Việt Nam" Right: Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 178 /1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 của Chính phủ về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Cho phép các Bên sau đây được thành lập Ngân hàng liên doanh tại Việt Nam. - Bên Việt Nam: Tên và địa chỉ giao dịch: - Bên Nước ngoài: Tên và địa chỉ giao dịch:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Tên của Ngân hàng liên doanh.....Địa chỉ giao dịch:.......... Ngân hàng liên doanh có tư cách pháp nhân theo pháp luật Việt Nam và có con dấu riêng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: - Vốn điều lệ của Ngân hàng liên doanh là:.......................................... trong đó: - Bên Việt Nam góp .........bằng..........% vốn điều lệ bao gồm: - Bên Nước ngoài góp .........bằng..........% vốn điều lệ bao gồm:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Thời hạn hoạt động của Ngân hàng liên doanh:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Nội dung hoạt động của Ngân hàng liên doanh như sau: 1. Các nghiệp vụ bằng đồng Việt Nam................................................ 2. Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ.............................................. 3. Các nghiệp vụ và hoặc dịch vụ khác

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Giấy phép có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Giấy phép được lập thành ..... bản chính: mỗi Bên trong liên doanh giữ một bản; một bản cấp cho Ngân hàng liên doanh; một bản đăng ký tại Cơ quan đăng ký kinh doanh; một bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước việt Nam Phụ lục 4 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Số: /GP-CNNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Cho phép Ngân hàng....có trụ sở tại...được mở chi nhánh tại Việt Nam. - Tên và địa chỉ giao dịch của Chi nhánh....:.... - Vốn được cấp cho Chi nhánh.....:........

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Thời hạn hoạt động của Chi nhánh.....:.....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Nội dung hoạt động của Chi nhánh .... như sau: 1. Các nghiệp vụ bằng đồng Việt Nam ...................................................... 2. Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ ...................................................... 3. Các nghiệp vụ hoặc các dịch vụ khác

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Giấy phép có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Giấy phép được lập thành 3 bản chính, một bản cấp cho Ngân hàng nước ngoài, một bản đăng ký tại Cơ quan Đăng ký kinh doanh và một bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước việt nam Phụ lục 5 Tên tổ chức tín dụng nước ngoài ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP MỞ VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI VIỆT NAM Kính gửi: Thống đốc N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Cho phép Tổ chức tín dụng....mở Văn phòng đại diện tại Việt nam Tên Văn phòng đại diện:.... Địa chỉ: .......

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện: ..........

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Thời hạn hoạt động của Văn phòng đại diện:..........

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Giấy phép có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Giấy phép được lập thành 2 bản chính, một bản cấp cho Tổ chức tín dụng nước ngoài và một bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Thống đốc ngân hàng Nhà nước việt nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Mục 1 Mục 1 ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG 1.Thông tư này hướng dẫn về các biện pháp bảo đảm tiền vay áp dụng trong việc cáctổ chức tín dụng cấp tín dụng dưới hình thức cho vay đối với khách hàng vaytheo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng. 1.1.Các tổ chức tín dụng bao gồm: tổ chức tín dụng nhà nước, tổ chức tín dụng cổphần, tổ c...
Mục 2 Mục 2 BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM TIỀN VAY Biệnpháp bảo đảm tiền vay bao gồm biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản và bảođảm tiền vay trong trường hợp cho vay không có bảo đảm bằng tài sản. 1. Các biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản: 1.1.Cầm cố, thế chấp bằng tài sản của khách hàng vay; 1.2.Bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba; 1.3.Bảo đảm...
Mục 3 Mục 3 NGUYÊN TẮC BẢO ĐẢM TIỀN VAY 1.Tổ chức tín dụng có quyền lựa chọn, quyết định việc cho vay có bảo đảm bằng tàisản, cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo quy định của Nghị định 178 vàchịu trách nhiệm về quyết định của mình. Trường hợp tổ chức tín dụng nhà nướccho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo chỉ định của Chính phủ, t...
Mục 4 Mục 4 BẢO VỆ QUYỀN VÀ LỢI ÍCH HỢP PHÁP CỦA CÁC BÊN Nhànước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên trong việc bảo đảm tiền vay.Không một tổ chức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào việc bảo đảmtiền vay và việc xử lý tài sản bảo đảm tiền vay của các bên.
Chương II Chương II BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN CẦM CỐ, THẾ CHẤP CỦA KHÁCH HÀNG VAY, BẢO LÃNH BẰNG TÀI SẢN CỦA BÊN THỨBA
Mục 1 Mục 1 NGUYÊN TẮC BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN CẦM CỐ, THẾCHẤP 1.Khách hàng vay phải cầm cố, thế chấp tài sản hoặc phải được bên thứ ba bảo lãnhbằng tài sản để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ đối với tổ chức tín dụng, trừtrường hợp khách hàng vay được tổ chức tín dụng cho vay có bảo đảm bằng tài sảnhình thành từ vốn vay hoặc cho vay...
Mục 2 Mục 2 ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC THỰC HIỆN BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN CẦM CỐ, THẾ CHẤP CỦA KHÁCH HÀNG, BẢO LÃNH BẰNG TÀI SẢN CỦA BÊN THỨ BA 1. Tài sản của khách hàng vay dùng để bảo đảm tiền vay 1.1.Tài sản cầm cố: a)Máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hàng tiêu dùng, kim khíquý, đá quý; b)Ngoại tệ bằng tiền mặt, số dư trê...