Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng
492/2000/QĐ-NHNN5
Right document
Ban hành quy chế tạm thời về xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các doanh nghiệp nhà nước (DNNN) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, khi thực hiện cổ phần hóa
54/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế tạm thời về xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các doanh nghiệp nhà nước (DNNN) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, khi thực hiện cổ phần hóa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy chế tạm thời về xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các doanh nghiệp nhà nước (DNNN) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, khi thực hiện cổ phần hóa
- Về việc ban hành Quy định về việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng
Left
Điều 1.
Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc góp vốn, mua cổ phần của tổchức tín dụng.".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tạm thời xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các Doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn khi thực hiện cổ phần hoá.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tạm thời xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các Doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn khi thực hiện cổ phần hoá.
- Banhành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc góp vốn, mua cổ phần của tổchức tín dụng.".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định về gópvốn, mua cổ phần tại các văn bản dưới đây hết hiệu lực thi hành: 1.Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tíndụng ban hành theo Quyết định số 107/QĐ-NH5 ngày 9 tháng 6 năm 1992 của Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước. 2...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định về gópvốn, mua cổ phần tại các văn bản dưới đây hết hiệu lực thi hành:
- 1.Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tíndụng ban hành theo Quyết định số 107/QĐ-NH5 ngày 9 tháng 6 năm 1992 của Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước.
- 2.Thông tư số 10/TT-NH5 ngày 6 tháng 7 năm 1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nướchướng dẫn thực hiện Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ- tín dụngđối với tổ chức tín dụng.
Left
Điều 3.
Điều 3. ChánhVăn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởngcác đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nướctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giámđốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ VIỆ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn, các Ngân hàng thương mại Nhà nước, các doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đoàn Bá Nhiên QUI CHẾ TẠM THỜI XỬ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn, các Ngân hàng thương mại Nhà nước, các doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơ...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
- Đoàn Bá Nhiên
- ChánhVăn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởngcác đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nướctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...
- QUY ĐỊNH VỀ VIỆC GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN CỦA TỔ CHỨC TÍNDỤNG
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 492 /2000/QĐ-NHNN5ngày 28 tháng 11 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 54/2004/QĐ-UB
Left
CHƯƠNG I - QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG I - QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. 1.Các tổ chức tín dụng thuộc các loại hình tổ chức tín dụng sau đây được dùng vốnđiều lệ và quỹ dự trữ để góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp và của các tổchức tín dụng khác theo Quy định này và quy định khác có liên quan của phápluật: a)Ngân hàng: -Ngân hàng thương mại -Ngân hàng phát triển -Ngân hàng đầu tư b)Tổ chức tín dụ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Phạm vi, đối tượng áp dụng Qui chế này hướng dẫn xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các doanh nghiệp Nhà nước (DNNN) do Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập và quản lý khi thực hiện cổ phần hoá.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Phạm vi, đối tượng áp dụng
- Qui chế này hướng dẫn xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các doanh nghiệp Nhà nước (DNNN) do Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập và quản lý khi thực hiện cổ phần hoá.
- 1.Các tổ chức tín dụng thuộc các loại hình tổ chức tín dụng sau đây được dùng vốnđiều lệ và quỹ dự trữ để góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp và của các tổchức tín dụng khác theo Quy định này và...
- -Ngân hàng thương mại
- -Ngân hàng phát triển
Left
CHƯƠNG II - NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
CHƯƠNG II - NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổchức tín dụng được góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp, của các tổ chức tíndụng khác như sau: 1-Góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp: a)Góp vốn với các chủ đầu tư nước ngoài để thành lập doanh nghiệp liên doanh; b)Mua cổ phần của công ty cổ phần. 2-Góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng khác: a)Góp vốn với tổ chức tín d...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giải thích từ ngữ. 1. Nợ phải trả không có khả năng trả: Là các khoản nợ đã quá thời hạn thanh toán nhưng đến thời điểm DNNN khi thực hiện cổ phần hoá không có khả năng thanh toán được cho chủ nợ. 2. Thời điểm cổ phần hoá DNNN: "Thời điểm DNNN chuyển sang Công ty cổ phần hoạt động theo Luật doanh nghiệp" là thời điểm công ty cổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Giải thích từ ngữ.
- 1. Nợ phải trả không có khả năng trả: Là các khoản nợ đã quá thời hạn thanh toán nhưng đến thời điểm DNNN khi thực hiện cổ phần hoá không có khả năng thanh toán được cho chủ nợ.
- 2. Thời điểm cổ phần hoá DNNN: "Thời điểm DNNN chuyển sang Công ty cổ phần hoạt động theo Luật doanh nghiệp" là thời điểm công ty cổ phần được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
- Tổchức tín dụng được góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp, của các tổ chức tíndụng khác như sau:
- 1-Góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp:
- a)Góp vốn với các chủ đầu tư nước ngoài để thành lập doanh nghiệp liên doanh;
Left
Điều 3.
Điều 3. 1-Mức góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng trong một doanh nghiệp so với vốnđiều lệ của doanh nghiệp đó tối đa không được vượt quá tỷ lệ sau đây: a) Ngân hàng : 11% b) Tổ chức tín dụng phi ngân hàng(Công ty tài chính): 20% 2-Trường hợp tổ chức tín dụng góp vốn với các chủ đầu tư nước ngoài để thành lậpdoanh nghiệp liên doa...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Nợ phải trả không có khả năng trả gồm: . Các khoản nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước . Nợ các Ngân hàng thương mại (NHTM) . Nợ Bảo hiểm xã hội, nợ cán bộ công nhân viên . Nợ nước ngoài có bảo lãnh . Nợ nước ngoài do doanh nghiệp tự vay không có bảo lãnh . Nợ tín dụng đầu tư phát triển nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Nợ phải trả không có khả năng trả gồm:
- . Các khoản nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước
- . Nợ Bảo hiểm xã hội, nợ cán bộ công nhân viên
- 1-Mức góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng trong một doanh nghiệp so với vốnđiều lệ của doanh nghiệp đó tối đa không được vượt quá tỷ lệ sau đây:
- a) Ngân hàng : 11%
- 2-Trường hợp tổ chức tín dụng góp vốn với các chủ đầu tư nước ngoài để thành lậpdoanh nghiệp liên doanh tại Việt Nam, mức góp vốn thực hiện theo các quy địnhcủa Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam,...
- Left: b) Tổ chức tín dụng phi ngân hàng(Công ty tài chính): 20% Right: . Nợ các Ngân hàng thương mại (NHTM)
Left
Điều 4.
Điều 4. Mứcgóp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng trong một tổ chức tín dụng khác, tổngmức góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng trong tất cả các tổ chức tín dụngkhác do tổ chức tín dụng quy định. Tổng số vốn của tổ chức tín dụng đầu tư vàotổ chức tín dụng khác dưới hình thức góp vốn, mua cổ phần phải trừ khỏi vốn tựcó khi tính...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Phạm vi xử lý Phạm vi xử lý là các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các DNNN tại thời điểm cổ phần hoá Các khoản nợ phát sinh sau thời điểm cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước tự thanh toán, thu hồi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Phạm vi xử lý
- Phạm vi xử lý là các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các DNNN tại thời điểm cổ phần hoá
- Các khoản nợ phát sinh sau thời điểm cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước tự thanh toán, thu hồi.
- Mứcgóp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng trong một tổ chức tín dụng khác, tổngmức góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng trong tất cả các tổ chức tín dụngkhác do tổ chức tín dụng quy định.
- Tổng số vốn của tổ chức tín dụng đầu tư vàotổ chức tín dụng khác dưới hình thức góp vốn, mua cổ phần phải trừ khỏi vốn tựcó khi tính tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu.
- Trườnghợp tổ chức tín dụng góp vốn với tổ chức tín dụng nước ngoài để thành lập tổchức tín dụng liên doanh tại Việt Nam, mức góp vốn thực hiện theo quy định củaNghị định số 13/1999/NĐ-CP ngày 17 th...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồsơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc góp vốn liên doanh với các chủđầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Quy định này gồm: 1-Văn bản của Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc người được uỷ quyền đề nghị Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc góp vốn liên doanh trong đó nêu tóm tắtsự cần thiết của việc góp...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Yêu cầu và nguyên tắc xử lý nợ 1. Các doanh nghiệp có trách nhiệm đối chiếu xác nhận, phân loại nợ, đôn đốc thu hồi và chủ động xử lý nợ tồn đọng bao gồm nợ phải thu, nợ phải trả theo qui định của Chính phủ. 2. Doanh nghiệp phải huy động các nguồn để thanh toán các khoản nợ đến hạn trả trước khi thực hiện cổ phần hoá hoặc thoả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Yêu cầu và nguyên tắc xử lý nợ
- 1. Các doanh nghiệp có trách nhiệm đối chiếu xác nhận, phân loại nợ, đôn đốc thu hồi và chủ động xử lý nợ tồn đọng bao gồm nợ phải thu, nợ phải trả theo qui định của Chính phủ.
- 2. Doanh nghiệp phải huy động các nguồn để thanh toán các khoản nợ đến hạn trả trước khi thực hiện cổ phần hoá hoặc thoả thuận với các chủ nợ để xử lý hoặc chuyển thành vốn góp cổ phần.
- Hồsơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc góp vốn liên doanh với các chủđầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Quy định này gồm:
- 1-Văn bản của Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc người được uỷ quyền đề nghị Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc góp vốn liên doanh trong đó nêu tóm tắtsự cần thiết của việc góp vốn liên doanh
- tên và địa chỉ của chủ đầu tư nướcngoài
Left
CHƯƠNG III - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
CHƯƠNG III - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: CHƯƠNG III - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Right: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổchức tín dụng đã góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp theo quy định hiện hànhnhưng nay không thuộc đối tượng được góp vốn, mua cổ phần hoặc có mức góp vốn,mua cổ phần của doanh nghiệp cao hơn các tỷ lệ tối đa được quy định tại Quyđịnh này thì trong thời gian 2 năm kể từ ngày Quy định này có hiệu lực thi hànhphải có biện pháp...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Các khoản nợ DNNN vay của Ngân hàng thương mại nhà nước. 1. Nguyên tắc xử lý. 1.1. Đối với các DNNN có quyết định chuyển đổi sang Công ty cổ phần hoạt động theo Luật doanh nghiệp nhưng gặp khó khăn, không cân đối được nguồn để thanh toán các khoản nợ quá hạn thì Giám đốc Chi nhánh NHTM Nhà nước đề nghị Tổng Giám đốc Ngân hàng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Các khoản nợ DNNN vay của Ngân hàng thương mại nhà nước.
- 1. Nguyên tắc xử lý.
- Đối với các DNNN có quyết định chuyển đổi sang Công ty cổ phần hoạt động theo Luật doanh nghiệp nhưng gặp khó khăn, không cân đối được nguồn để thanh toán các khoản nợ quá hạn thì Giám đốc Chi nhán...
- Tổchức tín dụng đã góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp theo quy định hiện hànhnhưng nay không thuộc đối tượng được góp vốn, mua cổ phần hoặc có mức góp vốn,mua cổ phần của doanh nghiệp cao hơn cá...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổchức tín dụng báo cáo thực hiện góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp và củacác tổ chức tín dụng khác quy định tại Quy định này theo chế độ thông tin báocáo kế toán và thống kê ngân hàng của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Các khoản nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước của các DNNN khi chuyển sang Công ty cổ phần không có khả năng thanh toán. 1. Đối tượng và phạm vi xử lý - DNNN chuyển sang Công ty cổ phần, còn nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước, nếu đã áp dụng các biện pháp hỗ trợ về tài chính và tín dụng mà doanh nghiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7: Các khoản nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước của các DNNN khi chuyển sang Công ty cổ phần không có khả năng thanh toán.
- 1. Đối tượng và phạm vi xử lý
- - DNNN chuyển sang Công ty cổ phần, còn nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước, nếu đã áp dụng các biện pháp hỗ trợ về tài chính và tín dụng mà doanh nghiệp vẫn còn khó khăn không có khả...
- Tổchức tín dụng báo cáo thực hiện góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp và củacác tổ chức tín dụng khác quy định tại Quy định này theo chế độ thông tin báocáo kế toán và thống kê ngân hàng của Ngân...
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổchức tín dụng vi phạm các quy định trong Quy định này, tuỳ tính chất, mức độ viphạm sẽ bị xử phạt theo quy định tại Nghị định số 20/2000/NĐ-CP ngày 15 tháng 6năm 2000 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ vàhoạt động ngân hàng.
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Nợ BHXH, nợ cán bộ công nhân viên Đối với khoản nợ BHXH, nợ cán bộ công nhân viên doanh nghiệp có trách nhiệm thanh toán dứt điểm trước khi cổ phần hoá để đảm bảo quyền lợi cho người lao động.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8: Nợ BHXH, nợ cán bộ công nhân viên
- Đối với khoản nợ BHXH, nợ cán bộ công nhân viên doanh nghiệp có trách nhiệm thanh toán dứt điểm trước khi cổ phần hoá để đảm bảo quyền lợi cho người lao động.
- Tổchức tín dụng vi phạm các quy định trong Quy định này, tuỳ tính chất, mức độ viphạm sẽ bị xử phạt theo quy định tại Nghị định số 20/2000/NĐ-CP ngày 15 tháng 6năm 2000 của Chính phủ về xử phạt vi...
Left
Điều 9.
Điều 9. Việcsửa đổi, bổ sung các điều khoản của Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcquyết định./.
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9: Nợ phải trả nước ngoài quá hạn có bảo lãnh thì doanh nghiệp và người bảo lãnh phải đàm phán với chủ nợ để xoá lãi, khoanh nợ hoặc giảm nợ gốc và bố trí nguồn để trả nợ. Trường hợp không bố trí được nguồn trả nợ thì người bảo lãnh có trách nhiệm bố trí nguồn để trả nợ theo kì hạn đã cam kết cho doanh nghiệp. Doanh nghiệp có trác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nợ phải trả nước ngoài quá hạn có bảo lãnh thì doanh nghiệp và người bảo lãnh phải đàm phán với chủ nợ để xoá lãi, khoanh nợ hoặc giảm nợ gốc và bố trí nguồn để trả nợ.
- Trường hợp không bố trí được nguồn trả nợ thì người bảo lãnh có trách nhiệm bố trí nguồn để trả nợ theo kì hạn đã cam kết cho doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp có trách nhiệm hoàn trả cho người bảo lãnh hoặc chuyển thành vốn của người bảo lãnh góp vào Công ty cổ phần.
- Việcsửa đổi, bổ sung các điều khoản của Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcquyết định./.
Unmatched right-side sections