Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế tạm thời về xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các doanh nghiệp nhà nước (DNNN) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, khi thực hiện cổ phần hóa

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế tạm thời về xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các doanh nghiệp nhà nước (DNNN) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, khi thực hiện cổ phần hóa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tạm thời xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các Doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn khi thực hiện cổ phần hoá.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc góp vốn, mua cổ phần của tổchức tín dụng.".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Banhành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc góp vốn, mua cổ phần của tổchức tín dụng.".
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tạm thời xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các Doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn khi thực hiện cổ phần hoá.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định về gópvốn, mua cổ phần tại các văn bản dưới đây hết hiệu lực thi hành: 1.Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tíndụng ban hành theo Quyết định số 107/QĐ-NH5 ngày 9 tháng 6 năm 1992 của Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước. 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định về gópvốn, mua cổ phần tại các văn bản dưới đây hết hiệu lực thi hành:
  • 1.Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tíndụng ban hành theo Quyết định số 107/QĐ-NH5 ngày 9 tháng 6 năm 1992 của Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước.
  • 2.Thông tư số 10/TT-NH5 ngày 6 tháng 7 năm 1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nướchướng dẫn thực hiện Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ- tín dụngđối với tổ chức tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn, các Ngân hàng thương mại Nhà nước, các doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đoàn Bá Nhiên QUI CHẾ TẠM THỜI XỬ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. ChánhVăn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởngcác đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nướctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giámđốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ VIỆ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ChánhVăn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởngcác đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nướctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...
  • QUY ĐỊNH VỀ VIỆC GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN CỦA TỔ CHỨC TÍNDỤNG
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn, các Ngân hàng thương mại Nhà nước, các doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơ...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
  • Đoàn Bá Nhiên
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 54/2004/QĐ-UB Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 492 /2000/QĐ-NHNN5ngày 28 tháng 11 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước )
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Phạm vi, đối tượng áp dụng Qui chế này hướng dẫn xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các doanh nghiệp Nhà nước (DNNN) do Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập và quản lý khi thực hiện cổ phần hoá.

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1.Các tổ chức tín dụng thuộc các loại hình tổ chức tín dụng sau đây được dùng vốnđiều lệ và quỹ dự trữ để góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp và của các tổchức tín dụng khác theo Quy định này và quy định khác có liên quan của phápluật: a)Ngân hàng: -Ngân hàng thương mại -Ngân hàng phát triển -Ngân hàng đầu tư b)Tổ chức tín dụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Các tổ chức tín dụng thuộc các loại hình tổ chức tín dụng sau đây được dùng vốnđiều lệ và quỹ dự trữ để góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp và của các tổchức tín dụng khác theo Quy định này và...
  • -Ngân hàng thương mại
  • -Ngân hàng phát triển
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Phạm vi, đối tượng áp dụng
  • Qui chế này hướng dẫn xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các doanh nghiệp Nhà nước (DNNN) do Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập và quản lý khi thực hiện cổ phần hoá.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giải thích từ ngữ. 1. Nợ phải trả không có khả năng trả: Là các khoản nợ đã quá thời hạn thanh toán nhưng đến thời điểm DNNN khi thực hiện cổ phần hoá không có khả năng thanh toán được cho chủ nợ. 2. Thời điểm cổ phần hoá DNNN: "Thời điểm DNNN chuyển sang Công ty cổ phần hoạt động theo Luật doanh nghiệp" là thời điểm công ty cổ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổchức tín dụng được góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp, của các tổ chức tíndụng khác như sau: 1-Góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp: a)Góp vốn với các chủ đầu tư nước ngoài để thành lập doanh nghiệp liên doanh; b)Mua cổ phần của công ty cổ phần. 2-Góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng khác: a)Góp vốn với tổ chức tín d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổchức tín dụng được góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp, của các tổ chức tíndụng khác như sau:
  • 1-Góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp:
  • a)Góp vốn với các chủ đầu tư nước ngoài để thành lập doanh nghiệp liên doanh;
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giải thích từ ngữ.
  • 1. Nợ phải trả không có khả năng trả: Là các khoản nợ đã quá thời hạn thanh toán nhưng đến thời điểm DNNN khi thực hiện cổ phần hoá không có khả năng thanh toán được cho chủ nợ.
  • 2. Thời điểm cổ phần hoá DNNN: "Thời điểm DNNN chuyển sang Công ty cổ phần hoạt động theo Luật doanh nghiệp" là thời điểm công ty cổ phần được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Nợ phải trả không có khả năng trả gồm: . Các khoản nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước . Nợ các Ngân hàng thương mại (NHTM) . Nợ Bảo hiểm xã hội, nợ cán bộ công nhân viên . Nợ nước ngoài có bảo lãnh . Nợ nước ngoài do doanh nghiệp tự vay không có bảo lãnh . Nợ tín dụng đầu tư phát triển nhà nước

Open section

Điều 3.

Điều 3. 1-Mức góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng trong một doanh nghiệp so với vốnđiều lệ của doanh nghiệp đó tối đa không được vượt quá tỷ lệ sau đây: a) Ngân hàng : 11% b) Tổ chức tín dụng phi ngân hàng(Công ty tài chính): 20% 2-Trường hợp tổ chức tín dụng góp vốn với các chủ đầu tư nước ngoài để thành lậpdoanh nghiệp liên doa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1-Mức góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng trong một doanh nghiệp so với vốnđiều lệ của doanh nghiệp đó tối đa không được vượt quá tỷ lệ sau đây:
  • a) Ngân hàng : 11%
  • 2-Trường hợp tổ chức tín dụng góp vốn với các chủ đầu tư nước ngoài để thành lậpdoanh nghiệp liên doanh tại Việt Nam, mức góp vốn thực hiện theo các quy địnhcủa Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam,...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Nợ phải trả không có khả năng trả gồm:
  • . Các khoản nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước
  • . Nợ Bảo hiểm xã hội, nợ cán bộ công nhân viên
Rewritten clauses
  • Left: . Nợ các Ngân hàng thương mại (NHTM) Right: b) Tổ chức tín dụng phi ngân hàng(Công ty tài chính): 20%
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Phạm vi xử lý Phạm vi xử lý là các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các DNNN tại thời điểm cổ phần hoá Các khoản nợ phát sinh sau thời điểm cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước tự thanh toán, thu hồi.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mứcgóp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng trong một tổ chức tín dụng khác, tổngmức góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng trong tất cả các tổ chức tín dụngkhác do tổ chức tín dụng quy định. Tổng số vốn của tổ chức tín dụng đầu tư vàotổ chức tín dụng khác dưới hình thức góp vốn, mua cổ phần phải trừ khỏi vốn tựcó khi tính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mứcgóp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng trong một tổ chức tín dụng khác, tổngmức góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng trong tất cả các tổ chức tín dụngkhác do tổ chức tín dụng quy định.
  • Tổng số vốn của tổ chức tín dụng đầu tư vàotổ chức tín dụng khác dưới hình thức góp vốn, mua cổ phần phải trừ khỏi vốn tựcó khi tính tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu.
  • Trườnghợp tổ chức tín dụng góp vốn với tổ chức tín dụng nước ngoài để thành lập tổchức tín dụng liên doanh tại Việt Nam, mức góp vốn thực hiện theo quy định củaNghị định số 13/1999/NĐ-CP ngày 17 th...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Phạm vi xử lý
  • Phạm vi xử lý là các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các DNNN tại thời điểm cổ phần hoá
  • Các khoản nợ phát sinh sau thời điểm cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước tự thanh toán, thu hồi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Yêu cầu và nguyên tắc xử lý nợ 1. Các doanh nghiệp có trách nhiệm đối chiếu xác nhận, phân loại nợ, đôn đốc thu hồi và chủ động xử lý nợ tồn đọng bao gồm nợ phải thu, nợ phải trả theo qui định của Chính phủ. 2. Doanh nghiệp phải huy động các nguồn để thanh toán các khoản nợ đến hạn trả trước khi thực hiện cổ phần hoá hoặc thoả...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồsơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc góp vốn liên doanh với các chủđầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Quy định này gồm: 1-Văn bản của Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc người được uỷ quyền đề nghị Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc góp vốn liên doanh trong đó nêu tóm tắtsự cần thiết của việc góp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hồsơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc góp vốn liên doanh với các chủđầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Quy định này gồm:
  • 1-Văn bản của Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc người được uỷ quyền đề nghị Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc góp vốn liên doanh trong đó nêu tóm tắtsự cần thiết của việc góp vốn liên doanh
  • tên và địa chỉ của chủ đầu tư nướcngoài
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Yêu cầu và nguyên tắc xử lý nợ
  • 1. Các doanh nghiệp có trách nhiệm đối chiếu xác nhận, phân loại nợ, đôn đốc thu hồi và chủ động xử lý nợ tồn đọng bao gồm nợ phải thu, nợ phải trả theo qui định của Chính phủ.
  • 2. Doanh nghiệp phải huy động các nguồn để thanh toán các khoản nợ đến hạn trả trước khi thực hiện cổ phần hoá hoặc thoả thuận với các chủ nợ để xử lý hoặc chuyển thành vốn góp cổ phần.
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ VỀ XỬ LÝ CÁC KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ NHƯNG KHÔNG CÓ KHẢ NĂNG TRẢ NỢ CỦA CÁC DNNN KHI THỰC HIỆN CỔ PHẦN HOÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Các khoản nợ DNNN vay của Ngân hàng thương mại nhà nước. 1. Nguyên tắc xử lý. 1.1. Đối với các DNNN có quyết định chuyển đổi sang Công ty cổ phần hoạt động theo Luật doanh nghiệp nhưng gặp khó khăn, không cân đối được nguồn để thanh toán các khoản nợ quá hạn thì Giám đốc Chi nhánh NHTM Nhà nước đề nghị Tổng Giám đốc Ngân hàng t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổchức tín dụng đã góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp theo quy định hiện hànhnhưng nay không thuộc đối tượng được góp vốn, mua cổ phần hoặc có mức góp vốn,mua cổ phần của doanh nghiệp cao hơn các tỷ lệ tối đa được quy định tại Quyđịnh này thì trong thời gian 2 năm kể từ ngày Quy định này có hiệu lực thi hànhphải có biện pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổchức tín dụng đã góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp theo quy định hiện hànhnhưng nay không thuộc đối tượng được góp vốn, mua cổ phần hoặc có mức góp vốn,mua cổ phần của doanh nghiệp cao hơn cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Các khoản nợ DNNN vay của Ngân hàng thương mại nhà nước.
  • 1. Nguyên tắc xử lý.
  • Đối với các DNNN có quyết định chuyển đổi sang Công ty cổ phần hoạt động theo Luật doanh nghiệp nhưng gặp khó khăn, không cân đối được nguồn để thanh toán các khoản nợ quá hạn thì Giám đốc Chi nhán...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Các khoản nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước của các DNNN khi chuyển sang Công ty cổ phần không có khả năng thanh toán. 1. Đối tượng và phạm vi xử lý - DNNN chuyển sang Công ty cổ phần, còn nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước, nếu đã áp dụng các biện pháp hỗ trợ về tài chính và tín dụng mà doanh nghiệ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổchức tín dụng báo cáo thực hiện góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp và củacác tổ chức tín dụng khác quy định tại Quy định này theo chế độ thông tin báocáo kế toán và thống kê ngân hàng của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổchức tín dụng báo cáo thực hiện góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp và củacác tổ chức tín dụng khác quy định tại Quy định này theo chế độ thông tin báocáo kế toán và thống kê ngân hàng của Ngân...
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Các khoản nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước của các DNNN khi chuyển sang Công ty cổ phần không có khả năng thanh toán.
  • 1. Đối tượng và phạm vi xử lý
  • - DNNN chuyển sang Công ty cổ phần, còn nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước, nếu đã áp dụng các biện pháp hỗ trợ về tài chính và tín dụng mà doanh nghiệp vẫn còn khó khăn không có khả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Nợ BHXH, nợ cán bộ công nhân viên Đối với khoản nợ BHXH, nợ cán bộ công nhân viên doanh nghiệp có trách nhiệm thanh toán dứt điểm trước khi cổ phần hoá để đảm bảo quyền lợi cho người lao động.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổchức tín dụng vi phạm các quy định trong Quy định này, tuỳ tính chất, mức độ viphạm sẽ bị xử phạt theo quy định tại Nghị định số 20/2000/NĐ-CP ngày 15 tháng 6năm 2000 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ vàhoạt động ngân hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổchức tín dụng vi phạm các quy định trong Quy định này, tuỳ tính chất, mức độ viphạm sẽ bị xử phạt theo quy định tại Nghị định số 20/2000/NĐ-CP ngày 15 tháng 6năm 2000 của Chính phủ về xử phạt vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Nợ BHXH, nợ cán bộ công nhân viên
  • Đối với khoản nợ BHXH, nợ cán bộ công nhân viên doanh nghiệp có trách nhiệm thanh toán dứt điểm trước khi cổ phần hoá để đảm bảo quyền lợi cho người lao động.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Nợ phải trả nước ngoài quá hạn có bảo lãnh thì doanh nghiệp và người bảo lãnh phải đàm phán với chủ nợ để xoá lãi, khoanh nợ hoặc giảm nợ gốc và bố trí nguồn để trả nợ. Trường hợp không bố trí được nguồn trả nợ thì người bảo lãnh có trách nhiệm bố trí nguồn để trả nợ theo kì hạn đã cam kết cho doanh nghiệp. Doanh nghiệp có trác...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Việcsửa đổi, bổ sung các điều khoản của Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcquyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việcsửa đổi, bổ sung các điều khoản của Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcquyết định./.
Removed / left-side focus
  • Nợ phải trả nước ngoài quá hạn có bảo lãnh thì doanh nghiệp và người bảo lãnh phải đàm phán với chủ nợ để xoá lãi, khoanh nợ hoặc giảm nợ gốc và bố trí nguồn để trả nợ.
  • Trường hợp không bố trí được nguồn trả nợ thì người bảo lãnh có trách nhiệm bố trí nguồn để trả nợ theo kì hạn đã cam kết cho doanh nghiệp.
  • Doanh nghiệp có trách nhiệm hoàn trả cho người bảo lãnh hoặc chuyển thành vốn của người bảo lãnh góp vào Công ty cổ phần.
left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Đối với các khoản nợ nước ngoài do doanh nghiệp tự vay, không có bảo lãnh thì doanh nghiệp có trách nhiệm bố trí nguồn để thanh toán hoặc thoả thuận với chủ nợ để xử lý hoặc chuyển nợ thành vốn góp trong Công ty cổ phần theo qui định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Nợ vốn tín dụng đầu tư phát triển Nhà nước. Doanh nghiệp Nhà nước chuyển đổi sở hữu (thực hiện cổ phần hoá) có nợ vốn tín dụng đầu tư phát triển Nhà nước. Thì việc xử lý khó khăn về tài chính được thực hiện theo quy định của Chính phủ như đối với các khoản nợ Ngân hàng thương mại. (doanh nghiệp thoả thuận với quỹ hỗ trợ phát t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

CHƯƠNG III - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

CHƯƠNG III - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Right: CHƯƠNG III - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Tổ chức thực hiện. - Các Ngân hàng thương mại nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn có trách nhiệm hướng dẫn các khách hàng lập hồ sơ đề nghị xử lý nợ, chủ động xem xét và đề nghị Tổng giám đốc Ngân hàng thương mại Nhà nước thuộc hệ thống xử lý theo qui định. - Cục thuế tỉnh, Hải Quan tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn tiếp nhận hồ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I - QUY ĐỊNH CHUNG CHƯƠNG I - QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II - NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ CHƯƠNG II - NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ